Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Lương Thế Vinh Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 11 môn Toán trường Lương Thế Vinh Hà Nội Đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 11 môn Toán trường Lương Thế Vinh Hà Nội Trong tuần vừa qua, trường THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2019 - 2020, nhằm đánh giá chất lượng học tập của học sinh. Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2019 - 2020 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội có mã đề 132, gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm. Thời gian làm bài là 90 phút, nội dung kiểm tra bao quát những kiến thức Toán lớp 11 đã được học. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề kiểm tra: "Bạn Khỏe muốn đi tập Gym, nếu đi buổi tối thì có 5 phòng tập, đi buổi sáng thì có 3 phòng tập, bạn ấy tập 2 buổi 1 tuần và tập ở phòng nào cũng được. Hỏi bạn ấy có thể có bao nhiêu cách chọn lịch tập?" "Trong một khoảng thời gian, xác suất để các hãng taxi Vrab, VNGopro, NVTaxi có chương trình khuyến mại lần lượt là 0,6; 0,7; 0,8. Tính xác suất để trong khoảng thời gian đó khách hàng nhận được khuyến mại?" "Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi O, O1 lần lượt là tâm của hình bình hành ABCD và ABEF, M là trung điểm của CD. Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định đúng?" Đề kiểm tra này không chỉ giúp học sinh ôn tập kiến thức mà còn đánh giá khả năng áp dụng kiến thức vào các bài toán thực tế. Hy vọng rằng học sinh sẽ hoàn thành tốt bài thi và đạt kết quả cao.

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ 1

Năm học 2018 – 2019 Môn Toán Lớp 11

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

Thời gian: 90 phút (Đề kiểm tra gồm có 50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm . Tính xác suất để phương trình    2 2 0 x bx có hai nghiệm phân biệt .

A. 5

6

B. 1

3

C. 2

3

D. 1

2

Câu 2: Phương trình 3sin 2 t  có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn 3 [ ; ] 6 2  

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Câu 3: Một tổ học sinh có 10 bạn xếp thành hàng ngang, trong đó có 2 bạn Học và Hành luôn muốn đứng cạnh nhau, còn bạn Chơi thì không muốn đứng cạnh bạn nào trong 2 bạn đó, hỏi có bao nhiêu cách xếp thỏa mãn các nguyện vọng của 3 bạn trên

A. 2177280 B. 564480 C. 645120 D. 10886400

Câu 4: Cho tứ diện ABCD , , M N lần lượt là các điểm nằm trong tam giác , ABD ACD , thiết diện của hình tứ diện với mặt phẳng ( ) DMN là hình gì?

A. Đáp án khác B. Tứ giác C. Ngũ giác D. Tam giác

Câu 5: Bạn Khỏe muốn đi tập Gym, nếu đi buổi tối thì có 5 phòng tập, đi buổi sáng thì có 3 phòng tập, bạn ấy tập 2 buổi 1 tuần và tập ở phòng nào cũng được. Hỏi bạn ấy có thể có bao nhiêu cách chọn lịch tập

A. 15 B. 28 C. 30 D. 24

Câu 6: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Có duy nhất một mặt phẳng qua a và song song với .b

B. Có duy nhất một mặt phẳng song song với a và b

C. Có duy nhất một mặt phẳng qua điểm M cho trước và song song với cả a và b

D. Có vô số đường thẳng song song với a và cắt .b

Câu 7: Cho đa giác đều có 20 cạnh, nối các đỉnh lại để được các tam giác, số tam giác vuông là

A. 90 B. 180 C. 120 D. 200

Câu 8: Trong các hàm số: sin2 ; cos( ); tan( 1) y x y x y x       , có mấy hàm số có chu kỳ là 

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Mã đề 132

Câu 9: Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau tạo nên từ các chữ số

0; 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9 . Lấy ngẫu nhiên 1 số từ tập X . Tính xác suất để số lấy được có chữ số đầu tiên không nhỏ hơn 5 (chữ số đầu tiên là chữ số hàng chục nghìn)

A. 5

7

B. 1

2

C. 2

7

D. 4

7

Câu 10: Cho biết 2 1 2 3 5( 2) n n C A n    hỏi khai triển  

1 2 1

n x

  có bao nhiêu số hạng

A. 11 B. 10 C. 9 D. 12

Câu 11: Nghiệm lớn nhất của phương trình

2 1 1 3 9 0 2

n n A C n     là

A. 8 B. 5 C. 3 D. 6

Câu 12: Một bài kiểm tra có 5 câu theo 5 mức độ khác nhau, xác suất để bạn An làm đúng câu 1 là 100% và giảm dần đều 10% khi sang mỗi câu tiếp theo. Tính xác suất để bạn An làm đúng hết cả bài kiểm tra đó

A. 189

625

B. 36

125

C. 189

6250

D. 18

125

Câu 13: Tập nghiệm của phương trình 2 2 3 sin 2cos sin 2 2 x x x   là

A. {arctan2+ 2 ; 2 } 4 k k     B. { } 4 l   

C. {arctan2+ ; 2 } 4 l l     D. {arctan2+ ; } 4 l l    

Câu 14: Cho tứ diện ABCD , M , N , P lần lượt là trung điểm AC , BC , BD , gọi d là giao tuyến của ( ) ABD và ( ) MNP , d cắt AD tại Q . Tìm điều kiện để MNPQ là hình thoi.

A. AB BC  . B. MP NQ  . C. AC BD  . D. AB CD  .

Câu 15: Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn [ 10; 10]  để phương trình

cos2 (3 )sin cos 2 m x m x x    có nghiệm

A. 10 B. 21 C. 19 D. 12

Câu 16: Cho các chữ số 1; 2; 3; 4; 6; 8. Từ các chữ số đó lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau sao cho luôn có mặt chữ số 4

A. 90 B. 55 C. 60 D. 36

Câu 17: Một lớp có 30 học sinh, chia đều 3 tổ mỗi tổ 10 học sinh, cô giáo chọn ra 2 học sinh, tính xác suất để 2 học sinh đó thuộc 2 tổ

A. 20

87

B. 15

29

C. 20

29

D. 10

29

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.