Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh khối 11 đề thi giữa HK1 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam. Đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, với các phần như sau: Phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 05 điểm. Phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 05 điểm. Thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 60 phút. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam: + Quán ăn có 8 món thịt, 7 món cá. Một vị khách vào quán và chọn một thực đơn đủ cả 2 món gồm thịt và cá. Số thực đơn của vị khách có thể chọn là? + Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ B đến C có 4 con đường, từ thành phố A đến thành phố C có 2 con đường, từ thành phố C đến thành phố D có 2 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D (mỗi thành phố đi qua nhiều nhất một lần). + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình: x + 2y – 5 = 0. Phép tịnh tiến theo vec tơ v = (m;0) biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ đi qua N(-1;2). Khi đó m có giá trị là? File WORD (dành cho quý thầy, cô): [insert link to download file]

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG

KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN – KHỐI 11 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 102 (Đề này gồm có 03 trang)

A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Tìm tập giá trị của hàm số cos2 y x  . A.   1;1  . B.   2;2  . C.   0;2 . D.   0;1 . Câu 2: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâmO ( như hình vẽ). Tìm ảnh của tam giác

AOF qua phép quay tâm O góc quay 0 120  .

A. OAB  . B. DOC  . C. EOD  . D. COB  . Câu 3: Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến mỗi điểm M thành điểm M. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. 2 OM OM  . B. 2 OM OM   

. C. 2 OM OM   

. D. 1 2 OM OM   

.

Câu 4: Tìm chu kỳ của hàm số sin y x  .

A. 2

3

. B. . C. 2. D. 2 k .

Câu 5: Quán ăn có 8 món thịt, 7 món cá. Một vị khách vào quán và chọn một thực đơn đủ cả 2 món gồm thịt và cá. Số thực đơn của vị khách có thể chọn là. A. 210. B. 105. C. 15. D. 56. Câu 6: Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 4 người ngồi vào 4 trong 6 ghế xếp thành hàng dọc ? A. 720. B. 15. C. 30. D. 360. Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm A( ; );A'( '; '). x y x y Gọi A' là ảnh của điểm A qua phép quay tâm O, góc quay 0 90  . Khi đó biểu thức tọa độ là

A. ' . ' x x y y     

B. ' . ' x y y x     

C. ' . '

x x

y y

    

D. ' . '

x y

y x

    

2 Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm A( ; );A'( '; ') x y x y , phép tịnh tiến ( ) ' vT A A   có

biểu thức tọa độ 5

2 x x y y

     

. Khi đó tọa độ của véc-tơ tịnh tiến là.

A.   5;2 v  

. B.   5;2 v  

. C.   5; 2 v   

. D.   5; 2 v   

. Câu 9: Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ B đến C có 4 con đường, từ thành phố A đến thành phố C có 2 con đường, từ thành phố C đến thành phố D có 2 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D (mỗi thành phố đi qua nhiều nhất một lần). A. 48. B. 28. C. 20. D. 11. Câu 10: Tìm nghiệm của phương trình cos 1 x  .

A. 2 ; x k k Z    . B. ; x k k Z    . C. ; 2 x k k Z      . D.

2 ; 2 x k k Z      .

Câu 11: Tìm tập xác định của hàm số cot 2 y x  .

A. \ ; 2 D R k k Z         

. B. \ ; 4 2 D R k k Z           

.

C. \ ; 4 D R k k Z           

. D.   \ ; D R k k Z    .

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , qua phép quay   ,180o O Q ,   ' 3 ; 2 M  là ảnh của điểm .

A.   2 ; 3 M   . B.   3 ; 2 M  .

C.   2 ; 3 M . D.   3 ; 2 M .

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình: 2 5 0. x y   

Phép tịnh tiến theo vec tơ (m;0) v  

biến đường thẳng d thành đường thẳng ' d đi qua N( 1;2).  Khi đó m có giá trị là. A. 2. B. 2.  C. 1. D. 1.  Câu 14: Một người có6cái quần khác nhau, 4 cái áo khác nhau. Để chọn một cái quần hoặc một cái áo thì số cách chọn khác nhau là. A. 24. B. 2. C. 4 2 . D. 10. Câu 15: Phương trình sin 2 cos2 2 sin x x x   có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 3 0; ? 2

      

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau:

a. tan(3 ) 1 6 x    .

b.

2 4cos 2sin2 2cos 4sin 5 0. x x x x     

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.