Trang 1 mã đề 123
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I- NĂM HỌC 2022 - 2023
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DỤC MÔN TOÁN - KHỐI 11
(Đề có 2 trang) Thời gian: 60 phút (Đề có 21 câu TN, 3 câu TL)
Họ tên: ..................................................Số báo danh…………………
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ) Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A. sin 4x 3 = −. B. cosx 3 = −. C. sin x 3 = . D. sin x 1 = −. Câu 2. Tập xác định của hàm số y tan x = là:
A. . B. { } \ k / k π ∈ . C. \ k /k 2 π + π ∈ . D. { } \ 0
Câu 3. Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 22 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn hai học sinh: 1 nam và 1 nữ để tham gia đội cờ đỏ. Hỏi giáo viên chủ nhiệm đó có bao nhiêu cách chọn?
A. 440. B. 42. C. 20. D. 22. Câu 4. Một chi đoàn có 6 đoàn viên ưu tú. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một ban chấp hành gồm 1 bí thư, một phó bí thư, một ủy viên.
A. 120. B. 15. C. 18. D. 6. Câu 5. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?
A. 64. B. 81. C. 12. D. 24. Câu 6. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. cos x 0 x k ,k . 2 π = ⇔ = + π ∈ B. sin x 0 x k2 ,k . = ⇔ = π ∈
C. sin x 1 x k2 ,k . 2 π = −⇔ = − + π ∈
D. cos x 1 x k2 ,k . = ⇔ = π ∈
Câu 7. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho. C. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho. Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( 3;1), v = −
( ; ) M x y và '( '; ') M x y . Điểm ' M là ảnh của điểm M
qua phép tịnh tiến theo .v
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. ' 1 . ' 3 x x y y = − = +
B. ' 1 . ' 3 x x y y = + = −
C. ' 3 . ' 1 x x y y = + = −
D. ' 3 . ' 1 x x y y = − = +
Câu 9. Lớp 11A có 30 học sinh nữ và 15 học sinh nam, giáo viên gọi một học sinh lên để kiểm tra bài. Hỏi có bao nhiêu cách?
A. 450 . B. 45 C. 1. D. 30 . Câu 10. Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A. Hàm số y sin x = là hàm số lẻ. B. Hàm số y cos x = là hàm số lẻ. C. Hàm số y tan x = là hàm số lẻ. D. Hàm số y cot x = là hàm số lẻ. Câu 11. Đường thẳng y 1 = − cắt đồ thị hàm số y 2cos x = tại những điểm có hoành độ là
A. x k2 ,k 6 π = ± + π ∈ B. 2 x k2 ,k 3 π = ± + π ∈.
C. x k2 ,k 3 π = ± + π ∈ D. 5 x k2 ,k 6 π = ± + π ∈.
Câu 12. Cho hình thoi ABCD tâm O, phép quay ( ) 0 ; 180 Q O − biến đường thẳng AD thành đường thẳng:
MÃ ĐỀ: 132
Trang 2 mã đề 123
A. BC. B. AC. C. BA. D. CD. Câu 13. Nghiệm của phương trình : 2 2sin x 5sin x 3 0 − + = là:
A. 3 x k2 ,k Z 2 π = + π ∈ . B. x k2 ,k Z 2 π = + π ∈ . C. x k ,k Z 2 π = + π ∈ . D. x k2 ,k Z = π ∈
Câu 14. Phép quay Q(O; ϕ) biến điểm M thành M’. Khi đó:
A. OM = OM’ và ' . MOM ϕ = B. ' OM OM = và ' . MOM ϕ =
C. OM = OM’ và ( ) , ' . OM OM ϕ = D. ' OM OM = và ( ) , ' . OM OM ϕ =
Câu 15. Phương trình asin 𝑥𝑥+ 𝑏𝑏cos 𝑥𝑥= 𝑐𝑐 (Với 𝑎𝑎, 𝑏𝑏 không đồng thời bằng 0) có nghiệm khi
A. a b c + ≥ . B.
2 2 2 a b c + ≤ . C.
2 2 2 a b c + ≥
D.
2 2 2 a b c + > . Câu 16. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác?
A. 2cosx sinx-2 0 + = B. 4sin x 3 0 + = C. 2t anx 3 0 + = D. 5sin x 3 0 − + = Câu 17. Trong măt phẳng Oxy, cho điểm M(–2; 4). Phép vị tự tâm O tỉ số k biến điểm M thành điểm M’(4; -8). Tìm tỷ số của phép vị tự tâm O biến M’ thành M.
A. -2 B. 1 2
. C. 2. D. 1 2 − .
Câu 18. Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ 0 v , đường thẳng d biến thành đường thẳng '. d Mệnh đề nào sau đây sai?
A. d trùng ' d nếu v
là vectơ chỉ phương của . d B. d song song ' d khi v
không phải là vectơ chỉ phương của . d C. d song song ' d nếu v
là vectơ chỉ phương của . d D. d không bao giờ cắt '. d Câu 19. Nếu phép vị tự tỉ số k biến hai điểm M, N lần lượt thành hai điểm M’và N’ thì:
A. MN k N M = ' ' và M’N’ = –kMN. B. MN k N M = ' ' và M’N’ = kMN.
C. MN k N M = ' ' và M’N’ = |k|MN. D. MN k …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.