Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm và 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 111 và 112. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên: Xét phương trình sin x = a. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực a ≠ 1. B. Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực a ≠ 1. C. Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực a ≠ 1. D. Phương trình luôn có nghiệm với a ≠ 1. Một trường THPT được cử một học sinh đi dự trại hè toàn quốc. Nhà trường quyết định chọn một học sinh tiên tiến từ lớp 11A hoặc lớp 12B. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn, nếu biết rằng lớp 11A có 31 học sinh tiên tiến và lớp 12B có 22 học sinh tiên tiến? Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn \(C: x^2 + y^2 = 4\). Phép đồng dạng là phép thực hiện liên tiếp qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 và phép quay tâm O góc quay 0° 180° sẽ biến đường tròn C thành đường tròn nào sau đây?

Xem trước nội dung

Mã đề 111 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

-------------------- (Đề thi có 4 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN, LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ........................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 111 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 CÂU – 7,0 ĐIỂM) Câu 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. Các hàm số x y tan  ; x y cot  có tập giá trị là . B. Các hàm số x y sin  ; x y tan  có tập giá trị là . C. Các hàm số x y sin  ; x y cos  có tập giá trị là . D. Các hàm số x y cos  ; x y cot  có tập giá trị là . Câu 2. Các họ nghiệm của phương trình: sin x + cos x = 1 là

A.

2 4

2 4

x k

x k

 

 

      

B. 2 x k   C. 2 4 x k     D.

2

2 2

x k

x k

  

     

Câu 3. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3sin2 5 y x   lần lượt là A. 8 à 2 v   B. 2 à 8 v C. 5 à 2 v  D. 5 à 3 v  Câu 4. Điều kiện để phương trình .sin 3cos 5 m x x   có nghiệm là

A. 34 m  B. 4 m  C. 4 4 m   D. 4

4

m

m

    

Câu 5. Xét phương trình a x  sin . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực 1  a . B. Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực 1  a . C. Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực 1  a .

D. Phương trình luôn có nghiệm . a  Câu 6. Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4 ;5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau ? A. 96 B. 156 C. 134 D. 144 Câu 7. Phương trình   0 3 15 tan 3    o x có các nghiệm là

A.   k x  6 , Z k  . B. o o k x 180 60   , Z k  . C.   k x  4 , Z k  . D. 45 360 , o o x k   . k Z 

Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng   1 : 2 3 1 0 d x y   và   2 : 2 0 d x y    .

Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến 1 d thành 2 d . A. 4 . B. Vô số. C. 0 . D. 1.

Câu 9. Phương trình 1 2 sin  x có nghiệm là

A.   4 k x   , . k  B.   2 2 k x   , . k  C.   k x  4 , . k  D. 2 x k     , . k 

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , qua phép quay tâm O, góc quay 0 90 biến điểm   3;5 M  thành điểm nào? A.   5; 3  . B.   5; 3   . C.   3; 5   . D.   3;4 . Câu 11. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm

Mã đề 111 Trang 2/4

A. 2 cot cot 5 0 x x   B. 3sin 2 x  C. 1 1 cos4 4 2 x  D. 2sin 3cos 1 x x  

Câu 12. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số đều chẵn ? A. 50 B. 20 C. 10 D. 99 Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có các điểm       3;0 , 2;4 , 4;5 A B C   . G là

trọng tâm tam giác ABC và phép tịnh tiến theo vectơ 0 u  biến điểm A thành G . Tìm tọa độ G biết  u G T G 

A.   1;3 G . B.   3;1 G . C.   5;6 G . D.   5;6 G .

Câu 14. Phương trình: 1 sin 2x 2   có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x   

A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy , điểm   2;2 M . Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện phép vị tự tâm

  2 3 I ;   , tỉ số 4 k  và tịnh tiến theo   2; 1 v   sẽ biến điểm M thành điểm có tọa độ

A.   14;17 . B.   16;20 . C.   12;18 . D.   16;16 .

Câu 16. Cho hình vuông ABCD tâm O. Phép quay tâm O, góc quay  bằng bao nhiêu biến hình vuông

ABCD thành chính nó.

A. 3   . B. 4   . C. 2   . D. 6   .

Câu 17. Nghiệm dương bé nhất của phương trình: 2 2sin 5sin 3 0 x x   là

A. 5

6 x   B. 3

2 x   C.

2 x   D.

6 x  

Câu 18. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm   2;5 M . Phép tịnh tiến theo vectơ   1;2 v  biến

điểm M thành điểm M. Tọa độ điểm M là A.   4;7 M . B.   3;7 M  . C.   3;1 M  . D.   1;3 M  . Câu 19. Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì là A.  3 . B.  2 . C.  4 . D. .

Câu 20. Điều kiện xác định của hàm số tan cos 1 x y x   là

A.

x 2

3

k

x k

 

 

      

B. x 2 k   C. x 2 3 k     D. x 2

2

k

x k

 

    

Câu 21. Tập nghiệm của phương trình 3 cos cos   x là

A.

        2 3 2 ; 2 3 k k , Z k  . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.