Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Phù Cừ Hưng Yên Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Đề thi mã đề 305 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm 100%, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án mã đề 305, 306, 307, 308. Trích dẫn một số câu hỏi trong Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Phù Cừ – Hưng Yên: + Khẳng định nào sau đây sai? A. y = x tan là hàm lẻ. B. y = x cot là hàm lẻ. C. y = cos x là hàm lẻ. D. y = x sin là hàm lẻ. + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm M(10, 1) và M'(3, 8). Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm M thành điểm M’, khi đó tọa độ của vectơ v là? + Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x? A. 2cosx + 3sinx = 3. B. sin2x + cos0x = 0. C. 2cosx + 3sin1x = 1. D. 2sinx + cos1x = 0. File WORD (dành cho quý thầy, cô): [Insert link]

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 205

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ (Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I KHỐI 11 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên :............................................................... Lớp : ................... Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai? A. tan  y x là hàm lẻ. B. cot  y x là hàm lẻ. C. cos  y x là hàm lẻ. D. sin  y x là hàm lẻ.

Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm   10;1 M  và   ' 3;8 M . Phép tịnh tiến theo

vectơ v  biến điểm M thành điểm M’, khi đó tọa độ của vectơ v  là

A.   13; 7   . B.   13;7  . C.   13; 7  . D.   13;7 .

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm   4;1 A . Tọa độ của điểm   ; 90 ' O A Q A    là

A.   ' 4; 1 A   . B.   ' 1;4 A  . C.   ' 4; 1 A  . D.   ' 1; 4 A  . Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x A. 2cos 3sin3 1 x x  . B. sin 2 cos 0 x x  . C. 2cos 3sin 1 x x  . D. 2 sin cos 1 0 x x  . Câu 5: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A. sin   y x x. B. sin  y x x . C.

2 1  x y x . D. cos  y x .

Câu 6: Từ các chữ số 3,5,7,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số? A. 120. B. 24 . C. 256 . D. 16. Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm   4;6 A . Ảnh của A qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 k

có toạ độ là

A.     12; 8 . B.    8; 12 . C.   2; 3  . D.   2;3 .

Câu 8: Tập xác định của hàm số 2 2cos 1 3sin 2 y x x    là

A.    ;1 . B. R. C. )1; ( . D.  1;1  . Câu 9: Cho 6 chữ số4,5,6,7,8,9. Số các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau lập thành từ 6 chữ số đó? A. 216 . B. 60. C. 256 . D. 120. Câu 10: Hàm số nào sau đây không là hàm số lượng giác

A. y sin 2x cosx   . B. y cot 3x  . C. 3 y 2x sin 4    . D. 2 y=tan 2x .

Câu 11: Cho các số 2,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau? A. 24 . B. 12. C. 256 . D. 64 . Câu 12: Phương trình lượng giác tan 2x 1  có nghiệm là

A. x k4 ,k   . B. k x , k 8 2     . C. x k , k 4    . D. x k 2 , k   .

Câu 13: Phương trình lượng giác sin3x 0  có nghiệm là

A. x k2 ,k   . B. x k ,k  . C. k x ,k 3   . D. k x ,k 4 2     .

Câu 14: Số tổ hợp chập 4 của 6 là A. 15. B. 48. C. 360. D. 120.

Mã đề 205

Trang 2/4 - Mã đề 205

Câu 15: Tập xác định của hàm số tan  y x là

A. D .  B.   D \ , .      k k C. D \ 2 , . 2              k k D. D \ , . 2              k k

Câu 16: Cho điểm I cố định và hai điểm A, B thoả mãn 4 5 IA IB    . Tỉ số vị tự k của phép vị tự tâm I, biến A thành B là

A. 1 5 k  . B. 3 5 k  . C. 4 5 k  . D. 5 4 k  .

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm   3; 3 A  . Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo

vectơ   1;3 v   là điểm ' A :

A.   ' 2;0 A . B.   ' 4;0 A . C.   ' 2;0 A  . D.   ' 2; 6 A  . Câu 18: Phương trình nào sau đây vô nghiệm: A. sin 3 x . B. tan 3 x . C. 2 2cos cos 1 0 x x  . D. 3sin 2 2 x  .

Câu 19: Giá trị của hàm số y = 2sin 4 1 3 x p æ ö÷ ç - - ÷ ç ÷ çè ø bằng 0 khi

A. . 8 x p = B. . 4 x p = C. 7 . 24 x p = - D. . 12 x p = -

Câu 20: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. 3 tan y x x  . B. 2 cos2 sin y x x   . C. tan 4 y x          . D. sin 2 y x  .

Câu 21: Giải phương trình sin 0 3 x         .

A.   3 x k k Z      . B.   3 x k k Z      . C.   3 x k k Z      . D.   2 3 3 2 k x k Z      .

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng    : 2 4 0 d x y và ' : 2 6 0 d x y   . Phép

vị tự   O; ' k V d d . Tìm k.

A. 3 2 k  . B. 1 3 k  . C. 2 3 k  . D. 1 3 k .

Câu 23: Tập xác định của hàm số cos 2 sin 2 x y x   là

A. } \{ 2 ; D k k     . B. ; } \{ 2 D k k     . C. ; } \{ D k k     . D. ; } \{2 D k k       .

Câu 24: Cho ba điểm       2;3 ; 4;1 ; 6;5 M N P  . Ảnh của N qua phép tịnh tiến theo vectơ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.