Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 11 đề thi giữa HK1 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Dục – Quảng Nam. Đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận. Phần trắc nghiệm bao gồm 15 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 05 điểm. Thời gian làm bài kiểm tra là 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Ví dụ về câu hỏi trong đề thi: Chọn câu trả lời sai: A. Phép quay biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm ấy. B. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. C. Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến góc thành góc bằng nó. D. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. Cho tam giác ABC đều có trọng tâm O như hình vẽ. Phép quay tâm O góc quay a bằng bao nhiêu độ biến A thành C? Cho đoạn thẳng AB, điểm O thuộc đoạn AB sao cho AO = 2/3AB. Phép vị tự tâm O tỉ số k nào biến A thành B? File WORD cho quý thầy, cô giáo: [Link tải file] Hãy sẵn sàng để thể hiện kiến thức và kỹ năng của mình trong đề thi này. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DỤC

MÃ ĐỀ THI: 01

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Tên môn: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 60 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . .

A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Cho điểm   1;3 M .Tìm tọa độ điểm ảnh ’ M của điểm M qua phép tịnh tiến theo

vectơ (2;5) v  .

A. ’(3;8) M B. ’( 1; 2) M   C. ’(1;2) M D. ’(2;15) M

Câu 2: Cho   0;1;2;3;4;5 A  .Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác

nhau và chia hết cho 5?

A. 120 B. 26 C. 36 D. 40

Câu 3: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O, ảnh của tam giác AFOqua phép tịnh tiến theo

vectơ AB OE   

là:

A. OED  B. FOE  C. ODE  D. OCD 

Câu 4: Hàm số cos y x  đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

A. 0; 2

      

B. ; 2       

C. 3 ; 2

       

D.   0;

Câu 5: Cho ABC  đều có trọng tâm O như hình vẽ. Phép quay tâm O góc quay bằng bao nhiêu độ biến A thành C?

A.

0 120  B.

0 120 

C.

0 60 

D.

0 60 

Câu 6: Chọn câu trả lời sai.

A. Phép quay biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm ấy.

B. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

C. Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến góc thành góc bằng nó.

D. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số sin 3 y x  .

A. \ , 3 k k           B.   1;1 

C.

\ , 6 k k             D. 

Câu 8: Một lớp có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh?

A. 45 B. 500 C. 25 D. 20

Câu 9: Tìm kiện xác định của hàm số cos cos 1 x y x   .

A. x 2 k     B. x 2 k   C. x 2 k     D. x 2 2 k    

Câu 10: Nghiệm của phương trình : 1 sin x 2  .

A.

2 , 6

2 , 6

x k k Z

x k k Z

 

 

           

B.

2 , 6 7 2 , 6

x k k Z

x k k Z

 

 

          

C.

2 , 3 2 2 , 3

x k k Z

x k k Z

 

 

          

D.

2 , 6 5 2 , 6

x k k Z

x k k Z

 

 

          

Câu 11: Tính tổng các nghiệm của phương trình lượng giác : 3cos sin 2sin 2 0 x x x   

trên khoảng  0;.

A. 5

9

 B. 8

9

 C. 10

9

 D. 13

9

Câu 12: Cho điểm   3;5 M . Tìm tọa độ điểm ảnh ’ M của điểm M qua phép quay tâm O

góc quay 0 90  .

A. ’( 5;3) M  B. ’(5; 3) M  C. ’( 5; 3) M   D. ’(3;5) M

Câu 13: Cho đoạn thẳng AB, điểm O thuộc đoạn AB sao cho 2 3 AO AB 

Phép vị tự tâm O tỉ số k nào biến A thành B?

A. 1 2  B.

1 2 k  C. 2 k  D. 2 k 

Câu 14: Một bạn học sinh có 3 cái quần khác nhau và 2 cái áo khác nhau. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách lựa chọn 1 bộ quần áo?

A. 5 B. 2 C. 6 D. 3

Câu 15: Công thức tính số hoán vị n P * n N  . Chọn công thức đúng.

A. ( 1)! n P n   B. ! n P n  C. ! ( 1) n

n P n   D. ( 1)! n P n  

B. TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1 (2 điểm). Giải các phương trình sau:

a) 0 2 sin( 30 ) 2 x   .

b) 3 2cos sin 2 sinx 2cos 1 0 x x x     .

Câu 2 (1,5 điểm).

a) Tổ 1 lớp 11A có 7 nam, 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập một đội trực nhật gồm 7 người, trong đó có 4 nam và 3 nữ.

b) Từ các số 0,1,2,3,4,5,6 . Hỏi có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số khác nhau trong đó có đúng 3 số lẻ và 3 số lẻ đó đứng kề nhau?

Câu 3 (1,5 điểm).

a) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d: 3 4 0 x y    , vectơ ( 1;2) v  

. Viết

phương trình ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ v

.

b) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn (C): 2 2 ( 3) ( 2) 16 x y     . Viết phương

trình ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỷ số k=2 (O là gốc tọa độ).

----------------------------------------------------- HẾT -----------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.