Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Tây Giang Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Tây Giang Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Tây Giang Quảng Nam Bản PDF Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán năm học 2022 - 2023 tại trường THPT Tây Giang, Quảng Nam. Đề thi bao gồm mã đề TO111 đến TO118 và có đáp án đi kèm.Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi:1. Trải qua các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Phép tịnh tiến theo vectơ v là một phép dời hình. B. Phép quay tâm O góc quay α là một phép dời hình. C. Phép vị tự tỉ số k bất kỳ là một phép dời hình. D. Phép đối xứng trục là một phép dời hình.2. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng dx có phương trình y = 3x + 30. Hãy viết phương trình của đường thẳng là ảnh của đường thẳng dx sau khi tịnh tiến theo vectơ v = (3;1).3. Cho phương trình 2sin^2x - 3sinx + 5 = 0. Nếu đặt t = sinx thì phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình đã cho?Để biết thêm chi tiết và tải file WORD, vui lòng truy cập vào link sau: [insert link].Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập và chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề TO111

SỞ GDĐT TỈNH QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TÂY GIANG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 -2023

MÔN: Toán Lớp: 11 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 2 trang) Họ và tên:……………………………………………. Số báo danh:………………………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (21 câu: 7,0 điểm) Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) 3;2 M . Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc

quay 0 90 . A. ( ) 2;3 . B. ( ) 2;3 . − C. ( ) 2; 3 . − D. ( ) 3;2 . −

Câu 2: Tìm mệnh đề đúng. A. ( ) ( ) ; ' '. I k V M M IM kIM = ⇔ =  

B. ( ) ( ) ; ' . '. I k V M M IM k IM = ⇔ =

C. ( ) ( ) ; ' ' . . I k V M M IM k IM = ⇔ = D. ( ) ( ) ; ' ' . I k V M M IM kIM = ⇔ =  

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, phép vị tự tâm O tỉ số 2 k = biến đường tròn

2 2 ( 3) ( 2) 1 x y − + + = thành đường tròn có phương trình nào sau đây? A.

2 2 ( 3) ( 2) 1 x y − + − = . B.

2 2 ( 6) ( 4) 1 x y − + + = .

C.

2 2 ( 6) ( 4) 4 x y − + + = . D.

2 2 ( 3) ( 2) 4 x y − + + = . Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) ' '; ' M x y là ảnh của điểm ( ) ; M x y qua phép tịnh tiến theo vectơ

( ) ; v a b = 

. Tìm mệnh đề đúng?

A. '

'

x x b

y y a

= +   = + 

. B. '

'

x a x

y b y

= −   = − 

. C. '

'

x x a

y y b

= +   = + 

. D. '

'

x x a

y y b

= −   = − 

.

Câu 5: Tìm tập giá trị của hàm số cos y x = . A. { } \ 1;1 −  . B. . . C. ( ) 1;1 − . D. [ ] 1;1 . −

Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Phép tịnh tiến theo vectơ v 

là một phép dời hình. B. Phép quay tâm O góc quay α là một phép dời hình. C. Phép vị tự tỉ số k bất kỳ là một phép dời hình. D. Phép đối xứng trục là một phép dời hình. Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 5cos 1. y x = + A. 1. M = − B. 5. M = C. 1. M = D. 6. M = Câu 8: Tìm các nghiệm của phương trình sin sin . x α =

A. , . x k k Z x k

α π

π α π

= +  ∈ = − + 

B. , . x k k Z α π = + ∈

C.

2 , . 2

x k k Z x k

α π

α π

= +  ∈ = − + 

D. 2 , . 2

x k k Z x k

α π

π α π

= +  ∈ = − + 

Câu 9: Tìm mệnh đề đúng.

A.

0

0 0 360 cos cos , . 180 360

x k x k Z x k

α α α

= + = ⇔ ∈ = − + 

B.

2 cos cos , . 2

x k x k Z x k

α π α α π

= +  = ⇔ ∈ = − + 

C.

2 cos cos , . 2

x k x k Z x k

α π α π α π

= +  = ⇔ ∈ = − + 

D. cos cos , . x k x k Z x k

α π α α π

= +  = ⇔ ∈ = − + 

Câu 10: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ? A. tan y x = . B. sin y x = . C. cos y x = . D. cot y x = .

Mã đề TO111

Trang 2/2 - Mã đề TO111

Câu 11: Cho phương trình 2 2sin 3sin 5 0 x x + − = . Nếu đặt sin , 1 1 t x t = −≤≤ thì phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình đã cho? A. 2 2 3 5 0 t t + + = B. 2 2 3 5 0 t t + − = C. 2 2 3 5 0 t t − − = D. 2 3 5 0 t t + − = Câu 12: Tìm các nghiệm của phương trình cot cot . x α =

A.

2 , . 2

x k k Z x k

α π

α π

= +  ∈ = − + 

B. 2 , . x k k Z α π = + ∈ C. 2 , . 2

x k k Z x k

α π

π α π

= +  ∈ = − + 

D. , . x k k Z α π = + ∈

Câu 13: Tìm nghiệm của phương trình cos 1 0. x −=

A. 2 . 2 x k π π = + B. 2 2 x k π π = − + . C. x kπ = . D. 2 x k π = .

Câu 14: Cho hình vuông ABCD tâm O. Tìm ảnh của điểm D qua phép quay tâm O góc quay 900?

A. C. B. B. C. D. D. A. Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ) 1; 2 M − tìm ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo ( ) 3;2 v = 

.

A. ( ) ' 4;0 . M B. ( ) ' 1; 1 . M − C. ( ) ' 3; 6 . M − D. ( ) ' 2; 4 . M − −

Câu 16: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác tan 1. x =

A. . 4 x π = B. . 3 x π = C. . 2 x π = D. . 6 x π =

Câu 17: Tìm chu kỳ T của hàm số cot y x = .

A. 2 . T π = B. . T π = C. . 2 T π = D. 3 T π =

Câu 18: Tìm các nghiệm của phương trình 0 tan tan 20 . x =

A. 0 0 20 360 , . x k k Z = + ∈ B.

0 0

0 0 20 180 , . 20 180

x k k Z x k

 = + ∈ = − + 

C.

0 0

0 0 20 360 , . 160 360

x k k Z x k

 = + ∈ = + 

D. 0 0 20 180 , . x k k Z = + ∈

Câu 19: Cho phương trình 1 sin 2 x = . Tìm phương trình tương đương với phương trình đã cho.

A. 0 sin sin 90 . x = B. 0 sin sin 60 . x = C. 0 sin sin 45 . x = D. 0 sin sin 30 . x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.