Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị Đề giữa học kì 1 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị là một bài thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận. Bài thi bao gồm 35 câu trắc nghiệm, chiếm 07 điểm và 04 câu tự luận chiếm 03 điểm. Thời gian làm bài là 90 phút. Để chuẩn bị cho đề thi này, học sinh cần ôn tập kỹ càng và nắm vững kiến thức, kỹ năng cần thiết. Một số ví dụ câu hỏi trong đề thi bao gồm: + Phép quay biến điểm M thành M. Hãy chọn khẳng định đúng: A. OM = OM và MOM. B. OM = OM và OM > OM. C. OM = OM và OM OM và OM = OM. + Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y = x^2sin3x + 1. + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A(2,3) B(1,0). Phép tịnh tiến theo vectơ u(4,3) biến 2 điểm AB tương ứng thành 2 điểm A' B'. Hỏi độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ u(3,2). Tìm phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của đường thẳng (d): 2x + 3y + 1 = 0 qua phép tịnh tiến u. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho F là phép biến hình. Biến điểm M(x,y) thành điểm M'(x+3, y+2). Chứng minh rằng F là phép dời hình. Đề thi này không chỉ đánh giá kiến thức của học sinh mà còn giúp họ rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và tư duy logic. Chúc các em học sinh thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 008

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:………………………… PHẦN I: TNKQ (35 câu, 7 điểm). Câu 1: Phép quay ( ; ) O Q  biến điểm M thành  M . Hãy chọn khẳng định đúng.

A.   OM OM và  MOM .

B.   OM OM và ( , ) OM OM . C.   OM OM và ( ', ) OM OM   . D.   OM OM và ( , ) OM OM .

Câu 2: Nghiệm của phương trình 3 tan 3 x  là

A. , . 3 x k k      B. , . 6 x k k     

C. 2 , . 6 x k k      D. 2 , . 3 x k k     

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4sin2 y x  là:

A. 4  . B. 4 . C. 8. D. 8  .

Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên tập xác định của nó :

A. tan 2sin   y x x . B. 3sin cos   y x x . C. 2sin3 5   y x . D. 5sin .tan2  y x x.

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực m để phương trình .sin 3cos 5 m x x   có nghiệm .

A. 4

4

m

m

    

. B. 4 4 m   .

C. 34 m  . D. 4 m  .

Câu 6: Trong hệ toạ độ Oxy cho   0;5 A ảnh của A qua phép quay tâmO , góc quay 90   là

A.   5;0 A . B.   0; 5 A  . C.   5;0 A . D.   0;5 A .

Câu 7: Nghiệm phương trình 0 cos cos15 x  là :

A.

0 0

0 0 15 180 , . 15 180

x k k x k

     

B.

0 0

0 0 15 360 , . 165 360

x k k x k

     

C.

0 0

0 0 15 360 , . 15 360

x k k x k

     

Đề KT chính thức

(Đề có 05 trang) Mã đề:008

Trang 2/5 - Mã đề thi 008

D.

0 0

0 0 15 180 , . 165 180

x k k x k

     

Câu 8: Với giá trị nào của m thì phương trình cos x m  có nghiệm: A. 1 m . B. 1 1 m  . C. 1 m . D. 1 m . Câu 9: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 2sin3 1   y x .

A. min 3,max 3   y y B. min 1,max 2   y y C. min 1,max 3   y y D. min 2,max 3   y y

Câu 10: Cho hình bình hành ABCD tâm O , phép quay   , 180 O Q   biến đường thẳng AD thành đường

thẳng:

A. BA . B. AC . C. CD . D. BC . Câu 11: Nghiệm của phương trình tan 2 1 0 x  là:

A. 8 2 x k     . B. 3 2 4 x k     .

C. 4 x k     . D. 4 x k     .

Câu 12: Phương trình 2cos 3 0 x  có nghiệm là:

A. 2 , 3 x k k      . B. 6 2 , x k k      .

C. , 3 x k k      . D. 6 , x k k      .

Câu 13: Trong các hàm số được cho bởi các phương án sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn trên tập xác định của nó ?

A. sin2 y x  . B. cot2 y x  . C. tan2 y x  . D. cos2 y x  .

Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho   2; 3 A  ,   1;0 B . Phép tịnh tiến theo   4; 3 u  biến 2 điểm , A B tương ứng thành 2 điểm , A B   khi đó, độ dài đoạn thẳng A B  bằng:

A. 13 A B  . B. 10 A B  .

C. 10 A B  . D. 5 A B  .

Câu 15: Điều kiện xác định của hàm số cot y x  là:

A. , x k k    . B. , 8 2 x k k      .

C. , 4 x k k      . D. , 2 x k k      .

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho véctơ   0 à ' v v v T M M   . Hãy chọn khẳng định đúng .

A. '  MM v . B. '  MM v .

C. ' MM v  . D. '  MM v .

Câu 17: Một nghiệm của phương trình 1 sin 2 x 

là:

A. x   . B. 6 x   . C. 3 x   . D. 6 x   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.