Trang 1/8 - Mã đề 155
TRƯỜNG THCS & THPT CHU VĂN AN
TỔ TOÁN
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
155 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Điều kiện xác định của hàm số tan2 y x là
A. 4 x k . B. 2 x k . C. 4 2 k x . D. 4 x k
Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. 2 cos sin . y x x B. sin cos . y x x C. cos . y x D. sin .cos3 . y x x Câu 3. Hàm số nào sau đây có chu kỳ là :
A. sin y x . B. sin4 y x . C. tan y x . D. cot 2 y x .
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình sin4 0 x là
A. 2 | k k . B. | k k . C. | 2 k k
. D. | 4 k k
.
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình cos cos 3 x là
A. , 3 S k k
. B. , 3 S k k
.
C. 2 2 , 2 , 3 3 S k k k
. D. 2 , 2 , 3 3 S k k k
.
Câu 6. Giải phương trình lượng giác 3tan 3 0 x có nghiệm là
A. ,k 3 x k . B. 2 , 3 x k k .
C. , 6 x k k . D. , 3 x k k .
Câu 7. Từ một nhóm học sinh gồm 7 nam và 9 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra hai
học sinh trong đó có một học sinh nam và một học sinh nữ? A. 63. B. 16. C. 9. D. 7 . Câu 8. Với k và nlà hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ! !
k n n A k . B. ! !( )!
k n n A k n k . C. ! ! k n A n k . D. ! ( )!
k n n A n k .
Câu 9. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , phép tịnh tiến theo véc-tơ v biến điểm 1;3 A thành điểm
1;7 A . Tìm toạ độ của v .
A. 0; 4 v . B. 4;0 v . C. 0;4 v . D. 0;5 v .
Câu 10. Phép quay tâm 0;0 O góc quay 90 biến điểm 0;3 A thành điểm A có tọa độ là
A. 3;0 . B. 3;3 . C. 3;0 . D. 0; 3 .
Câu 11. Hệ thống bảng viết trong các phòng học của trường THPT X được thiết kế dạng trượt hai bên như hình vẽ. Khi cần sử dụng khoảng không ở giữa, ta sẽ kéo bảng về phía hai bên.
Trang 2/8 - Mã đề 155
Khi kéo tấm bảng sang phía bên trái hoặc bên phải, ta đã thực hiện phép biến hình nào đối với tấm bảng?
A. Phép quay. B. Phép tịnh tiến.
C. Phép đối xứng tâm. D. Phép vị tự.
Câu 12. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1. k
B. Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
C. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số . k
D. Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc.
Câu 13. Tập tất cả các giá trị thực của mđề phương trình cos2 1 0 x m vô nghiệm là A. 0;2 . B. 0;.
C. ;0 2; . D. 2;.
Câu 14. Số nghiệm trên 0; của phương trình cos3 sin x x là
A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3.
Câu 15. Tập nghiệm của phương trình cos2 3sin 2 0 x x là
A. 2 , 2 , 2 6 S k k k Z
. B. 5 2 , 2 , 2 , 2 6 6 S k k k k Z
C. 5 2 , 2 , 2 , 2 6 6 S k k k k Z
. D. 5 2 , 2 , 2 , 2 6 6 S k k k k Z
.
Câu 16. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
A. 3sin 2cos 5 x x . B. sinx cos 2 x .
C. 3sin cos 3 x x . D. 3sin cos 2 x x .
Câu 17. Ở một phường, từ A đến B có 10 con đường đi khác nhau, trong đó có 2 đường một chiều từ A đến B . Một người muốn đi từ A đến B rồi trở về bằng hai con đường khác nhau. Số cách đi và về là A. 72 . B. 56. C. 80. D. 60 . Câu 18. Có bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5,6?
A. 4P . B. 6P . C. 4 6 C . D. 4 6 A .
Câu 19. Cho hình thoi ABCD, tâm O . Phép tịnh tiến theo OB biến điểm D thành điểm nào?
A. Điểm A . B. Điểm B . C. Điểm C . D. Điểm O .
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độOxy cho đường thẳng :2 3 0 d x y . Phép vị tự tâm O , tỉ số 2 k biến d thành đường thẳng nào trong …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.