Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Núi Thành Quảng Nam

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Núi Thành Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Núi Thành Quảng Nam Bản PDF Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2021-2022 của trường THPT Núi Thành - Quảng Nam đã được công bố. Đề bao gồm mã đề 101, có tổng cộng 21 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, được thiết kế để kiểm tra kiến thức và kỹ năng của học sinh trong chương trình học Toán lớp 11. Thời gian làm bài được giới hạn trong 60 phút.Một số câu hỏi trích dẫn từ đề thi bao gồm:- Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai về phép tịnh tiến? A. Phép tịnh tiến biến góc thành góc có cùng số đo. B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác đồng dạng với tỉ số k.- Lớp 11/1 có 25 học sinh nam và 14 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn 1 học sinh trực cổng. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn?- An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có 4 con đường đi, từ nhà Bình tới nhà Cường có 5 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách đi đến nhà Cường cùng với Bình?Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2021-2022 trường THPT Núi Thành - Quảng Nam cung cấp đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận để học sinh tự kiểm tra và cải thiện kiến thức của mình. Các bài tập trong đề thi không chỉ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán mà còn phản ánh khả năng suy luận logic và tư duy sáng tạo của học sinh.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài : 60 Phút (Đề gồm 21 câu TN và 3 câu TL)

(Đề có 2 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Câu 1: Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kỳ

A. 3π . B. 2 π . C. 2π . D. π .

Câu 2:Cho phép vị tự tâm O, tự tỉ số 4 k = − biến điểm M thành điểm M’. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. ' 4 OM OM = −  

. B. ' 4 OM OM = −  

. C. ' 4 OM OM = − . D. 4 ' OM OM = −  

.

Câu 3: Tập xác định của hàm số sin y x = là

A. { } \ , D k k π = ∈  . B. \ , 2 D k k π π   = + ∈      . C. D = . D. \ , 2 k D k π   = ∈      .

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Phép tịnh tiến biến góc thành góc có cùng số đo. B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác đồng dạng với tỉ số k. Câu 5: Lớp 11/1 có 25 học sinh nam và 14 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn 1 học sinh trực cổng. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn? A. 14. B. 39. C. 350. D. 25. Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 3;0 A − . Tìm ảnh của điểm A qua phép quay tâm O ,

góc quay 0 90 . A. ( ) 3;0 . B. ( ) 3;0 − . C. ( ) 0; 3 − . D. ( ) 0;3 .

Câu 7: Tất cả các nghiệm của phương trình 3 cos 2 x = là

A.

2 6 , 5 2 6

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

. B.

2 6 , 2 6

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = − + 

. C.

2 3 , 2 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

. D.

2 3 , 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = − + 

.

Câu 8: Cho ( ) ' vT M M =  . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. ' 0 MM =  

. B. ' M M v =  

. C. ' MM v = −  

. D. ' MM v =  

. Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 sin sin , 2

u v k u v k u v k

π

π π

= +  = ⇔ ∈ = −+  . B. sin sin , u v k u v k u v k

π π = +  = ⇔ ∈ = −+  .

C. sin sin , u v k u v k u v k π π π = +  = ⇔ ∈ = −+  . D. 2 sin sin , 2 u v k u v k u v k π π = +  = ⇔ ∈ = −+  .

Câu 10: An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có 4 con đường đi, từ nhà Bình tới nhà Cường có 5 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách đi đến nhà Cường cùng với Bình? A. 5. B. 9. C. 20. D. 4. Câu 11: Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp có 8 phần tử là A. 40320 . B. 24 . C. 348. D. 56. Câu 12: Số các tổ hợp chập k của n phần tử được ký hiệu và tính bởi công thức nào sau đây?

Mã đề 101

Trang 2/2 - Mã đề 101

A. ! !

k n n C k = . B. ( ) ! !

k n n C n k = − . C. ( )! !

k n n k C k − = . D. ( ) ! ! !

k n n C n k k = − .

Câu 13:Cho tập hợp { } 0;1;2;3;4;5;6;7 A = . Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ tập A?

A. 1470. B. 4096 . C. 1680. D. 3584.

Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số 3tan 5 4 y x π   = − −    

.

A. \ , 4 D k k π π   = + ∈      . B. 3 \ , 4 D k k π π   = + ∈      .

C. 3 \ 2 , 4 D k k π π   = + ∈      . D. \ 2 , 4 D k k π π   = + ∈      .

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 4; 1 A − và ( ) 2;3 I . Ảnh của điểm A qua phép vị tự

tâm I tỉ số 3 − là điểm có tọa độ

A. ( ) 12;3 − . B. ( ) 8; 9 − . C. ( ) 8;9 − . D. ( ) 4;15 − .

Câu 16: Cho hình vuông ABCD tâm O. Có bao nhiêu phép quay tâm O, góc α (với 0 0 90 360 α < ≤ ) biến hình vuông ABCD thành chính nó? A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2 . Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ) d : 3 4 0 x y − − = . Viết phương trình đường

thẳng ảnh của đường thẳng ( ) d qua phép quay tâm O góc 0 90 − .

A. 3 4 0 x y + − = . B. 3 4 0 x y − + = . C. 3 4 0 x y + + = . D. 3 4 0 x y − − = .

Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) C : ( ) ( ) 2 2 3 1 4 x y − + + = . Viết phương trình

đường tròn ảnh của đường tròn ( ) C qua phép tịnh tiến theo …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.