Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Duy Tân Kon Tum

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Duy Tân Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Duy Tân Kon Tum Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Duy Tân – Kon Tum Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Duy Tân – Kon Tum Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Duy Tân – Kon Tum là bài kiểm tra được biên soạn theo hình thức đề 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số). Thời gian làm bài là 90 phút, đề bao gồm các mã đề 161, 162, 163, 164 và có đáp án trắc nghiệm cùng lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề kiểm tra: Trong mặt phẳng Oxy, có đường tròn $C: x^2 + y^2 = 15$ và vectơ $\overrightarrow{v} = (2,1)$. Viết phương trình đường tròn $(C')$ biết $(C')$ là ảnh của $(C)$ qua phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow{v}$. Gọi $M$ và $m$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số $y = cx^2 - 2x + 3$. Tính tổng $M + m$. Cho hình chữ nhật $MNPQ$. Tìm ảnh của điểm $Q$ qua phép tịnh tiến theo véc tơ $\overrightarrow{MN}$. Câu hỏi này sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán, phân tích vấn đề. Đồng thời, qua đó cũng giúp học sinh ôn tập lại kiến thức đã học trong học kỳ. Hãy cùng nhau học tập và rèn luyện để có kết quả tốt trong bài kiểm tra này!

Xem trước nội dung

Mã đề 161- trang1

SỞ GD & ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN

( Đề gồm có 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I; NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN; Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút

MÃ ĐỀ 161

I.Phần trắc nghiệm: (7 điểm)

Câu 1 . các hàm số sinx, cos , tan , cot , = = = = y y x y x y x có bao nhiêu hàm số tuần hoàn với chu kì π?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ? A. sin . y x = B. cos . y x = C. tan . y x = D. cot . y x = Câu 3. Tập xác định của hàm số cos y x = là tập hợp nào trong các tập hợp dưới đây ?

A. . B. \ 2 , 2 k k π π   + ∈      . C. { } \ , k k π ∈  . D. \ , 2 k k π π   + ∈      .

Câu 4.Tìm tập giá trị của hàm số cot y x = ?

A. .  B. [ ] 1;1 . − C. { } \ , . k k π ∈   D. \ , . 2 k k π π   + ∈      

Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số cot 2 x y = .

A. { } \ , k k π ∈  . B. \ , 2 k k π π   + ∈      .

C. { } \ 2 , k k π ∈   D. .

{ } \ 2 , k k π π + ∈  

Câu 6. Gọi M và m lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số 2 os2 3 y c x = + . Tính tổng M + m ? A. 8 B. 6 C. 7 D. 3 Câu 7. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. sin 2 y x = . B. cos y x x = . C. cos .cot y x x = . D. cot x.sinx. y = Câu 8. Tìm nghiệm của phương trình: cosx =1.

A. ,(k Z). 2 x k π π = + ∈ B. 2 ,(k Z). x k π = ∈ C. ,(k Z). x kπ = ∈ D. ,(k Z). x k π π = + ∈

Câu 9. Phương trình sin sin x α = có nghiệm là:

A. ; x k k x k

α π

π α π

= +  ∈ = − +  . B. 2 ; 2

x k k x k

α π

α π

= +  ∈ = − +  

C. ; x k k x k

α π

α π

= +  ∈ = − +  . D..

2 ; 2

x k k x k

α π

π α π

= +  ∈ = − +  

Câu 10. Nghiệm của phương trình 2 cos 2 x = là:

Mã đề 161- trang2

A. 2 , . 4 x k k π π = ± + ∈. B. 2 ,, . 6 x k k π π = ± + ∈.

C. 2 , . 3 x k k π π = ± + ∈. D. , . 3 x k k π π = ± + ∈.

Câu 11. Nghiệm của phương trình tan tan x α = là A. 3 , . x k k α π = + ∈ B. 2 , x k k α π = + ∈ C. . x α = D. , . x k k α π = + ∈

Câu 12. Nghiệm của phương trình cot cot 3 x π = là

A. ( ) 3 x k k Z π π = ± + ∈ . B. 2 ( ) 6 x k k Z π π = + ∈ .

C. ( ). 3 x k k π π = + ∈. D. 2 ( ) 3 x k k Z π π = + ∈ .

Câu 13. Giải phương trình cot 3 x = − ?

A. 2 , . 6 x k k π π = − + ∈ B. , . 3 x k k π π = − + ∈

C. , . 3 x k k π π = + ∈ D. , . 6 x k k π π = − + ∈

Câu 14. Giải phương trình 0 3 10 2 sin( x ) − = .

A. ( ) x k k x k

= + ∈ = − +  

0 0

0 0 70 360

70 360

. B. ( ) x k k x k

= + ∈ = +  

0 0

0 0 70 360

130 360

.

C. ( ) x k k x k

= + ∈ = +  

0 0

0 0 70 360

130 180

. D. ( ) x k k x k

= + ∈ = +  

0 0

0 0 60 360

120 360

.

Câu 15 . Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình sin x m = vô nghiệm ?

A. 1

1

m

m

< −   > 

. B. 1 m < −.

C. 1 1 m −≤ ≤ D. 1 m > Câu 16. Phương trình nào sau đây vô nghiệm ? A. 5sin 1 0. x −= B. cot 2 0. x + = C. 3tan 1 0. x −= D. cos 3 0. x − = Câu 17. Đặt sin t x = với điều kiện 1 1 t −≤≤, phương trình 2 sin 4sinx+3 0 x − − = trở thành phương trình nào dưới đây ? A. 2 4 3 0. t t + − = B. 2 4 3 0. t t + + = C. 2 4 3 0. t t − − − = D. 2 4 0. t t − − = Câu 18 . Giải phương trình 2 sin 3sin 4 0 x x + − = .

A. 2 , x k k π = ∈. B. 0 x = . C. 2 , 2 x k k π π = + ∈. D. Vô nghiệm.

Câu 19. Phương trình sinx 3 cos x 1 − = tương đương với phương trình nào sau đây?

A. sin x 1 3 π   − =    

B. 1 sin x 6 2 π   + =    

C. 1 sin x 3 2 π   + =    

D. 1 sin x - 3 2 π  =    

Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) ' '; ' M x y là ảnh của điểm ( ) ; M x y qua phép tịnh tiến theo

vectơ ( ) ; v a b = 

. Tìm mệnh đề đúng ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.