Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đông Thụy Anh Thái Bình

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đông Thụy Anh Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đông Thụy Anh Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đông Thụy Anh Thái Bình Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đông Thụy Anh Thái Bình Chào mừng đến với đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 tại trường THPT Đông Thụy Anh, tỉnh Thái Bình. Đề thi có mã đề 207 bao gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm và 02 câu hỏi tự luận, tổng thời gian làm bài là 60 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi sẽ cung cấp đáp án và hướng dẫn chấm điểm cho các em. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề thi: Câu 1: Nghiệm của phương trình cos

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề thi 207

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỤY ANH

(Đề kiểm tra có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HK I - NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (40 câu – 8 điểm)

Câu 1. Tập xác định D của hàm số tan y x  là:

A.   \ , D k k     . B. \ , 2 2 D k k             .

C. \ 2 , 2 D k k             . D. \ , 2 D k k             .

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 5 3cos y x   bằng? A. 3 . B. 5. C. 2. D. 8. Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos 1 0 x m   vô nghiệm.

A. 0

2

m

m

     . B. 0 2 m   . C. 0

2

m

m

     . D. 0 2 m   .

Câu 4. Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào? A. cos y x  . B. sin y x  . C. 1 cos y x  . D. sin 2 y x  . Câu 5. Nghiệm của phương trình 2 sin 3sin 2 0 x x    A. 2 , x k k   . B. 2 , x k k     .

C. 2 , 2 x k k     . D. 2 , 2 x k k     .

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm   2;0 A ,   0;4 B , qua phép đồng dạng có được bằng cách

thực hiện liên tiếp phép quay   ;60 O Q  và phép vị tự   ; 2 O V , OAB  biến thành OA B   có diện tích của OA B  

bằng? A. 4. B. 16. C. 8. D. 8 2 . Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3sin 4cos 0 x x m    có nghiệm?

A. 5 5 m   . B. 5

5

m

m

     . C. 5

5

m

m

     . D. 5 5 m   .

Câu 8. Tìm số điểm phân biệt biểu diễn các nghiệm của phương trình cos 3 sin 0 2sin 1 x x x    trên đường tròn

lượng giác? A. 3. B. 4 . C. 2. D. 1. Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   2;4 A . Phép vị tự   ;2 O V biến điểm A thành điểm A có tọa

độ là? A.   1;2 . B.   1; 2  . C.   4;8 . D.   4; 8   .

Câu 10. Phương trình cot 0 x  có tổng các nghiệm thuộc khoảng   0;2 bằng?

A. 2 . B. 3 2 . C. 2. D. .

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm   1;1 M và   2; 3 M  . Phép tịnh tiến vT biến điểm M

thành M . Khi đó, tọa độ vectơ v? A.   1; 4 v   . B.   1;4 v   . C.   1;4 v   . D.   1; 4 v    .

MÃ ĐỀ 207

Trang 2/4 – Mã đề thi 207

Câu 12. Nghiệm của phương trình cos 0 x  được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình sau những điểm nào? A. Điểm A, điểm B. B. Điểm B, điểm B. C. Điểm A, điểm A. D. Điểm A, điểm B. Câu 13. Phương trình 2sin 3 0 x   có nghiệm là?

A. 2 2 , 2 , 3 3 x k x k k         . B. 4 2 , 2 , 3 3 x k x k k         .

C. 4 2 , 2 , 3 3 x k x k k         . D. 2 2 , 2 , 3 3 x k x k k         .

Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 5 3 0 d x y    . Viết phương trình đường thẳng d là ảnh của d qua phép   ;2 O V .

A. : 2 5 6 0 d x y    . B. : 2 5 6 0 d x y    . C. : 2 5 6 0 d x y    . D. : 2 5 6 0 d x y    .

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn 

2 2 : 2 4 2 0 C x y x y      . Gọi   C là ảnh của

đường tròn  C qua phép vị tự   ; 2 O V . Khi đó bán kính của đường tròn bằng?

A. 14. B. 7. C. 7 . D. 2 7 . Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 3 6 0 d x y    . Tìm phương trình đường thẳng d là

ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O, góc quay 90  ? A. 3 6 0 x y    . B. 3 6 0 x y    . C. 3 6 0 x y    . D. 3 6 0 x y    .

Câu 17. Tập xác định D của hàm số 1 cos x y x   là:

A. \ , 2 D k k             . B. D .

C.   \ 2 , D k k     . D.   \ , D k k     .

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn     2 2 : 1 2 5 C x y     . Qua phép tịnh tiến theo

vectơ   2;1 v   , đường tròn  C biến thành đường tròn   C. Phương trình đường tròn   C là?

A.     2 2 1 3 5 x y     . B.     2 2 1 3 5 x y     .

C.     2 2 1 3 5 x y     . D.     2 2 1 3 5 x y     .

Câu 19. Phương trình sin sin x a  có nghiệm là A. , , x a k x a k k         . B. 2 , 2 , x a k x a k k         . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.