Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2020-2021 tại trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk có mã đề 225, bao gồm 16 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận. Thời gian làm bài là 60 phút, kỳ thi diễn ra vào ngày ... tháng 11 năm 2020. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết.Một số câu hỏi trong đề kiểm tra:1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?A. Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.B. Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.C. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.D. Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.2. Cho chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi ABCD (AB không song song với CD). Lấy K thuộc đoạn BC, I trung điểm SA.a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD).b) Tìm giao điểm của KI và (SBD).Đề kiểm tra này nhằm đánh giá kiến thức và kỹ năng của học sinh về các khái niệm cơ bản trong môn Toán lớp 11. Qua đó, giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức để chuẩn bị tốt cho kỳ thi học kỳ. Chúc các em học sinh thành công trong việc giải bài tập và cải thiện kết quả học tập.

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài? A. 25. B. 20. C. 5. D. 120. Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn: A. sin3 y x = . B. t anx y = . C. cos2 y x = . D. cot 1 y x = −.

Câu 3. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2 2tan 5tan 3 0 x x + + = là:

A.

3 π − B.

4 π − . C. 3 arctan 2   −    

. D.

6 π − .

Câu 4. Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là: A. 480. B. 24. C. 60. D. 48.

Câu 5. Phương trình

2 sinx m 1 = − có nghiệm khi:

A. [ ] m 1;1 ∈− . B. m 0 = . C. m 1 = ± . D. m 2; 2   ∈−  .

Câu 6. Điểm nào sau đây là ảnh của M(1, 2) qua phép quay tâm O(0,0) góc quay 900 ? A. (-2, 1). B. (1, -2). C. (-1, -1). D. (2, -1). Câu 7. Phép vị tự tỉ số k biến hình vuông thành: A. Hình bình hành. B. Hình vuông. C. Hình thoi. D. Hình chữ nhật. Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. D. Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. Câu 9. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn: A. 15. B. 75. C. 100. D. 25. Câu 10. Phương trình nào dưới đây vô nghiệm ?

A. 2 sin 2 cos 2 x x + = . B. sin3 3 cos3 2 x x − = .

C. sin 3 1 2 x π   − =    

. D. sin( ) 2 4 x π − = −.

Mã đề 001

2/2 - Mã đề 001

Câu 11. Tập xác định của hàm số tan 2 x y = là:

A. { } \ 2 , D R k k Z π π = + ∈ . B. \ , 4 2 k D R k Z π π   = + ∈    

.

C. { } \ 2 , D R k k Z π = ∈ . D. D R = .

Câu 12. Tìm mệnh đề sai: A. Phép vị tự là phép dời hình. B. Phép vị tự có tỉ số k = ± 1 là phép dời hình. C. Phép quay là phép đồng dạng. D. Phép dời hình là phép đồng dạng với tỉ số k = 1. Câu 13. Nghiệm của phương trình cos2 0 x = là:

A. k x π = . B. 2 x k π = . C. k 4 2 x π π = + . D. k 4 x π π = + .

Câu 14. Gieo một đồng tiền xu 2 lần. Số phần tử của tập không gian mẫu là: A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 15. Điểm nào sau đây là ảnh của M (-4, 5) qua phép tịnh tiến theo ( ) 1; 3 v − 

A. A( -3, 2). B. C(0, 2). C. D(5, -8). D. B(-5, 8). Câu 16. Trong một bình đựng 4 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên ra 2 viên. Có bao nhiêu cách lấy được 2 viên cùng màu? A. 18. B. 22. C. 9. D. 4. PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) a) Giải phương trình: 5cos 2sin 2 0 x x − =

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: 4 sin 6 3 y x = −

Câu 2. (1,0 điểm) Tìm hệ số của 7x trong khai triển của biểu thức ( ) 9 3 x − .

Câu 3. (2,5 điểm) Cho chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi ABCD (AB không song song với CD). Lấy K thuộc đoạn BC, I trung điểm SA. a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD). b) Tìm giao điểm của KI và (SBD). Câu 4. (1,0 điểm) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau sao cho trong đó có 4 chữ số chẵn, 3 chữ số lẻ và chữ số hàng nghìn phải là chữ số chẵn.

------ HẾT ------ https://toanmath.com/ Ghi chú: - HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY TRẢ LỜI TỰ LUẬN. - Học sinh ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm. - Phần I, học sinh kẻ bảng và điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào các ô tương ứng:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Trả

lời

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.