Trang 1/4 - Mã đề 802
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
ĐỀ KIỂM TRA GHKI, NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 28 câu TN)
(Đề có 4 trang)
A.Trăc nghiệm: (28 câu) Câu 1: Một trường THPT chọn một học sinh khối 11 gồm có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ tham dự chương trình dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn? A. 605. B. 280. C. 325. D. 45. Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véctơ ( ) ; v a b = . Giả sử phép tịnh tiến theo v biến điểm
( ) ; M x y thành ( ) ' '; ' M x y . Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ v là:
A. ' ' x x a y y b = + = +
. B. ' ' x b x a y a y b − = − − = −
. C. ' ' x x a y y b = + = +
. D. ' ' x b x a y a y b + = + + = +
.
Câu 3: Tập xác định của hàm số ( ) tan f x x = là
A. \ | . 2 k k π π + ∈ B. { } \ 2 | . k k π ∈
C. ( ) \ 4 1 | . 2 k k π + ∈ D. ( ) { } \ 2 1 | . k k π + ∈
Câu 4: Một túi đựng 6 bi trắng, 5 bi xanh. Lấy ra 4 viên bi từ túi đó. Hỏi có bao nhiêu cách lấy mà 4 viên bi lấy ra có đủ hai màu?
A. 300. B. 320. C. 330. D. 310.
Câu 5: Nghiệm của phương trình 3 0 sin x – cos x = trong khoảng 0 2 ;π
là
A. 3 x π = . B. 5 6 x π = . C. 6 x . π = D. 2 3 x π = .
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy tìm tọa độ điểm A′ là ảnh của điểm ( ) 1;3 A − qua phép tịnh
tiến theo vectơ ( ) 2;1 v =
.
A. ( ) 1; 4 A′ − . B. ( ) 1; 4 A′ −− . C. ( ) 1;4 A′ − . D. ( ) 1;4 A′ .
Câu 7: Học sinh lớp 11A của một trường THPT gồm có 10 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm của lớp cần chọn ra một cặp gồm một học sinh nam và một học sinh nữ tham dự trại hè do Huyện đoàn tổ chức. Hỏi giáo viên chủ nhiệm của lớp có bao nhiêu cách chọn? A. 325. B. 45. C. 35. D. 250. Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm ( ) 3;0 A . Tìm tọa độ điểm A′ là ảnh của điểm A
qua phép quay tâm ( ) 0;0 O góc quay 90°.
A. ( ) 3;0 A′ − . B. ( ) 0; 3 A′ − . C. ( ) 2 3;2 3 A′ . D. ( ) 0;3 A′ .
Câu 9: Cho điểmO và 0 k ≠ . Gọi ' M là ảnh của M qua phép vị tự tâmO tỉ sốk . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Mã đề 802
Trang 2/4 - Mã đề 802
A. Khi 1 k = phép vị tự là phép đối xứng tâm. B. ' OM kOM =
. C. Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. D. ' ' ( ; ) 1 ; ( ) ( ) O k O k M V M M V M = ⇔ = .
Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [ ] 2022; 2022 − để phương trình
( ) 2 2 4 sin sin 2 cos2 0 m x x x + − + = có nghiệm?
A. 4045. B. 2021. C. 2022. D. 2023.
Câu 11: Phương trình ( ) cos 2sin 1 2 x x π π − − − = −
có bao nhiêu nghiệm nằm trong khoảng
( ) 0;1000π ?
A. 499. B. 498. C. 500. D. 501. Câu 12: Hợp thành của hai phép tịnh tiến là phép nào trong các phép dưới đây? A. Phép tịnh tiến. B. Phép đối xứng trục C. Phép quay. D. Phép đối xứng tâm. Câu 13: Công thức nào sau đây để giải phương trình sin sin u v = ?
A. 2 ; 2
u v k k u v k
π
π
= + ∈ = −+ . B. 2 ; u v k k π = + ∈.
C.
; u v k k u v k
π
π π
= + ∈ = −+ . D. 2 ; 2
u v k k u v k
π
π π
= + ∈ = −+ .
Câu 14: Họ nghiệm của phương trình 1 tan 2 0 x + = là
A. 8 2 x k π π − = + . B.
4 x k π π = − + . C. 8 2 x k π π = + . D.
8 x k π π = + .
Câu 15: Cho số tự nhiên x thỏa mãn
2 4 x C x = . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. x là số chính phương. B. x là số nguyên tố. C. x là số chẵn. D. x là số chia hết cho 5. Câu 16: Tập giá trị của hàm số cos2 y x = là
A. [ ] 1;1 . − B. [ ] 0;1 . C. [ ] 2;2 . − D. .
Câu 17: Nghiệm của phương trình sin 2 sin 6 x π = là
A. 6 5 6
x k
x k
π π
π π
= + = +
. B. 12
12
x k
x k
π π
π π
= + = − +
. C.
2 12 5 2 12
x k
x k
π π
π π
= + = +
. D. 12 5 12
x k
x k
π π
π π
= + = +
.
Câu 18: Số cách sắp xếp 6 bạn thành một hàng dọc là
A. 6 . B. 6 6 . C. 6!. D. 2 6 .
Câu 19: Phương trình ( ) 1 cos 30 2 x + ° = − có các họ nghiệm là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.