Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2021 - 2022 của trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk là một bài kiểm tra được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm và tự luận. Đề thi bao gồm 20 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận, với tổng cộng 10 điểm. Thời gian làm bài là 60 phút, và đề thi được cung cấp đáp án và lời giải chi tiết để giúp học sinh kiểm tra và tự kiểm tra kết quả của mình.Trong đề thi, các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận đều được thiết kế để kiểm tra và đánh giá kiến thức, kỹ năng và khả năng giải quyết vấn đề của học sinh. Ví dụ, một số câu hỏi trong đề thi bao gồm việc chọn phát biểu đúng về phép quay và phép tịnh tiến, tính số cách thực hiện công việc qua 2 hành động, và viết phương trình đường tròn sau khi tịnh tiến.Học sinh được yêu cầu ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm và chọn đáp án trong phần trắc nghiệm để điền vào bảng trả lời. Đề thi được thiết kế để đánh giá và đề xuất cách giải quyết vấn đề hiệu quả, khuyến khích học sinh suy nghĩ logic và sáng tạo trong quá trình giải bài tập.Cuối cùng, đề thi cũng hướng đến việc giúp học sinh rèn luyện kỹ năng làm bài tập theo thời gian, tự tin và chính xác. Điều này giúp học sinh phát triển kỹ năng tự học và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ sau này.

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM )

Câu 1. Giải phương trình 4π cos2 cos 7 x = .

A. 4π 2π 7 x k = ± + , với k ∉. B. 2π 2π 7 x k = ± + , với k ∉.

C. 4π 2π 7 x k = + hoặc 3π 2π 7 x k = + , với k ∉. D. 2π 2π 7 x k = + hoặc 5π 2π 7 x k = + , với k ∉.

Câu 2. Cho phép vị tự tỉ số k biến đoạn thẳng AB thành đoạn thẳng CD. Chọn khẳng định đúng.

A. . AB k CD = . B. . AB k CD = . C. . CD k AB = . D. . CD k AB = .

Câu 3. Giải phương trình 2cos 3 0 x + = .

A. 5π 2π 6 x k = + hoặc π 2π 3 x k = − + , với k ∉. B. π 2π 6 x k = − + hoặc 7π 2π 6 x k = + , với k ∉.

C. 5π 2π 6 x k = ± + , với k ∉. D. π 2π 6 x k = ± + , với k ∉.

Câu 4. Tất cả các nghiệm của phương trình 2π sin sin 11 x = là

A. 2π 2π 11 x k = + hoặc 2π 2π 11 x k = − + , với k ∉. B. 2π π 11 x k = + , với k ∉.

C. 2π π 11 x k = ± + , với k ∉. D. 2π 2π 11 x k = + hoặc 9π 2π 11 x k = + , với k ∉.

Câu 5. Giải phương trình π tan tan 3 x = ta được nghiệm của nó là

A. π 2π 3 x k = + , với k ∉. B. π π 3 x k = + , với k ∉.

C. π 2π 3 x k = ± + , với k ∉. D. π π 3 x k = ± + , với k ∉.

Câu 6. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(2;0). Tìm toạ độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc quay 0 90 − . A. (0;2). B. (0;-2). C. (-2;0). D. (2;0). Câu 7. Nếu một công việc có thể thực hiện bằng 1 hoặc 2 hành động, trong đó hành động 1 có 10 cách thực hiện, hành động 2 có 30 cách thực hiện thì số cách thực hiện công việc đó là bao nhiêu ?

A. 10 30 C . B. 20. C. 300. D. 40.

Câu 8. Xác định giá trị của tham số m để phương trình sin 2 3 11 x m = − có nghiệm.

A. 10 4 3 m −≤ ≤ . B. [ ] 1;1 m∉− . C. 10 4 3 m ≤ ≤ . D. 1 1 m −≤ ≤.

Mã đề 001

2/3 - Mã đề 001

Câu 9. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai đối với sinx và cosx ?

A. 2 2 2 sin cos 2 1 x x + = . B. 2 2 sin 2 cos 2 3 x x + = .

C. 2 2 sin 2sin cos 3cos 4 x x x x + − = . D. 2 2 sin 2cos 3 3 x x + = .

Câu 10. Phương trình 6π cot3 cot 2021 x = có tập nghiệm là

A. 2π π| 2021 k k   + ∈     . B. 6π 2π| 2021 k k   + ∈     .

C. 2π 2π| 2021 k k   + ∈     . D. 6π π| 2021 k k   + ∈     .

Câu 11. Tập xác định của hàm số tan y x = là

A. { } | π, D x x k k = ∈ ≠ ∈  . B. π | 2π, 2 D x x k k   = ∈ ≠ + ∈      .

C. { } | 2π, D x x k k = ∈ ≠ ∈  . D. π | π, 2 D x x k k   = ∈ ≠ + ∈      .

Câu 12. Tập xác định của hàm số 3 2 sin 1 x y x + = + là

A. π \ 2π | 2 D k k   = + ∈      . B. π \ 2π | 2 D k k   = − + ∈      .

C. { } \ 2π | D k k = ∈  . D. { } \ π 2π | D k k = + ∈  .

Câu 13. Tìm toạ độ điểm B là ảnh của điểm A(3;-1) qua phép tịnh tiến theo vectơ ( 2;5) v = − 

.

A. (1;4) B . B. (4;1) B . C. (5; 6) B − . D. ( 5;6) B − .

Câu 14. Chọn phát biểu đúng.

A. Phép quay tâm O, góc quay 0 60 α = − là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho ' OM OM = và 0 ( ', ) 60 OM OM = − .

B. Phép quay tâm O, góc quay 0 30 α = là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho ' OM OM = và 0 ( , ') 30 OM OM = .

C. Phép quay tâm O, góc quay 0 90 α = − là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho ' OM OM = và 0 ( , ') 90 OM OM = .

D. Phép quay tâm O, góc quay 0 70 α = là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho 0 ( , ') 70 OM OM = .

Câu 15. Nếu một công việc muốn thực hiện phải qua 2 hành động liên tiếp, trong đó hành động 1 có 11 cách thực hiện, hành động 2 có 21 cách thực hiện thì số cách thực hiện công việc đó là

A. 10. B. 32. C. 11 21 C . D. 231.

Câu 16. Phép tịnh tiến theo vectơ v 

là phép biến hình biến điểm M thành điểm M’ sao cho

A. ' 0 MM v + =   

. B. ' 0 M M v + =   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.