Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Trần Hưng Đạo Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Trần Hưng Đạo Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Trần Hưng Đạo Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020-2021 trường THPT Trần Hưng Đạo Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020-2021 trường THPT Trần Hưng Đạo Quảng Nam Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh khối 11 đề thi giữa học kì 1 môn Toán năm học 2020-2021 của trường THPT Trần Hưng Đạo - Quảng Nam. Đề thi này được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, bao gồm 15 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận. Phần trắc nghiệm chiếm 5 điểm, còn phần tự luận chiếm 5 điểm. Thời gian làm bài kiểm tra là 60 phút. Đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tham khảo sau khi hoàn thành bài thi. Dưới đây là một số câu hỏi trích dẫn từ đề thi: + Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và 3 kiểu dây (kim loại, da và nhựa). Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây? + Lớp 11C có 15 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Lớp cần chọn một học sinh đi dự thi giọng hát hay do Đoàn trường tổ chức. Hỏi lớp 11C có bao nhiêu cách chọn? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây là ảnh của điểm A (-5;2) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (2;-1)? File WORD đề thi đính kèm cho quý thầy cô và các em học sinh: [insert link to download the file]. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em học sinh ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc quý thầy cô và các em đạt kết quả cao trong bài kiểm tra!

Xem trước nội dung

MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN - LỚP 11 (Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam)

1. KHUNG MA TRẬN

Bài / Chủ đề

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL

Các hàm số lượng giác Câu 1,

Câu 2 Câu 3

Đại số

65%

Phương trình lượng giác Câu 4 Bài 1a Câu 5 Bài 1b

Quy tắc đếm Câu 6,

Câu 7 Câu 8 Bài 2b

Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Câu 9 Bài 2a

Phép tịnh tiến Câu 10 Bài 3a Câu 11

Hình học

35% Phép quay Câu 12 Câu 13,

Câu14

Phép vị tự Câu 15 Bài 3b

Cộng

9 câu (3,0 đ)

1 câu (1,0 đ)

3 câu (1,0 đ)

3 câu (2,0 đ)

3 câu (1,0 đ)

1 câu (1,0 đ) 1 câu (1,0 đ)

40% 30% 20% 10% 100%

2. BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ

Các hàm số lượng giác

1 Nhận biết: Tập xác định của hàm số y=tanx; y=cotx 2 Nhận biết: Tìm tập xác định của hàm số có phân thức 3 Thông hiểu: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

Phương trình lượng giác

4 Nhận biết: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản

5 Vận dụng thấp: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác thường gặp

Quy tắc đếm

6 Nhận biết: Dùng qui tắc cộng 7 Nhận biết: Dùng quy tắc nhân 8 Vận dụng thấp: Bài toán tổng hợp liên quan qui tắc đếm

Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp 9 Nhận biết: Dùng hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp đơn giản

Phép tịnh tiến

10 Nhận biết: Tìm ảnh của điểm qua phép tịnh tiến trong mặt phẳng toạ độ

11 Vận dụng thấp: Tìm ảnh của đường tròn (đường thẳng) qua phép tịnh tiến trong mặt phẳng toạ độ

Phép quay

12 Nhận biết: Tìm ảnh của điểm qua phép quay tâm O góc quay 900

13 Thông hiểu: Tìm ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm O góc quay 900

14 Thông hiểu: Tìm ảnh của đường tròn qua phép quay tâm O góc quay 900 Phép vị tự 15 Nhận biết: Nhận biết định nghĩa phép vị tự tâm O tỉ số k

2. MINH HỌA PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1. a) [NB – 1.0đ] Giải phương trình lượng giác cơ bản. b) [VDC – 1.0đ] Tổng hợp về phương trình lượng giác. Bài 2. a) [TH – 0.5đ] Hỏi về số hoán vị, hoặc số chỉnh hợp, hoặc số tổ hợp. b) [VDT – 1,0đ] Bài toán tổng hợp liên quan qui tắc đếm. Bài 3. a) [TH – 0.75đ] Tìm ảnh của đường thẳng (đường tròn) qua phép tịnh tiến trong mặt phẳng toạ độ. b) [TH – 0.75đ] Tìm ảnh của đường tròn (đường thẳng) qua phép vị tự trong mặt phẳng toạ độ.

Trang 1/2 - Mã đề 114

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11

Thời gian làm bài : 60 Phút

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

TRẢ LỜI PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Trả

lời

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây là ảnh của điểm A ( 5;2) − qua phép tịnh tiến theo

vecto ( ) 2; 1 v = − 

?

A. '( 3;1) A − . B. '( 10; 2) A − − . C. '( 7;3) A − . D. '( 3;7) A −

.

Câu 2: Phương trình tan2x + 3tanx-4 = 0 có tập nghiệm

A. , arctan(4) , 4 k k k π π π   − + + ∈      B. , arctan( 4) , 4 k k k π π π   + − + ∈     

C. , , 6 4 k k k π π π π   + + ∈      D. 2 , arctan( 4) 2 , 4 k k k π π π   + − + ∈     

Câu 3: Tập xác định của hàm số y = tanx là

A. \ 2 ; 2 D R k k Z π π   = + ∈    

B. \ ; 2 D R k k Z π π   = + ∈    

C. { } \ 2 ; D R k k Z π = ∈ D. { } \ ; D R k k Z π = ∈

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 6 3sin y x = + . A. min y = 3, max y = 6. B. min y =-3, max y = 3. C. miny = 3, max y = 9. D. min y = 3, max y= 4. Câu 5: Phép vị tự tâm O tỉ số k biến điểm M thành điểm ' M . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 '. OM OM k    B. '. OM k OM   

C.

1 ' . OM OM k   

D. ' OM kOM   

.

Câu 6: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và 3 kiểu dây (kim loại, da và nhựa). Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây? A. 3. B. 27. C. 9. D. 6.

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): 4 3 5 0 x y − + = . Ảnh của (d) qua ( ) 0 O,90 Q

là:

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.