Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Thuận Thành 3 Bắc Ninh

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Thuận Thành 3 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Thuận Thành 3 Bắc Ninh Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2019 - 2020 tại trường THPT Thuận Thành số 3, tỉnh Bắc Ninh đã được tổ chức vào chiều thứ Bảy ngày 09 tháng 11 năm 2019. Đề thi được biên soạn dưới dạng đề trắc nghiệm, gồm có 50 câu hỏi và bài toán trải qua 4 trang, với thời gian làm bài là 90 phút.Một số câu hỏi và bài toán trong đề thi bao gồm:- Trên đường thẳng d1 cho 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng d2 song song với đường thẳng d1 cho n điểm phân biệt. Tìm giá trị của n sao cho tổng số tam giác tạo thành từ (n + 5) điểm trên là 175.- Một người vào cửa hàng ăn, chọn 1 món ăn trong 5 món khác nhau, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại khác nhau và 1 loại đồ uống trong 3 loại khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn một thực đơn?- Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi sao cho An và Dũng không ngồi cạnh nhau.- Lập số tự nhiên có 9 chữ số từ các chữ số 2, 3, 4 sao cho số lượng chữ số 2 là 2, chữ số 3 là 3 và chữ số 4 là 4.- Phép đồng dạng bằng cách thực hiện quay tâm O góc 45 độ và vị tự tâm I tỉ số -3 biến đường tròn bán kính 3 cm thành đường tròn khác.Đề thi Toán lớp 11 năm 2019 - 2020 tại trường Thuận Thành 3 - Bắc Ninh giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức mình đã học trong học kỳ.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 209 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2019 -2020

Môn: Toán Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh: .............................................................................. Số báo danh: ……………….

Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3sin 4 12 y x π   = + +    

bằng

A. 3. B. 4 . C. 1. D. 7 . Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos 0 x m − = vô nghiệm. A. ( ; 1] [1; ) m∈−∞− ∪ +∞ B. ( ; 1) m∈−∞− C. ( ) 1; m∈ +∞ D. ( ) ( ) ; 1 1; m∈−∞− ∪ +∞

Câu 3: Đường tròn là ảnh của đường tròn qua phép tịnh tiến theo vecto có phương trình là: A. B. C. D.

Câu 4: 40T ìm tất cả các nghiệm của phương trình 40Tsin 1 6 x π   + =    

40T .

A. 3 x k π π = + ( ) k ∈. B. 2 3 x k π π = + ( ) k ∈.

C. 2 6 x k π π = − + ( ) k ∈. D. 5 2 6 x k π π = + ( ) k ∈.

Câu 5: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số phân biệt mà tổng các chữ số là số lẻ?

A. 180. B. 144. C. 60 . D. 320.

40TCâu 6: Tổng tất cả các giá trị nguyên của 40Tm để phương trình ( ) 4sin 4 cos 2 5 0 x m x m + − − + = có nghiệm là:

40TA. 40T5

40T.40T 40TB. 40T6

40T.40T 40TC. 40T10

40T.40T 40TD. 40T3

40T. Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?

A. 1 sin y x = − B. sin y x = C. sin cos y x x = + D. cos 3 y x   = +    

π

Câu 8: Tìm điều kiện của m để phương trình ( ) 2 1 cos2 2 sin cos 1 m x m x x m − + = − vô nghiệm:

A. 1 0 2 m ≤ ≤ . B. m∈∅.

C. ( ] 1 ;0 ; 2 m   ∈−∞ ∪ +∞  

. D. 1 0 2 m < < .

Câu 9: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho bạn An và bạn Dũng không ngồi cạnh nhau?

A. 72 . B. 24 . C. 48 . D. 12.

Câu 10: Trên đoạn [ ] 0;2018π , phương trình 3 cot 3 0 x − = có bao nhiêu nghiệm ?

A. 2017. B. 2018. C. 6339. D. 6340. Câu 11: Cho các chữ số 0 , 1, 2 , 3, 4 , 5. Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số và các chữ số đôi một bất kỳ khác nhau.

A. 160. B. 752 . C. 240 . D. 156. Câu 12: Cho hai điểm , . Phép tịnh tiến theo vecto biến điểm A thành điểm B, khi đó vecto là vecto nào sau đây

A. B. C. D.

Mã đề: 209

Trang 2/4 - Mã đề thi 209 - https://toanmath.com/

Câu 13: Từ các chữ số 2 , 3, 4 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số, trong đó chữ số 2 có mặt 2 lần, chữ số 3 có mặt 3 lần, chữ số 4 có mặt 4 lần?

A. 1260. B. 1728. C. 40320 . D. 120. Câu 14: Điểm là ảnh của điểm nào qua phép vị tự tâm tỉ số 2 A. B. N C. P D. Câu 15: Có 3 cây bút đỏ, 4 cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra

một cây bút từ hộp bút? A. 4 . B. 12. C. 3. D. 7 . Câu 16: Tìm nghiệm của phương trình sin 2 1 x = .

A. , 4 x k k Z π π = + ∈ . B. , 2 k x k Z π = ∈ C. 2 , 4 x k k Z π π = + ∈ . D. 2 , 2 x k k Z π π = + ∈ .

Câu 17: Tìm nghiệm của phương trình cos 3sin 0 2sin 1 x x x − = − .

A. 2 6 x k π π = + , k ∈. B. 7 6 x k π π = + , k ∈

C. 7 2 6 x k π π = + , k ∈ D. 6 x k π π = + , k ∈

17TCâu 18: Phương trình 17Tsin 1 3 x π   − =    

17T có nghiệm là

A. 2 , 3 x k k Z π π = + ∈ . B. 5 , 6 x k k Z π π = + ∈

C. 2 , 3 x k Z π π = + ∈ . D. 5 2 , 6 x k k Z π π = + ∈ .

Câu 19: Tìm tập giá trị của hàm số 3sin cos 2 y x x = − − .

A. [ ] 2;0 − B. [ ] 4;0 − . C. 3 3; 3 1   − − −  . D. 2; 3   −  .

Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2cos sin 2 5 y x x = − +

A. 6 2 − . B. 2 − . C. 2 . D. 6 2 + . Câu 21: Đưởng thẳng là ảnh của đường thảng qua phép quay tâm O góc có phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 22: Phương trình cos2 4sin 5 0 x x + + = có bao nhiêu nghiệm trên khoảng ( ) 0;10π ?

A. 4 B. 2 C. 5 D. 3

40TCâu 23: Xét bốn mệnh đề sau:

40T(1) Hàm số 40T sin y x =

40T có tập xác định là 40T

40T. (2) Hàm số cos y x = có tập xác định là .

(3) Hàm số tan y x = có tập xác định là \ 2 D k k π π   = + ∈      .

(4) Hàm số cot y x = có tập xác định là \ 2 D k k π   = ∈  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.