Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 11! Hôm nay, SYTU xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 của trường THPT Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. Đề thi bao gồm câu hỏi trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Hàm số y = cos x là hàm số chẵn. B. Hàm số y = sin x là hàm số chẵn. C. Hàm số y = tan x là hàm số lẻ. D. Hàm số y = cot x là hàm số lẻ. Một người có 7 cái áo, 5 cái quần. Hỏi có bao nhiêu cách để người đó chọn ra một bộ gồm một chiếc quần và một chiếc áo để mặc? Trong hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình x2 + (y + 4)2 = 16. Hỏi phép quay tâm O, góc quay 90 độ biến (C) thành đường tròn nào sau đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô) chứa đầy đủ nội dung chi tiết của đề thi. Hãy tự tin làm bài và hy vọng các em sẽ có kết quả xuất sắc trong bài kiểm tra này. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ: Toán – Tin

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – NĂM HỌC 2022 –2023

Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101 A. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số y = tan(3 ) 4 x π + :

A. \ k3 ,k 12 π   + π ∈       . B. \ k ,k 4 3 π π   + ∈       .

C. \ k ,k 12 3 π π   + ∈       . D. \ k ,k 12 2 π π   + ∈      .

Câu 2: Hàm số y = 2 sinx – 3 đạt giá trị lớn nhất bằng : A.5. B. –5. C. –1. D.0. Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hàm số y = cos x là hàm số chẵn. B. Hàm số y = sin x là hàm số chẵn. C. Hàm số y = tan x là hàm số lẻ . D. Hàm số y = cot x là hàm số lẻ.

Câu 4: Tập xác định của hàm số: x 2022 y 3cotx + = là:

A. \ k ,k 2 π   + π ∈      . B. \ k ,k 2 π   ∈      .

C. { } \ k ,k π ∈  . D. \ k ,k 4 π   ∈      .

Câu 5: Nghiệm của phương trình: sin 4x = 0 là: (với k ∈ Z)

A. x = k 4 π . B. x = kπ . C. x = k 2 π . D. x = k 3 π .

Câu 6: Để phương trình: cosx = m + 5 có nghiệm thì điều kiện của m là A. –5 ≤ m ≤ 5. B. – 6 ≤ m ≤ 0. C. – 6 ≤ m ≤ – 4 . D. – 1 ≤ m ≤ 1 . Câu 7: Phương trình tan 3 x = − có nghiệm là :

A. x 3 k π π = + . B. x 3 k π π = − + . C. x 6 k π π = + . D.

x 2 3 k π π = − + .

Câu 8: Phương trình cosx 1 2 = − có bao nhiêu nghiệm trong đoạn [ ] 0;3π ?

A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 9: Điều kiện để phương trình m.sinx – 5 .cosx = 3 có nghiệm là :

A. 2. m ≥ B. 3 3 m −≤ ≤ . C. 2 2 m −≤ ≤ . D. 2. 2 m

m

≤−   ≥ 

Câu 10: Phương trình − + + = 2 tan (1 3)tan 3 0 x x có nghiệm

A. 4

3

x k

x k

π π

π π

 = +    = + 

B.

π π

π π

 = +    = + 

4

6

x k

x k

C. 4

3

x k

x k

π π

π π

 = +    = − − 

D. 4

3

x k

x k

π π

π π

 = − +    = − + 

Trang 2/2 - Mã đề 101

Câu 11: Phương trình 2 3sin sin 4 0 x x + − = có nghiệm là:

A. 2π k . B. π π 2 k + . C. π 2π 2 k + . D.

2 2 4 arcsin( ) 2 3

x k

x k

π π

π

= +   = − + 

.

Câu 12:Trong một hộp bút có 5 bút đỏ, 3 bút đen và 2 bút chì. Hỏi có bao nhiêu cách để lấy một cái bút ? A.30. B. 10. C. 16. D. 3. Câu 13: Một người có 7 cái áo, 5 cái quần . Hỏi có bao nhiêu cách để người đó chọn ra một bộ gồm một chiếc quần và một chiếc áo để mặc ? A. 35. B. 12. C. 2. D. 25 Câu 14: Từ các chữ số 0, 1, 2 , 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau?

A. 448. B. 294. C. 343. D. 336. Câu 15: Trong mp Oxy cho vectơ ( 4;1) v = − 

và điểm M(3;2). Ảnh M’ của điểm M qua phép tịnh tiến theo

vectơ v 

có toạ độ là: A.M’ (1; –1). B. M’( –5 ; –1). C.M’ (5; 3). D. M’(–1; 3). Câu 16: Trong mp Oxy cho điểm ( ) ' 4;5 M và vecto ( ) 2; 1 v = − 

. Tìm tọa độ điểm M biết M’ là ảnh của

M qua phép tịnh tiến vectơ v 

. A. ( ) 2; 4 M − − . B. ( ) 6;6 M . C. ( ) 2;4 M . D.

( ) 2;6 M . Câu 17: Trong mp Oxy cho đường thẳng d : x – 2y – 3 = 0 và vectơ ( ) 5; 2 , v = − 

Biết ( ) ' vT d d =  . Viết

phương trình đường thẳng d’.

A. x – 2y + 3 = 0. B. 2x – y – 3 = 0. C. x – 2y –12 = 0. D. x – 2y – 6 = 0. Câu 18: Trong mp Oxy cho điểm A(3;0). Điểm nào sau đây là ảnh của điểm A qua phép quay tâm O, góc quay – 900 ? A M.(0; –3). B. N( 0 ; 3). C. P(3;0) . D. Q.( –3;0). Câu 19: Trong mp Oxy cho đường tròn (C) có phương trình x2 + (y + 4)2 = 16. Hỏi phép quay tâm O, góc quay 90o biến (C) thành đường tròn nào sau đây: A.( ) 16 4 2 2 = + − y x . B.( ) 16 4 2 2 = + + y x .

C. ( ) 16 4 2 2 = − + y x . D. ( ) 16 4 2 2 = + + y x .

Câu 20: Trong mp Oxy cho điểm A( 2 ; 2 ). Điểm nào sau đây là ảnh của điểm A qua phép quay tâm O, góc quay 450 ? A. M( 2;0). B. P(0; 2) . C. N(0;2). D. Q( 2 ;0). Câu 21: Trong mp Oxy cho đường tròn (C) có phương trình: 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y + + − = . Hỏi phép vị tự tâm O, tỉ số k = – 2 biến (C) thành đường tròn nào sau đây? A.( ) ( ) 4 2 4 2 2 = − + − y x . B.( ) ( ) 16 2 4 2 2 = − + − y x .

C.( ) ( ) 16 4 2 2 2 = + + + y x . D. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y − + + = .

B .TỰ LUẬN (3 điểm) Bài 1:( 2đ) Giải …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.