Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Quảng Nam Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ, Quảng Nam là một cơ hội để các em học sinh thử sức và kiểm tra kiến thức của mình. Đề kiểm tra bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, cung cấp đáp án và lời giải chi tiết để học sinh có thể tự kiểm tra và hiểu rõ hơn về các vấn đề đã học.Một số câu hỏi trong đề thi bao gồm việc tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề về phép tịnh tiến, viết phương trình đường tròn sau khi thực hiện phép đồng dạng, và tính tổng số cái bắt tay trước trận đấu bóng đá. Các câu hỏi được thiết kế để thúc đẩy sự tư duy logic, khả năng giải quyết vấn đề và kiến thức căn bản của học sinh.Đề thi không chỉ giúp học sinh kiểm tra kiến thức của mình mà còn hỗ trợ học sinh ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. Đồng thời, việc cung cấp đáp án và lời giải chi tiết giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách giải bài và củng cố kiến thức đã học.Với đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2022-2023 tại trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ, Quảng Nam, hy vọng các em học sinh sẽ có một trải nghiệm học tập tích cực và đạt kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/2

THPT HUỲNH NGỌC HUỆ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – MÔN TOÁN 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 3tan 3 0 2sin 1 x x − = − là:

A. 2 , 6 k k Z π π   + ∈    

. B. 5 2 , 6 k k Z π π   + ∈    

. C. 7 2 , 6 k k Z π π   + ∈    

. D. , 6 k k Z π π   + ∈    

.

Câu 2. Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 187. B. 154. C. 215. D. 180. Câu 3. Trong mp Oxy, tìm ảnh của đường tròn ( ) 2 2 : 2 4 4 0 C x y x y + − + − = qua phép tịnh tiến theo véc tơ

( ) 3;3 v = 

.

A. ( ) ( ) 2 2 4 1 4 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 4 1 9 x y + + + = . C. ( ) ( ) 2 2 4 1 4 x y − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 4 1 9 x y − + − = .

Câu 4. Trong mp Oxy, một phép tịnh tiến theo v 

biến đường thẳng ( ): 2 3 0 d x y − + = thành đường thẳng

( ) / : 4 2 5 0 d x y − + = . Trong các véc tơ dưới đây, hãy chỉ ra một véc tơ v 

thỏa mãn yêu cầu bài toán.

A. 3 ;7 4 v   =    

. B. 5 ;2 4 v   =    

. C. 1 ;1 4 v   =    

. D. 3 2; 2 v   = − −    

.

Câu 5. Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử ( ) 1 , , k n k n ≤ ≤ ∈ ∈   là:

A. ! ( )!

k n n C n k  

. B. ! ( )! !

k n n C n k k  

. C. ! ( )!

k n n A n k  

. D. ! ( )! !

k n n A n k k  

.

Câu 6. Lớp 11A có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam, có bao nhiêu cách để chọn ra 1 một học sinh của lớp 11A tham gia đội trực ban của đoàn trường? A. 20 . B. 300 . C. 15. D. 35.

Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số 4sin 3 cos x y x + = .

A. \ , 2 D R k k Z π π   = + ∈    

. B. { } \ 2 , D R k k Z π π = + ∈ .

C. { } \ 2 , D R k k Z π = ∈ . D. \ 2 , 2 D R k k Z π π   = − + ∈    

.

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 2 2sin 5sin 2 0 x x + + = là:

A. ( ) 7 2 ; 2 6 6 k k k π π π π   − + + ∈      . B. ( ) 2 ; 2 3 3 k k k π π π π   − + + ∈      .

C. ( ) 5 2 ; 2 6 6 k k k π π π π   + + ∈      . D. ( ) 2 2 2 ; 2 3 3 k k k π π π π   − + + ∈      .

Câu 9. Trong mp(Oxy) cho M(−2;4). Tìm tọa độ điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = −2. A. (−4;−8). B. (−8;4). C. (4;8). D. (4;−8).

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( 2;1) v = − 

và điểm ( 3;2) M − . Tìm tọa độ ảnh M’ của M qua

phép tịnh tiến theo vectơ v 

? A. M’( 5;3) − . B. M’( 5;1) − . C. M’( 1;1) − . D. M’( 5; 3) − − .

MÃ ĐỀ 101

Mã đề 101 Trang 2/2

Câu 11. Từ các số 1; 3; 4; 5; 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5? A. 96. B. 54. C. 256. D. 300. Câu 12. Hàm số sin y x = nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. 0; 2 π      

. B. 3 ; 3 4 π π      

. C. 2 ; 3 π π      

. D. 2 ; 6 3 π π      

.

Câu 13. Phương trình cos x cosα = có công thức nghiệm là:

A. ( ) 2

2

x k k x k

α π

α π

= +  ∈ = − +  . B. ( ) x k k x k

α π

α π

= +  ∈ = − +  .

C. ( ) 2

2

x k k x k

α π

π α π

= +  ∈ = − +  . D. ( ) x k k x k

α π

π α π

= +  ∈ = − +  .

Câu 14. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ. B. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn.

C. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn. D. Hàm số tan y x = có là hàm số lẻ.

Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai. A. Phép quay là một phép dời hình. B. Phép đồng dạng với tỉ số k = 1 là phép dời hình. C. Phép tịnh tiến là một phép dời hình. D. Phép vị tự tỷ số k=2 là phép dời hình. Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 1 0 x y − + = . Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 0 90 ϕ = − . A. 2 1 0 x y − + = . B. 2 1 0 x y + −= . C. 2 1 0 x y − −= . D. 2 1 0 x y + + = .

Câu 17. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh trong đó có nhiều nhất 1 nam ? A. 104 . B. 140. C. 66. D. 80. Câu 18. Có bao nhiêu cách xếp 5 nam, 3 nữ ngồi vào một dãy ghế nằm ngang có 8 chỗ, sao cho 3 nữ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.