Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Nam Trực Nam Định

Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Nam Trực Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Nam Trực Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề KSCL giữa học kỳ 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán lớp 11 trường THPT Nam Trực - Nam Định Đề KSCL giữa học kỳ 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán lớp 11 trường THPT Nam Trực - Nam Định Đề KSCL giữa học kỳ 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán lớp 11 trường THPT Nam Trực - Nam Định bao gồm 4 mã đề. Mỗi mã đề có 12 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận. Đề thi được cung cấp đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x + 2y + 3 = 0. Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của d sau khi thực hiện phép đồng dạng. Cho điểm A(1; 2) và đường tròn (C) có tâm I(1; -2), bán kính R = 3. Tìm ảnh của điểm A qua vị tự tâm O tỉ số k = 3. Cho ΔABC có A(1; 4), B(4; 0), C(-2; -2). Phép tịnh tiến T(vtBC) biến ΔABC thành ΔA'B'C'. Tìm tọa độ trực tâm của ΔA'B'C'. Đề thi mang đến cho học sinh những câu hỏi đa dạng, từ dễ đến khó, giúp họ tổng hợp kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài toán một cách logic và chính xác.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề: 151 SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 11 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề) Mã đề: 151 I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Câu 1.Cho ABC  có       1;4 , 4;0 , 2; 2 A B C   . Phép tịnh tiến BC T biến ABC  thành ' ' ' A B C  . Tọa độ trực tâm của ' ' ' A B C  là: A.  1;4  B.  4;1 C.  4; 1  D.  4; 1  

Câu 2.Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 4sin 5 y x x    là: A. 20  B.0 C.9 D. 8 

Câu 3.Xác định m để phương trình cos2 (2m 1)cosx m 0 x     (1) có đúng 3 nghiệm phân biệt        2 3 ; 0  x .

A. 1   m B. 1 0 m   C.0 1 m   D.| m | 1  Câu 4.Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào

A.y = - sin 2

x B.y = cos 2

x C.y = sin 2

x D.y = - cos 4

x

Câu 5.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 3 0 x y    . Viết phương trình đường thẳng ' d là ảnh của d qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay

0 90  và phép vị tự tâm O tỉ số 5.

A. ': 2 30 0 d x y    B. 3 ': 2 0 5 d x y    C. ': 2 15 0 d x y    D. ': 2 15 0 d x y   

Câu 6.Nghiệm phương trình sinx + 4cosx = 2 + sin2x là:

A.   π x = + k2π k 3  B.  

2π x = + k2π 3 k 2π x = + k2π 3

      

 C.  

π x = + k2π 3 k π x = + k2π 3

      

 D.  

π x = + kπ 3 k π x = + kπ 3

      

Câu 7.Phương trình   2 cot x 3 1 cotx 3 = 0    có hai họ nghiệm là

π π x = + kπ; x = α + kπ α 0; 4 2              . Khi đó

π 2α + 3 bằng:

A. 4π 3 B. 2π 3 C. 5π 6 D. π

Câu 8.Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay Q (O : 90 ) , M'(3;-2) là ảnh của điểm : A.M'(2;3) B.M'(2;-3) C.M' (-3;2) D.M' (-3;-2) Câu 9.Cho phép vị tự tỉ số k=2 biến điểm A thành điểm B, biến C thành D Khi đó: A. 2 AC BD    B. 2 AB CD    C.2AB CD    D.2AC BD   

Câu 10.Trong các hàm số f(x)=sin cot 2 x x  ,g(x)= sinx 1 | sin 1| x   ,h(x)= tanx 9 x  , k(x)= 5 sin( 3x) 2 x   có

bao nhiêu hàm số lẻ ? A. 3 B. 4 C.2 D. 1

Trang 2/2 - Mã đề: 151 Câu 11.Tất cả các nghiệm của phương trình lượng giác sin 1  x là

A. 2 2     x k B. 2     x k C. 2  x k D.   x k

Câu 12. Tập xác định của hàm số tan cos 1 x y x   là:

A. x 2 3 k     B. x 2 2

k

x k

 

    

C.

x 2

3

k

x k

 

 

      

D. x 2 k  

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1.(0,75điểm). Tìm tập xác định của hàm số

1+cosx tanx 3 y  

Câu 2.(2,75 điểm). Giải phương trình sau .

1. 2 cot(5 ) 0 8 x   

2. cos2 3sin 2 0 x x   

3.tan 3cot 4(sin 3cos ) x x x x   

Câu 3.(1,0điểm).Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :     1 2 1 sin 2x cos4x cos4x cos8x 2 y    

Câu 4.(2,5 điểm).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho điểm A(1; 2) và đường tròn ( ) C có tâm I(1; -2) , bán kính R

= 3 và đường tròn 2 2 ( '): x 2 4 0 C y x    

1. Tìm ảnh của điểm A qua vị tự tâm O tỉ số 3 k  2. Tìm ảnh của đường tròn ( ) C qua vị tự tâm O tỉ số 3 k 

3. Tìm các điểm ( ); ( ') M C N C   sao cho MN IA   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.