Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Chu Văn An Phú Yên

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Chu Văn An Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Chu Văn An Phú Yên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020-2021 trường Chu Văn An Phú Yên Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020-2021 trường Chu Văn An Phú Yên Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2020-2021 của trường THCS & THPT Chu Văn An - Phú Yên gồm 03 trang bao gồm 24 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút, đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết. Chi tiết đề thi bao gồm các phần sau: Phần trắc nghiệm: Tập xác định của hàm số lượng giác. Tính chẵn - lẻ của hàm số lượng giác. Tính tuần hoàn, tìm chu kỳ của hàm số lượng giác. Phương trình sinx = a không tham số. Phương trình cosx = a không tham số. Điều kiện tham số để phương trình cơ bản có nghiệm. Bài toán về số nghiệm, tổng nghiệm. Phương trình bậc nhất và quy về bậc nhất không tham số. Phương trình bậc hai và quy về bậc hai không tham số. Phương trình a.sinx + b.cosx = c. Phương trình đẳng cấp đối với sinx và cosx. Quy tắc nhân, bài toán kết hợp quy tắc cộng và nhân. Câu hỏi lý thuyết về công thức, tính chất P, A, C. Bài toán đếm sử dụng P, A, C. Bài toán đếm liên quan đến hình học. Xác định phép tịnh tiến, đếm số phép tịnh tiến. ... Phần tự luận: Tập giá trị và GTLN - GTNN của hàm số lượng giác. Phương trình lượng giác thường gặp (chứa tham số). Chọn người/vật (thuần tổ hợp). Phương trình ảnh, tạo ảnh của đường tròn qua phép vị tự. ... Đề thi Toán lớp 11 HK1 năm 2020-2021 của trường Chu Văn An Phú Yên là một bài kiểm tra đa dạng, trải rộng từ kiến thức cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề, logic và tính sáng tạo trong xử lý các bài toán. Đây là cơ hội tốt để học sinh thể hiện khả năng và hiểu biết của mình trong môn Toán.

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề 155

TRƯỜNG THCS & THPT CHU VĂN AN

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

155 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Điều kiện xác định của hàm số tan2 y x  là

A. 4 x k     . B. 2 x k     . C. 4 2 k x     . D. 4 x k    

Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A. 2 cos sin . y x x   B. sin cos . y x x   C. cos . y x  D. sin .cos3 . y x x  Câu 3. Hàm số nào sau đây có chu kỳ là :

A. sin y x  . B. sin4 y x  . C. tan y x  . D. cot 2 y x  .

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình sin4 0 x  là

A.   2 | k k   . B.   | k k   . C. | 2 k k        

. D. | 4 k k        

.

Câu 5. Tập nghiệm của phương trình cos cos 3 x   là

A. , 3 S k k           

. B. , 3 S k k           

.

C. 2 2 , 2 , 3 3 S k k k              

. D. 2 , 2 , 3 3 S k k k               

.

Câu 6. Giải phương trình lượng giác 3tan 3 0 x có nghiệm là

A. ,k 3 x k      . B. 2 , 3 x k k      .

C. , 6 x k k      . D. , 3 x k k      .

Câu 7. Từ một nhóm học sinh gồm 7 nam và 9 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra hai

học sinh trong đó có một học sinh nam và một học sinh nữ? A. 63. B. 16. C. 9. D. 7 . Câu 8. Với k và nlà hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ! !

k n n A k  . B. ! !( )!

k n n A k n k   . C. ! ! k n A n k  . D. ! ( )!

k n n A n k   .

Câu 9. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , phép tịnh tiến theo véc-tơ v biến điểm   1;3 A thành điểm

  1;7 A . Tìm toạ độ của v .

A.   0; 4 v  . B.   4;0 v . C.   0;4 v . D.   0;5 v .

Câu 10. Phép quay tâm   0;0 O góc quay 90 biến điểm   0;3 A thành điểm A có tọa độ là

A.   3;0 . B.   3;3  . C.   3;0  . D.   0; 3  .

Câu 11. Hệ thống bảng viết trong các phòng học của trường THPT X được thiết kế dạng trượt hai bên như hình vẽ. Khi cần sử dụng khoảng không ở giữa, ta sẽ kéo bảng về phía hai bên.

Trang 2/8 - Mã đề 155

Khi kéo tấm bảng sang phía bên trái hoặc bên phải, ta đã thực hiện phép biến hình nào đối với tấm bảng?

A. Phép quay. B. Phép tịnh tiến.

C. Phép đối xứng tâm. D. Phép vị tự.

Câu 12. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1. k 

B. Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

C. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số . k

D. Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc.

Câu 13. Tập tất cả các giá trị thực của mđề phương trình cos2 1 0 x m   vô nghiệm là A.   0;2 . B.   0;.

C.     ;0 2;   . D.   2;.

Câu 14. Số nghiệm trên   0; của phương trình cos3 sin x x  là

A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3.

Câu 15. Tập nghiệm của phương trình cos2 3sin 2 0 x x    là

A. 2 , 2 , 2 6 S k k k Z              

. B. 5 2 , 2 , 2 , 2 6 6 S k k k k Z                   

C. 5 2 , 2 , 2 , 2 6 6 S k k k k Z                 

. D. 5 2 , 2 , 2 , 2 6 6 S k k k k Z                 

.

Câu 16. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?

A. 3sin 2cos 5 x x  . B. sinx cos 2 x   .

C. 3sin cos 3 x x   . D. 3sin cos 2 x x   .

Câu 17. Ở một phường, từ A đến B có 10 con đường đi khác nhau, trong đó có 2 đường một chiều từ A đến B . Một người muốn đi từ A đến B rồi trở về bằng hai con đường khác nhau. Số cách đi và về là A. 72 . B. 56. C. 80. D. 60 . Câu 18. Có bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5,6?

A. 4P . B. 6P . C. 4 6 C . D. 4 6 A .

Câu 19. Cho hình thoi ABCD, tâm O . Phép tịnh tiến theo OB biến điểm D thành điểm nào?

A. Điểm A . B. Điểm B . C. Điểm C . D. Điểm O .

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độOxy cho đường thẳng :2 3 0 d x y   . Phép vị tự tâm O , tỉ số 2 k  biến d thành đường thẳng nào trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.