Đề thi khảo sát chất lượng giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán trường THPT Hưng Nhân Thái Bình

Đề thi khảo sát chất lượng giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán trường THPT Hưng Nhân Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi khảo sát chất lượng giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán trường THPT Hưng Nhân Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi khảo sát chất lượng giữa kỳ 1 môn Toán lớp 11 trường THPT Hưng Nhân – Thái Bình Đề thi khảo sát chất lượng giữa kỳ 1 môn Toán lớp 11 trường THPT Hưng Nhân – Thái Bình Đề thi khảo sát chất lượng giữa kỳ 1 môn Toán lớp 11 trường THPT Hưng Nhân – Thái Bình có 4 trang với tổng cộng 50 câu hỏi trắc nghiệm. Thời gian làm bài là 90 phút, kỳ thi diễn ra vào ngày 27 tháng 10 năm 2017. Trích dẫn đề thi: Khẳng định nào sai? A. Phép vị tự bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì B. Phép vị tự tỉ số 1 là phép đồng nhất C. Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự tâm O ta được một phép vị tự tâm O D. Phép vị tự biến tâm vị tự thành chính nó Kết luận nào sau đây là đúng? A. Một hoán vị của n phần tử là một tổ hợp chập n của n phần tử đó B. Tổ hợp chập k của n phần tử quan tâm đến thứ tự của k phần tử đó C. Chỉnh hợp chập k của n phần tử không quan tâm đến thứ tự của k phần tử đó D. Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử gấp k lần số các tổ hợp chập k của n phần tử Phép quay không có tính chất nào trong các tính chất sau? A. Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì B. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó D. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính Đề thi này mang đến những câu hỏi phong phú, đa dạng về nội dung môn Toán, từ những kiến thức cơ bản đến những vấn đề nâng cao, giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình. Hãy cùng nhau chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới nhé!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT HƯNG NHÂN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 11

Khóa ngày 27/10/2017 (Thời gian làm bài: 90 phút)

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 001

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, trong đề thi ta quy ước k thuộc tập số nguyên)

Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình : 0 2 sin 2 sin 3 2 cos cos 8 2 sin 3 2 = + + + − + x x x x x trên đoạn [0;4π] là :

A. 3 22π B. 10π C. 8π D. 3 13π

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn (C ): 0 2 4 2 2 = − − − + y x y x và hai điểm A(3;-5), B(7;-3) . Gọi M là điểm thuộc (C) sao cho 2 2 MB MA + đạt giá trị nhỏ nhất , M’(a;b) là ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số 3 . Khi đó 2a +b bằng :

A. 15 B. 9 C. 10 D. 8

Câu 3: Điều kiện để phương trình : 1 3 cos2 + = m x m vô nghiệm là :

A. ) ;0 [ ) 2 1 ; ( +∞ ∪ − −∞ ∈ m B. ) ;0 [ ) 3 1 ; ( +∞ ∪ − −∞ ∈ m

C. 0 2 1 ≤ ≤ − m D. ) ; 3 1 ( ) 2 1 ; ( +∞ − ∪ − −∞ ∈ m

Câu 4: Cho đa giác đều n A A A A 2 3 2 1 ... ( 2 , ≥ ∈ n N n ) . Biết rằng số tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác gấp 28 lần số hình chữ nhật có 4 đỉnh là 4 đỉnh của đa giác . Khi đó đa giác có số đỉnh là :

A. 16 B. 20 C. 24 D. 22

Câu 5: Phương trình : 2 3 3 cos − = x có nghiệm là :

A.

   

+ − =

+ =

π π

π π

6 2 5

6 2 5

k x

k x

B.

   

+ − =

+ =

3 2 18 5 3 2 18 5

π π

π π

k x

k x

C.

   

+ − =

+ =

π π

π π

2 2 5

2 2 5

k x

k x

D.

   

+ − =

+ =

3 2 18

3 2 18 π π

π π

k x

k x

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép vị tự tâm O tỉ số 3 biến đường tròn (C ) :

2 )1 ( )1 ( 2 2 = + + − y x thành đường tròn (C’) có phương trình: A. 2 ) 3 ( ) 3 ( 2 2 = + + + y x B. 18 ) 3 ( ) 3 ( 2 2 = + + − y x C. 18 ) 3 ( ) 3 ( 2 2 = − + − y x D. 2 ) 3 ( ) 3 ( 2 2 = − + + y x

Câu 7: Phương trình: 3 3 tan = x có nghiệm là :

A. 3 2 9 π π k x + = B. 3 9 π π k x + = C. 3 18 π π k x + = D. 3 2 18 π π k x + =

Câu 8: Tìm m để hàm số

m x x

x y 3 2 3 cos 5 3 sin 4

sin

− + − = có tập xác định là R :

A. Đáp án khác B. 3 41 2 + > m C. 3 41 2 − < m D. 3 41 2 + < m

Câu 9: Điều kiện của m để phương trình : 0 cos sin sin cos 2 2 = + + x x m x x m có nghiệm là : A. R m ∈ B. ) ;4 [ ] 0; ( +∞ ∪ −∞ ∈ m C. ] 4;0 [ ∈ m D. ) ;4 ( ) 0; ( +∞ ∪ −∞ ∈ m

Câu 10: Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn nam và 5 bạn nữ thành một hàng dọc sao cho các bạn nam đứng cạnh nhau.

Trang 2/4 - Mã đề thi 001

A. 720 B. 4320 C. 2400 D. 40320

Câu 11: Có bao nhiêu số n thỏa mãn hệ thức: 3

1

2

n n

n A P P =

−

A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 Câu 12: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 3 chữ số khác nhau.

A. 75 B. 90 C. 100 D. 50 Câu 13: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?

A. x x y cos sin = B. x y 4 tan = C. x y cos 3 = D. )1 cos( + = x y

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,phép quay tâm O góc quay -900 biến đường thẳng d: 0 2 = + y x thành đường thẳng d’ có phương trình là :

A. 0 2 = + y x B. 0 2 = − y x C. 0 3 = −y x D. 0 = + y x

Câu 15: Phương trình 1 ) 3 2 sin( = + π x có nghiệm là :

A. π π k x + − = 12 B. π π 4 12 k x + = C. π π 2 4 k x + = D. π π k x + = 12

Câu 16: Nghiệm của phương trình : 0 11 cos 2 2 cos = − + x x là :

A. π 2 k x = B. π k x = C. π π 2 2 k x + = D. Φ ∈ x

Câu 17: Số vị trí điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình : 0 1 2 cos 3 = − x trên đường tròn lượng giác là :

A. 1 B. 4 C. 0 D. 2

Câu 18: Nghiệm của phương trình : 0 3 sin 5 sin 2 2 = + − x x là:

A. π k x = B. π π 2 2 3 k x + = C. π π k x + = 2 D. π π 2 2 k x + =

Câu 19: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 5 cos 3 − = x y là : A. 1 và -5 B. 1 và -1 C. 2 và -5 D. 1 và -2 Câu 20: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số :

A. 120 B. 216 C. 100 D. 180 Câu 21: Khẳng định nào sai ?

A. Phép vị tự bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép vị tự tỉ số 1 là phép đồng nhất. C. Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự tâm O ta được một phép vị tự tâm O. D. Phép vị tự biến tâm vị tự thành chính nó. Câu 22: Lan có 8 quyển sách Lí khác nhau và 10 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.