Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Hiệp Đức Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Hiệp Đức Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Hiệp Đức Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 - 2021 trường THPT Hiệp Đức Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 - 2021 trường THPT Hiệp Đức Quảng Nam Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh khối 11 bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2020 - 2021 của trường THPT Hiệp Đức Quảng Nam. Đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm kết hợp tự luận, gồm 15 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận. Thang điểm của bài kiểm tra là 10 điểm, trong đó phần trắc nghiệm chiếm 5 điểm và phần tự luận chiếm 5 điểm. Thời gian làm bài cho học sinh là 60 phút. Bản đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tham khảo. Đây là một tài liệu quan trọng giúp học sinh tự kiểm tra kiến thức, chuẩn bị cho kỳ thi cuối học kỳ. Quý thầy cô giáo cũng có thể sử dụng đề thi này để cung cấp thêm tài liệu ôn tập cho học sinh. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức và có kết quả tốt trong môn Toán. File đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 của trường THPT Hiệp Đức Quảng Nam được lưu dưới dạng file Word để thuận tiện cho việc in ấn và sử dụng. Mọi người có thể tải về và sử dụng hoàn toàn miễn phí.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GDĐT TỈNH QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THPT HIỆP ĐỨC MÔN: TOÁN- LỚP 11.

Thời gian: 60 phút

1. KHUNG MA TRẬN - Trắc nghiệm: 15 câu x 1/3 điểm= 5,0 điểm;

Bài / Chủ đề

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng

cao TN TL TN TL TN TL TN TL

Các hàm số lượng giác Câu 1,

Câu 2 Câu 3

Đại số

65%

Phương trình lượng giác Câu 4 Bài 1a Câu 5 Bài 1b

Quy tắc đếm Câu 6,

Câu 7 Câu 8 Bài 2b

Hoán vị, chỉnh hợp, tổ

hợp Câu 9 Bài 2a

Phép tịnh tiến Câu 10 Bài 3a Câu 11

Hình

học 35% Phép quay Câu 12

Câu

13, Câu14

Phép vị tự Câu 15 Bài 3b

Cộng

9 câu (3,0 đ)

1 câu (1,0 đ)

3 câu (1,0 đ)

3 câu (2,0 đ)

3 câu (1,0 đ)

1 câu (1,0 đ) 1 câu (1,0 đ)

40% 30% 20% 10% 100%

2. BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

CHỦ ĐỀ CÂU MỨC ĐỘ MÔ TẢ

Các hàm số

lượng giác

1 NB Tính chẵn lẻ, chu kì tuần hoàn của các hàm số lượng giác. 2 NB Tìm tập giá trị của các hàm số lượng giác. 3 TH Tìm tập xác định của các hàm số lượng giác.

Phương trình

lượng giác

4 NB Tìm nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản. 1a(TL) NB [1.0đ] Giải phương trình lượng giác cơ bản.

5 VDT Giải phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác. 1b(TL) VDC [1.0đ] Tổng hợp về phương trình lượng giác.

Qui tắc đếm

6 NB Áp dụng các quy tắc đếm. 7 NB Áp dụng các quy tắc đếm. 8 VDT Áp dụng quy tắc đếm để giải các bài toán liên quan 2b(TL) VDT [1,0đ] Bài toán tổng hợp liên quan qui tắc đếm.

Hoán vị, chỉnh

hợp, tổ hợp

9 NB Định nghĩa và tính chất của hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.

2b(TL) TH [0.5đ] Áp dụng các công thức về số hoán vị, hoặc số chỉnh hợp, hoặc số tổ hợp.

Phép tịnh tiến

10 NB Tính chất của phép tịnh tiến. 11 VDT Tìm vectơ tịnh tiến. 3a(TL) TH [0.75đ] Tìm ảnh của đường thẳng (đường tròn) qua phép tịnh tiến. Phép quay 12 NB Tìm ảnh của điểm qua phép quay, phép tịnh tiến, phép vị tự.

Trang 2

13 TH Tìm được ảnh của đường thẳng (đường tròn) qua phép quay, phép tịnh tiến, phép vị tự. 14 TH Xác định góc quay.

Phép vị tự

15 NB Tính chất của phép vị tự.

3b(TL) TH [0.75đ] Tìm ảnh của đường tròn (đường thẳng) qua phép vị tự trong mặt phẳng toạ độ.

3. ĐỀ KIỂM TRA

Mã đề: 949 I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào chẵn?

A. cos y x  . B. sin y x  . C. cot y x  . D. tan y x  . Câu 2: Tập giá trị của hàm số cosx y  là:

A.   1;1  . B.   1;1  . C.   ;1  . D. R .

Câu 3: Hàm số cot y x  có tập xác định là:

A.   \ , R k k Z   . B.   \ 2 , R k k Z   . C. \ 2 , 2 R k k Z          

. D. R .

Câu 4: Giải phương trình 1 cos . 2 x

A.      2 , 4 x k k Z . B.

     

       

2 4 , 3 2 4

x k

k Z x k

.

C.

    

      

4 , 3

4

x k

k Z x k

. D.      x k , 4 k Z .

Câu 5: Giải phương trình   3cos sin2 0. x x

A.     , 2 x k k Z. B.

    

     

2 , 3 arcsin 2 2

x k

k Z x k

. C.

     

     

2 2 , 3 arcsin 2 2

x k

k Z x k

. D.      2 , k 2 x k Z.

Câu 6: Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 4 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C, phải qua B?

A. 12. B. 7. C. 8. D. 6. Câu 7: Từ các chữ số 1,2,3,4,5có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?

A. 125. B. 120. C. 100. D. 60. Câu 8: Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Ta muốn sắp xếp số học sinh đó vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 3 học sinh nữ ngồi kề nhau ?

A. 36. B. 12. C. 7. D. 6. Câu 9: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. !,(n 1) nP n   . B. ! ,(1 k n) k!(n k)!

k n

n A     . C. ! ,(0 k n) (n k)!

k n

n C     . D. ,(0 k n) !

k k n n

C A k    .

Câu 10: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Phép tịnh tiến biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có bán kính 2R .

B. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.