Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) môn Toán lớp 11 năm học 2021-2022 tại trường THPT Hướng Hóa, Quảng Trị có mã đề 111. Đề thi bao gồm 35 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, tỉ lệ điểm là 70% trắc nghiệm và 30% tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết cho các mã đề từ 111 đến 118.Trong nội dung đề thi, có những câu hỏi như phép biến hình F là phép dời hình, phép quay, phép tịnh tiến và cách chọn mua đồng hồ đeo tay theo các kiểu mặt và dây đeo khác nhau. Các câu hỏi đưa ra từng tình huống cụ thể để học sinh phải áp dụng kiến thức đã học vào thực tế.Một ví dụ cụ thể là bài toán về hệ thống giao thông nối các tỉnh, hỏi có bao nhiêu cách di chuyển từ tỉnh A đến tỉnh G mà qua các tỉnh khác chỉ một lần. Đây là bài toán yêu cầu học sinh áp dụng kiến thức về đồ thị đường đi để giải quyết vấn đề.Các câu hỏi trong đề thi không chỉ giúp học sinh ôn tập kiến thức mà còn khuyến khích họ suy nghĩ logic, sáng tạo và thể hiện khả năng giải quyết vấn đề của mình. Đề thi được thiết kế để đánh giá năng lực và kỹ năng Toán của học sinh một cách đa chiều và toàn diện.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 111

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

Họ và tên:………………..............................…….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Lớp...................... SBD:...............…... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu: 7 điểm)

Câu 1: Hàm số sin y x = là hàm số tuần hoàn, có chu kì bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Phương trình sin sin x α = có nghiệm là

A. 2 ; 2

x k k x k

α π

π α π

= +  ∈ = − +   B. ; x k k x k

α π

α π

= +  ∈ = − +  .

C. 2 ; 2

x k k x k

α π

α π

= +  ∈ = − +  . D. ; x k k x k

α π

π α π

= +  ∈ = − +  .

Câu 3: Phương trình co t t x co α = có nghiệm là: A. 2 , x k k π = ∈. B. , x k k α π = + ∈. C. 2 , x k k α π = + ∈. D. , x k k π = ∈.

Câu 4: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật. A. 30. B. 20 . C. 11. D. 10.

Câu 5: Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 15 điểm đã cho là. A. 3 15 C . B. 15!. C.

3 15 . D.

3 15 A .

Câu 6: Một câu lạc bộ có 20 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư kí là: A. 13800. B. 6900 . C. 7200 . D. 6840 .

Câu 7: Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Hàm số tan y x = là hàm số chẵn. B. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn. C. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn. D. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn.

Câu 8: Hàm số sin y x = đồng biến trên mỗi khoảng nào dưới đây.

A. 3 2 ; 2 2 2 π π π π   + +     k k , k ∈. B. ( ) 2 ; 2 π π π + k k , k ∈.

C. ( ) 2 ; 2 π π π − + k k , k ∈. D. 2 ; 2 2 2 π π π π   − + +     k k , k ∈.

Câu 9: Gọi M′ là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số 0 k ≠, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. 1 OM OM k ′ =  

. B. 1 OM MM k ′ =  

. C. . OM k OM ′ =  . D. . OM k OM ′ =  .

Câu 10: Tập xác định của hàm số tan = y x là:

 4 2  2

MÃ ĐỀ: 111

Trang 2/4 - Mã đề 111

A. { } \ 0  . B. { } \ , k k π ∈  . C. . D. \ , 2 k k π π   + ∈      .

Câu 11: Phương trình cos x m = vô nghiệm khi và chỉ khi A. ( ) ( ) ; 1 1; . m∈−∞− ∪ +∞B. ( ; 1). m∈−∞− C. ( ) 1; . m∈ +∞ D. ( ; 1] [1; ). m∈−∞− ∪ +∞

Câu 12: Cho phép tịnh tiến theo vectơ v  biến A thành A′ và B thành B′. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB A B ′ ′ =  

. B. AB A B ′ ′ = −  

. C. AB A B ′ ′ =  

. D. AB A B ′ ′ = .

Câu 13: Phép biến hình F là phép dời hình thì A. F biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. B. F biến đường thẳng thành chính nó. C. F biến đường thẳng thành đường thẳng cắt nó. D. F biến tam giác thành tam giác bằng nó.

Câu 14: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B ,C , D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. tan y x = . B. cot y x = . C. sin y x = . D. cos y x = .

Câu 15: Phương trìnhcos 0 x = có nghiệm là:

A. ( ) 2 x k k π π = + ∈.B. ( ) 2 x k k π = ∈. C. ( ) x k k π = ∈. D. ( ) 2 2 x k k π π = + ∈.

Câu 16: Cho phương trình 2 4cos cos 1 0 x x − −= . Khi đặt cos , 1 1 t x t = −≤≤, ta được phương trình nào dưới đây? A. 1 0 t + = . B. 2 4 3 0 t t − −+ = . C. 2 2 1 0 t t + + = . D. 2 4 1 0 t t −−= .

Câu 17: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai? A. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. B. Phép quay biến ba điểm thằng hàng thành ba điểm thằng hàng. C. Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho. D. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

Câu 18: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh theo một hàng dọc? A. 4320 . B. 360. C. 720 . D. 46656 .

Câu 19: Chọn khẳng định sai trong các khằng định sau: A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó. C. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó. D. Phép tịnh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.