Trang 1/2 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC
KHÁNG
KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - LỚP 11 Thời gian: 60 phút, không kể thời gian giao đề (Đề có 02 trang)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số cot y x = ?
A. D \ , . 2 k k π π = + ∈ B. D . = C. { } D \ , . k k π = ∈ D. { } D \ 0 . =
Câu 2. Từ thành phốA đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phốB đến thành phố C có7 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phốA đến thành phố C biết phải đi qua thành phố ? B A. 44. B. 46. C. 48. D. 42. Câu 3. Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O ( như hình vẽ) . Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O góc quay 0 120 ? A. EOD ∆ . B. OAB ∆ . C. DOC ∆ . D. COB ∆ .
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( ) 1;2 A . Tìm ảnh A′ của A qua phép vị tự tâm ( ) 3; 1 I − tỉ số 2? k = A. ( ) 3;4 A′ . B. ( ) 1;5 A′ . C. ( ) 1;5 A′ − . D. ( ) 5; 1 A′ − − .
Câu 5. Gọi giá trị lớn nhất là M và giá trị nhỏ nhất là m của hàm số 3sin 2. y x = − Tìm ? M m + A. 4. M m + = − B. 4. M m + = C. 2. M m + = − D. 0. M m + = Câu 6. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm ?
A. sin( ) 1. x π − = B. 3 sin . 4 x = C. sin 0,2. x = − D. sin . 3 x π =
Câu 7. Cho hình bình hành ABCD tâm I . Kết luận nào sau đây là sai? A. ( ) CD T B A = . B. ( ) AB T D C = . C. ( ) ID T I B = . D. ( ) AI T I C = .
Câu 8. Điều kiện có nghiệm của phương trình sin5 cos5 a x b x c + = là: A. 2 2 2. a b c + > B. 2 2 2 a b c + < . C. 2 2 2. a b c + ≥ D. 2 2 2. a b c + ≤ Câu 9. Với hai điểm , A B phân biệt và ( ) ( ) , v v T A A T B B ′ ′ = = với 0 v ≠
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. A B AB ′ ′ =
. B. 0 A B AB ′ ′+ =
. C. AB v =
. D. A B v ′ ′ =
. Câu 10. Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động này có m cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kì cách nào của hành động thứ nhất thì số cách thực hiện công việc đó là. A. . m n B. . m n C. m n D. 2. .n. m Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (3;0) A . Tìm tọa độ ảnh ′ A của điểm A qua phép quay
( ; ) 2 O Q π .
A. (2 3;2 3) ′ A . B. ( 3;0) ′ − A C. (0;3) ′ A . D. (0; 3) ′ − A . Câu 12. Cho điểm O và 0 k ≠ . Gọi M ′ là ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỉ số k .Mệnh đề nào sau đây là sai? A. ' OM kOM =
. B. Phép vị tự biến tâm vị tự thành chính nó. C. ( ) ( ) , 1 O, ( ) O k k M V M M V M ′ ′ = ⇔ = . D. OM kOM ′ =
.
Câu 13. Nghiệm của phương trình cot 3 0 x + = là:
A. 2 3 x k π π = + . B. 3 x k π π = − + . C. 6 x k π π = − + . D. 6 x k π π = +
Mã đề 101
Trang 2/2 - Mã đề 101
Câu 14. Nghiệm của phương trình 2sin 1 0 x + = được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào ?
A. Điểm E và điểm D . B. Điểm C và điểm F . C. Điểm D và điểm C . D. Điểm E và điểm F . Câu 15. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai theo sin x ? A. 2 sin cos 1 0. + −= x x B. 2 sin tan 1 0. x x + −= C. 2 sin sin 2 0. x x − = D. 2 sin sin 1 0. x x + −=
Câu 16. Số nghiệm thuộc đoạn [ ] 0;π của phương trình 1 sinx 5 = là:
A. 0 nghiệm. B. 3 nghiệm. C. 1 nghiệm. D. 2 nghiệm. Câu 17. Dựa vào đồ thị của hàm số sin y x = ( như hình vẽ ). Tìm khoảng đồng biến của hàm số?
A. ( ) 0;π . B. 3 ; . 2 2 π π −
C. ( ) 2 ; π π − − . D. 5 3 ; 2 2 π π − −
.
Câu 18. Trên giá sách có 10 quyển sách Văn khác nhau, 8 quyển sách Toán khác nhau và 6 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách khác môn nhau? A. 60 . B. 80. C. 188. D. 48 Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ) 2;5 A . Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép
tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;2 = v ?
A. ( ) 1;3 . B. ( ) 3;1 C. ( ) 4;7 . D. ( ) 2;4 .
Câu 20. Phương trình sin sin x α = có nghiệm là:
A. 2 ; . 2
x k k x k
α π
π α π
= + ∈ = − + B. ; x k k x k α π α π = + ∈ = − + .
C. ; x k k x k α π π α π = + ∈ = − + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.