Trang 1/4 - Mã đề thi 001
SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT HƯNG NHÂN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 11
Khóa ngày 27/10/2017 (Thời gian làm bài: 90 phút)
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 001
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, trong đề thi ta quy ước k thuộc tập số nguyên)
Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình : 0 2 sin 2 sin 3 2 cos cos 8 2 sin 3 2 = + + + − + x x x x x trên đoạn [0;4π] là :
A. 3 22π B. 10π C. 8π D. 3 13π
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn (C ): 0 2 4 2 2 = − − − + y x y x và hai điểm A(3;-5), B(7;-3) . Gọi M là điểm thuộc (C) sao cho 2 2 MB MA + đạt giá trị nhỏ nhất , M’(a;b) là ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số 3 . Khi đó 2a +b bằng :
A. 15 B. 9 C. 10 D. 8
Câu 3: Điều kiện để phương trình : 1 3 cos2 + = m x m vô nghiệm là :
A. ) ;0 [ ) 2 1 ; ( +∞ ∪ − −∞ ∈ m B. ) ;0 [ ) 3 1 ; ( +∞ ∪ − −∞ ∈ m
C. 0 2 1 ≤ ≤ − m D. ) ; 3 1 ( ) 2 1 ; ( +∞ − ∪ − −∞ ∈ m
Câu 4: Cho đa giác đều n A A A A 2 3 2 1 ... ( 2 , ≥ ∈ n N n ) . Biết rằng số tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác gấp 28 lần số hình chữ nhật có 4 đỉnh là 4 đỉnh của đa giác . Khi đó đa giác có số đỉnh là :
A. 16 B. 20 C. 24 D. 22
Câu 5: Phương trình : 2 3 3 cos − = x có nghiệm là :
A.
+ − =
+ =
π π
π π
6 2 5
6 2 5
k x
k x
B.
+ − =
+ =
3 2 18 5 3 2 18 5
π π
π π
k x
k x
C.
+ − =
+ =
π π
π π
2 2 5
2 2 5
k x
k x
D.
+ − =
+ =
3 2 18
3 2 18 π π
π π
k x
k x
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép vị tự tâm O tỉ số 3 biến đường tròn (C ) :
2 )1 ( )1 ( 2 2 = + + − y x thành đường tròn (C’) có phương trình: A. 2 ) 3 ( ) 3 ( 2 2 = + + + y x B. 18 ) 3 ( ) 3 ( 2 2 = + + − y x C. 18 ) 3 ( ) 3 ( 2 2 = − + − y x D. 2 ) 3 ( ) 3 ( 2 2 = − + + y x
Câu 7: Phương trình: 3 3 tan = x có nghiệm là :
A. 3 2 9 π π k x + = B. 3 9 π π k x + = C. 3 18 π π k x + = D. 3 2 18 π π k x + =
Câu 8: Tìm m để hàm số
m x x
x y 3 2 3 cos 5 3 sin 4
sin
− + − = có tập xác định là R :
A. Đáp án khác B. 3 41 2 + > m C. 3 41 2 − < m D. 3 41 2 + < m
Câu 9: Điều kiện của m để phương trình : 0 cos sin sin cos 2 2 = + + x x m x x m có nghiệm là : A. R m ∈ B. ) ;4 [ ] 0; ( +∞ ∪ −∞ ∈ m C. ] 4;0 [ ∈ m D. ) ;4 ( ) 0; ( +∞ ∪ −∞ ∈ m
Câu 10: Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn nam và 5 bạn nữ thành một hàng dọc sao cho các bạn nam đứng cạnh nhau.
Trang 2/4 - Mã đề thi 001
A. 720 B. 4320 C. 2400 D. 40320
Câu 11: Có bao nhiêu số n thỏa mãn hệ thức: 3
1
2
n n
n A P P =
−
A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 Câu 12: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 3 chữ số khác nhau.
A. 75 B. 90 C. 100 D. 50 Câu 13: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?
A. x x y cos sin = B. x y 4 tan = C. x y cos 3 = D. )1 cos( + = x y
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,phép quay tâm O góc quay -900 biến đường thẳng d: 0 2 = + y x thành đường thẳng d’ có phương trình là :
A. 0 2 = + y x B. 0 2 = − y x C. 0 3 = −y x D. 0 = + y x
Câu 15: Phương trình 1 ) 3 2 sin( = + π x có nghiệm là :
A. π π k x + − = 12 B. π π 4 12 k x + = C. π π 2 4 k x + = D. π π k x + = 12
Câu 16: Nghiệm của phương trình : 0 11 cos 2 2 cos = − + x x là :
A. π 2 k x = B. π k x = C. π π 2 2 k x + = D. Φ ∈ x
Câu 17: Số vị trí điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình : 0 1 2 cos 3 = − x trên đường tròn lượng giác là :
A. 1 B. 4 C. 0 D. 2
Câu 18: Nghiệm của phương trình : 0 3 sin 5 sin 2 2 = + − x x là:
A. π k x = B. π π 2 2 3 k x + = C. π π k x + = 2 D. π π 2 2 k x + =
Câu 19: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 5 cos 3 − = x y là : A. 1 và -5 B. 1 và -1 C. 2 và -5 D. 1 và -2 Câu 20: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số :
A. 120 B. 216 C. 100 D. 180 Câu 21: Khẳng định nào sai ?
A. Phép vị tự bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép vị tự tỉ số 1 là phép đồng nhất. C. Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự tâm O ta được một phép vị tự tâm O. D. Phép vị tự biến tâm vị tự thành chính nó. Câu 22: Lan có 8 quyển sách Lí khác nhau và 10 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.