Trang 1/4 - Mã đề 205
SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ (Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I KHỐI 11 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
Họ tên :............................................................... Lớp : ................... Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai? A. tan y x là hàm lẻ. B. cot y x là hàm lẻ. C. cos y x là hàm lẻ. D. sin y x là hàm lẻ.
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm 10;1 M và ' 3;8 M . Phép tịnh tiến theo
vectơ v biến điểm M thành điểm M’, khi đó tọa độ của vectơ v là
A. 13; 7 . B. 13;7 . C. 13; 7 . D. 13;7 .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm 4;1 A . Tọa độ của điểm ; 90 ' O A Q A là
A. ' 4; 1 A . B. ' 1;4 A . C. ' 4; 1 A . D. ' 1; 4 A . Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x A. 2cos 3sin3 1 x x . B. sin 2 cos 0 x x . C. 2cos 3sin 1 x x . D. 2 sin cos 1 0 x x . Câu 5: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. sin y x x. B. sin y x x . C.
2 1 x y x . D. cos y x .
Câu 6: Từ các chữ số 3,5,7,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số? A. 120. B. 24 . C. 256 . D. 16. Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm 4;6 A . Ảnh của A qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 k
có toạ độ là
A. 12; 8 . B. 8; 12 . C. 2; 3 . D. 2;3 .
Câu 8: Tập xác định của hàm số 2 2cos 1 3sin 2 y x x là
A. ;1 . B. R. C. )1; ( . D. 1;1 . Câu 9: Cho 6 chữ số4,5,6,7,8,9. Số các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau lập thành từ 6 chữ số đó? A. 216 . B. 60. C. 256 . D. 120. Câu 10: Hàm số nào sau đây không là hàm số lượng giác
A. y sin 2x cosx . B. y cot 3x . C. 3 y 2x sin 4 . D. 2 y=tan 2x .
Câu 11: Cho các số 2,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau? A. 24 . B. 12. C. 256 . D. 64 . Câu 12: Phương trình lượng giác tan 2x 1 có nghiệm là
A. x k4 ,k . B. k x , k 8 2 . C. x k , k 4 . D. x k 2 , k .
Câu 13: Phương trình lượng giác sin3x 0 có nghiệm là
A. x k2 ,k . B. x k ,k . C. k x ,k 3 . D. k x ,k 4 2 .
Câu 14: Số tổ hợp chập 4 của 6 là A. 15. B. 48. C. 360. D. 120.
Mã đề 205
Trang 2/4 - Mã đề 205
Câu 15: Tập xác định của hàm số tan y x là
A. D . B. D \ , . k k C. D \ 2 , . 2 k k D. D \ , . 2 k k
Câu 16: Cho điểm I cố định và hai điểm A, B thoả mãn 4 5 IA IB . Tỉ số vị tự k của phép vị tự tâm I, biến A thành B là
A. 1 5 k . B. 3 5 k . C. 4 5 k . D. 5 4 k .
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm 3; 3 A . Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo
vectơ 1;3 v là điểm ' A :
A. ' 2;0 A . B. ' 4;0 A . C. ' 2;0 A . D. ' 2; 6 A . Câu 18: Phương trình nào sau đây vô nghiệm: A. sin 3 x . B. tan 3 x . C. 2 2cos cos 1 0 x x . D. 3sin 2 2 x .
Câu 19: Giá trị của hàm số y = 2sin 4 1 3 x p æ ö÷ ç - - ÷ ç ÷ çè ø bằng 0 khi
A. . 8 x p = B. . 4 x p = C. 7 . 24 x p = - D. . 12 x p = -
Câu 20: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. 3 tan y x x . B. 2 cos2 sin y x x . C. tan 4 y x . D. sin 2 y x .
Câu 21: Giải phương trình sin 0 3 x .
A. 3 x k k Z . B. 3 x k k Z . C. 3 x k k Z . D. 2 3 3 2 k x k Z .
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng : 2 4 0 d x y và ' : 2 6 0 d x y . Phép
vị tự O; ' k V d d . Tìm k.
A. 3 2 k . B. 1 3 k . C. 2 3 k . D. 1 3 k .
Câu 23: Tập xác định của hàm số cos 2 sin 2 x y x là
A. } \{ 2 ; D k k . B. ; } \{ 2 D k k . C. ; } \{ D k k . D. ; } \{2 D k k .
Câu 24: Cho ba điểm 2;3 ; 4;1 ; 6;5 M N P . Ảnh của N qua phép tịnh tiến theo vectơ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.