Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh là bộ đề thi quan trọng nhằm đánh giá chất lượng học tập của học sinh. Đề thi bao gồm 25 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, được thiết kế để kiểm tra kiến thức mà học sinh vừa học được trong suốt học kỳ. Đây cũng là cơ hội để tìm ra những em học sinh xuất sắc trong môn Toán, để bổ sung cho đội ngũ học sinh giỏi Toán của trường.Mỗi học sinh có thời gian 45 phút để hoàn thành bài thi. Đề thi chứa những câu hỏi mang tính cơ bản và nâng cao, đảm bảo việc đánh giá đúng năng lực học tập của học sinh. Đề thi cũng đi kèm với đáp án, giúp học sinh tự kiểm tra và cải thiện kiến thức sau khi hoàn thành bài thi.Với những câu hỏi như "Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?" hay "Chọn khẳng định sai về tính chẵn, lẻ của hàm số", học sinh cần phải áp dụng kiến thức một cách logic và linh hoạt để đạt được điểm cao. Các bài toán như "Cho tam giác ABC. Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm cạnh BC, AC, AB, G là trọng tâm tam giác ABC. Tam giác MNE là ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tâm G tỉ số k bằng?" cũng đòi hỏi học sinh phải hiểu sâu về khái niệm và áp dụng công thức một cách chính xác.Đề thi là cơ hội để học sinh thể hiện kiến thức và kỹ năng của mình trong môn Toán. Qua đó, trường có thể lựa chọn được những học sinh tiềm năng để phát triển và khuyến khích sự nỗ lực học tập của học sinh.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I (2018 - 2019) Tên môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 45 phút (25 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là

A. 240 B. 120 C. 35 D. 720 Câu 2: Cho hình chữ nhật MNPQ . Phép tịnh tiến MN T biến điểm Q thành điểm nào?

A. M B. N C. P D. Q

Câu 3: Tập xác định của hàm số 1 sin y x  là

A.   D \ , R k k    B.   D \ 2 , R k k    C.   D \ 0; R   D.  D \ 0 R 

Câu 4: Cho hai đường thẳng song song 1 2 : 7 0; : 9 0 d x y d x y       . Phép tịnh tiến theo vectơ

  a;b u  biến đường thẳng 1d thành đường thẳng 2 d . Tính a b 

A. 2 B. 2  C. 4  D. 4 Câu 5: Một lớp có 45 học sinh trong đó có 20 học sinh nữ. Số cách chọn 2 học sinh đủ cả nam và nữ là:

A. 500 B. 45 C. 25 D. 20 Câu 6: Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ có kích thước và trọng lượng khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 5 viên bi có đủ hai màu?

A. 426 B. 545 C. 455 D. 462

Câu 7: Cho tập hợp   0;1;2;3;4;5;6 A  . Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên gồm 9 chữ số, trong đó chữ số 1

có mặt 3 lần, mỗi chữ số khác có mặt đúng một lần?

A. 53760 B. 56730 C. 120960 D. 107520

Câu 8: Phương trình 1 Cos 2 x  có tập nghiệm là

A.

2 2 \ 3 k k Z            B. 2 2 \ 3 k k Z           C. 2 \ 3 k k Z            D. 2 \ 3 k k Z          

Câu 9: Hàm số 3 sin 2 cos 1 x y m x    có tập xác định R khi

A. 0 m  B. 0 1 m  . C. 1 1 m  . D. 1 m . Câu 10: Cho tam giác ABC . Gọi , , M N E lần lượt là trung điểm cạnh , , BC AC AB ; G là trọng tâm tam giác ABC . Tam giác MNE là ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tâm G tỉ số k bằng

A. 2 B. 2  C. 1 2  D. 1 2

Câu 11: Có bao nhiêu số có 4 chữ số được viết từ các chữ số 1, 2 , 3, 4 , 5, 6 , 7 , 8, 9 sao cho số

đó chia hết cho 15?

A. 234 . B. 243. C. 132. D. 432

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm   2;1 M . Ảnh ' M của điểm M qua phép quay tâm O góc

quay o 90 là điểm có tọa độ nào trong các điểm sau?

A.   1;2 B.   1; 2  C.   1; 2  D.   1; 2 

Câu 14: Giá trị lớn nhất (M), giá trị nhỏ nhất(m) của hàm số 3sin 4cos 1 y x x    là

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

A. 6, 2 M m   B. 8, 6 M m   C. 5, 5 M m   D. 6, 4 M m  

Câu 15: Số nghiệm của pt 2 2 sin 2sin cos 3cos 3 x x x x    thuộc khoảng   ;   là

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 16: Cho hai đường thẳng : 4 2 5 0 d x y    và ' : 2 4 0 d x y    . Nếu có phép quay biến đường thẳng d thành 'd thì số đo của phép quay  với o o 0 180    là

A. o 90  B. o 90 C. o 180 D. o 0 Câu 17: Cho tam giác ABC có diện tích S . Phép vị tự tỉ số 2 k  biến tam giác ABC thành tam

giác ' ' ' A B C có diện tích 'S . Khi đó tỉ số

'S S bằng

A. 1 4 B. 4  C. 1 4  D. 4

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn     2 2 : 2 1 9 C x y     . Gọi   ' C là ảnh của đường

tròn  C qua việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 1 3 k  và phép tịnh tiến theo vectơ

  1; 3 v   . Tính bán kính 'R của đường tròn   ' C .

A. ' 27 R  B. ' 9 R  C. ' 3 R  D. ' 1 R  Câu 19: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. B. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. C. Phép vị tự tâm I tỉ số 1 k  là phép đối xứng tâm. D. Tam giác đều có ba trục đối xứng. Câu 20: Chọn khẳng định sai về tính chẵn, lẻ của hàm số

A. Hàm số cot y x  là hàm số lẻ B. Hàm số sin x y  là hàm số lẻ C. Hàm số osx y c  là hàm số chẵn D. Hàm số tan x y  là hàm số chẵn

Câu 21: Từ các số tự nhiên 1, 3, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số

A. 24 B. 4 4 C. 1 D. 64

Câu 22: Cho   1,2,3,4,5 A  Từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau?

A. 25 B. 20 C. 25 D. 52 Câu 23: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 bạn nam, 4 bạn nữ vào một ghế dài sao cho các bạn nữ ngồi cạnh nhau?

A. 2088 B. 2880 C. 17280 D. 17820

Câu 24: Tính tổng T các nghiệm của phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.