Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Tự Trọng Hà Tĩnh

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Tự Trọng Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Tự Trọng Hà Tĩnh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 Toán năm 2020 - 2021 trường THPT Lý Tự Trọng Hà Tĩnh Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 Toán năm 2020 - 2021 trường THPT Lý Tự Trọng Hà Tĩnh Đề thi giữa HK1 Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Lý Tự Trọng - Hà Tĩnh bao gồm 30 câu trắc nghiệm (06 điểm) và 03 câu tự luận (04 điểm). Thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải mã đề 111, 112, 113, 114. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Lý Tự Trọng - Hà Tĩnh: + Một lớp học có 30 học sinh. Cần lập một ban cán sự lớp gồm một lớp trưởng, một bí thư, một lớp phó học tập và một lớp phó văn thể (giả sử năng lực của 30 học sinh là như nhau). Hỏi có bao nhiêu cách lập một ban cán sự? + Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AC và CD. Trên đoạn BD lấy điểm M sao cho BM = 1/2.MD. Giao điểm của đường thẳng BC và mặt phẳng (PQM) là giao điểm của hai đường thẳng nào sau đây? + Lớp 11A có 15 nữ, 20 nam. a/ Có bao nhiêu cách chọn một ban cán sự lớp gồm 3 người trong đó có 1 bí thư, 1 lớp trưởng và một thủ quỹ. b/ Có bao nhiêu cách chọn một đội văn nghệ gồm 3 người trong đó có đúng một 1 nữ?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 –Mã đề 111

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN 11 MÃ ĐỀ 111

(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

Họ tên thí sinh:…………………………………….Lớp ………… Số báo danh…………

PHẦN 1: TNKQ (6 điểm)

Câu 1: Số nghiệm của phương trình 1 cos 2 x  trên   0;2 là

A. 4 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 2: Trong mặt phẳngOxy , ảnh của đường tròn     2 2 2 1 16 x y     qua phép tịnh tiến theo

vectơ   1;3 v  là đường tròn có phương trình:

A.     2 2 2 1 16 x y     . B.     2 2 2 1 16 x y     .

C.     2 2 3 4 16 x y     . D.     2 2 3 4 16 x y     .

Câu 3: Tất cả các nghiệm của phương trình sin sin x   là A.   2 x k k      . B.   2 x k k      .

C.   2

2 x k k x k           

. D.   2

2 x k k x k             

.

Câu 4: Tập giá trị của hàm số sinx y  là

A.   1;1  . B.   1; 1  . C.   0;1 . D. .

Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Qua điểm A và đường thẳng d xác định duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 3 điểm không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 3 điểm phân biệt xác định duy nhất một mặt phẳng. D. Có duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cho trước. Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD , I là giao điểm hai đường chéo , AC BD của tứ giác ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng( ) SAC và( ) SBD là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau: A. SC . B. BC . C. SI . D. SB . Câu 7: Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? A. Hai mặt phẳng phân biệt nếu có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung. B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng C. Có ít nhất bốn điểm không đồng phẳng. D. Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm cho trước. Câu 8: Cho , , 1 n k k n    . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A. ! nP n  . B.   ! ! !

k n

k C n n k   . C.   ! ! !

k n

n C k n k  

D.   !

!

k n

n A n k   .

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Phép tịnh tiến theo   1;3 v  biến điểm   –3;1 M

thành điểm  M có tọa độ là A.   –2;4 . B.   –4;–2 . C.   4;2 . D.   2;2  .

Trang 2/4 –Mã đề 111

Câu 10: Cho tam giác đều ABC như hình vẽ.

Với góc quay nào sau đây thì phép quay tâm B biến điểm A thành điểm C ? A. 60  . B. 0 6  . C. 20 1  . D. 120  . Câu 11: Phương trình nào sau đây có nghiệm?

A. 3sin cos 5 x x  . B. 3sin 3cos 7 x x  . C. 2sin 3cos 6 x x   . D. 3sin 4cos 5 x x  . Câu 12: Một lớp có 30 học sinh. Cần lập một ban cán sự lớp gồm một lớp trưởng, một bí thư, một lớp phó học tập và một lớp phó văn thể (giả sử năng lực của 30 học sinh là như nhau). Số cách lập một ban cán sự là

A. 30!

26!.4!. B. 4 . C. 30!

26! . D. 30!

26 .

Câu 13: Tất cả các nghiệm của phương trình tan tan x   là

A.   2 x k k      . B.   2 x k k      .

C.   x k k      . D.   x k k     

Câu 14: Trên giá sách có 9 quyển sách Toán khác nhau, 7 quyển sách Văn khác nhau và 5 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách khác môn? A. 42 . B. 189. C. 420 . D. 143. Câu 15: Tập xác định của hàm số tan 2 y x  là

A. \ , 2 k k          

. B. \ , 4 2 k k          

.

C. \ , 8 2 k k          

. D. \ , 4 k k          

.

Câu 16: Có 5 người đến nghe buổi hoà nhạc. Số cách sắp xếp 5 người này vào một hàng ngang 5 ghế là A. 125. B. 130. C. 100. D. 120. Câu 17: Một tổ có 6 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật. A. 20 . B. 30. C. 11. D. 10. Câu 18: Một công việc để hoàn thành bắt buộc phải trải qua hai bước, bước thứ nhất có m cách thực hiện và ứng với mỗi cách thực hiện bước thứ nhất có n cách thực hiện bước thứ 2. Số cách để hoàn thành công việc đã cho là A. m n . B. n m . C. m n  . D. . mn .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.