Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022-2023 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022-2023 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Quảng Nam Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 11 bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán năm học 2022 – 2023 của trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, tỉnh Quảng Nam. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tự luận, kèm theo đáp án và lời giải chi tiết. Trích đoạn từ đề thi: Một công việc có thể hoàn thành bằng một trong hai hành động. Nếu hành động này có m cách thực hiện và hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kỳ cách nào của hành động thứ nhất, thì số cách thực hiện công việc đó là bao nhiêu? Nghiệm của phương trình \(2\sin(1)x\) được biểu diễn trên đường tròn lượng giác như thế nào? Từ các chữ số: 0, 2, 3, 5, 6, 7, 8. Có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau và bé hơn 6666? Đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức một cách hiệu quả. Đồng thời, cung cấp cho quý thầy cô cơ hội đánh giá năng lực và sự tiến bộ của học sinh trong môn Toán. Chúc các em học tập tốt!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC

KHÁNG

KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - LỚP 11 Thời gian: 60 phút, không kể thời gian giao đề (Đề có 02 trang)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số cot y x = ?

A. D \ , . 2 k k π π   = + ∈       B. D . =  C. { } D \ , . k k π = ∈   D. { } D \ 0 . = 

Câu 2. Từ thành phốA đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phốB đến thành phố C có7 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phốA đến thành phố C biết phải đi qua thành phố ? B A. 44. B. 46. C. 48. D. 42. Câu 3. Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O ( như hình vẽ) . Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O góc quay 0 120 ? A. EOD ∆ . B. OAB ∆ . C. DOC ∆ . D. COB ∆ .

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( ) 1;2 A . Tìm ảnh A′ của A qua phép vị tự tâm ( ) 3; 1 I − tỉ số 2? k = A. ( ) 3;4 A′ . B. ( ) 1;5 A′ . C. ( ) 1;5 A′ − . D. ( ) 5; 1 A′ − − .

Câu 5. Gọi giá trị lớn nhất là M và giá trị nhỏ nhất là m của hàm số 3sin 2. y x = − Tìm ? M m + A. 4. M m + = − B. 4. M m + = C. 2. M m + = − D. 0. M m + = Câu 6. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm ?

A. sin( ) 1. x π − = B. 3 sin . 4 x = C. sin 0,2. x = − D. sin . 3 x π =

Câu 7. Cho hình bình hành ABCD tâm I . Kết luận nào sau đây là sai? A. ( ) CD T B A =  . B. ( ) AB T D C =  . C. ( ) ID T I B =  . D. ( ) AI T I C =  .

Câu 8. Điều kiện có nghiệm của phương trình sin5 cos5 a x b x c + = là: A. 2 2 2. a b c + > B. 2 2 2 a b c + < . C. 2 2 2. a b c + ≥ D. 2 2 2. a b c + ≤ Câu 9. Với hai điểm , A B phân biệt và ( ) ( ) , v v T A A T B B ′ ′ = =   với 0 v ≠  

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. A B AB ′ ′ =  

. B. 0 A B AB ′ ′+ =   

. C. AB v =  

. D. A B v ′ ′ =  

. Câu 10. Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động này có m cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kì cách nào của hành động thứ nhất thì số cách thực hiện công việc đó là. A. . m n  B. . m n C. m n  D. 2. .n. m Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (3;0) A . Tìm tọa độ ảnh ′ A của điểm A qua phép quay

( ; ) 2 O Q π .

A. (2 3;2 3) ′ A . B. ( 3;0) ′ − A C. (0;3) ′ A . D. (0; 3) ′ − A . Câu 12. Cho điểm O và 0 k ≠ . Gọi M ′ là ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỉ số k .Mệnh đề nào sau đây là sai? A. ' OM kOM =  

. B. Phép vị tự biến tâm vị tự thành chính nó. C. ( ) ( ) , 1 O, ( ) O k k M V M M V M       ′ ′ = ⇔ = . D. OM kOM ′ =  

.

Câu 13. Nghiệm của phương trình cot 3 0 x + = là:

A. 2 3 x k π π = + . B. 3 x k π π = − + . C. 6 x k π π = − + . D. 6 x k π π = +

Mã đề 101

Trang 2/2 - Mã đề 101

Câu 14. Nghiệm của phương trình 2sin 1 0 x + = được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào ?

A. Điểm E và điểm D . B. Điểm C và điểm F . C. Điểm D và điểm C . D. Điểm E và điểm F . Câu 15. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai theo sin x ? A. 2 sin cos 1 0. + −= x x B. 2 sin tan 1 0. x x + −= C. 2 sin sin 2 0. x x − = D. 2 sin sin 1 0. x x + −=

Câu 16. Số nghiệm thuộc đoạn [ ] 0;π của phương trình 1 sinx 5 = là:

A. 0 nghiệm. B. 3 nghiệm. C. 1 nghiệm. D. 2 nghiệm. Câu 17. Dựa vào đồ thị của hàm số sin y x = ( như hình vẽ ). Tìm khoảng đồng biến của hàm số?

A. ( ) 0;π . B. 3 ; . 2 2 π π   −    

C. ( ) 2 ; π π − − . D. 5 3 ; 2 2 π π   − −    

.

Câu 18. Trên giá sách có 10 quyển sách Văn khác nhau, 8 quyển sách Toán khác nhau và 6 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách khác môn nhau? A. 60 . B. 80. C. 188. D. 48 Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ) 2;5 A . Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép

tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;2 =  v ?

A. ( ) 1;3 . B. ( ) 3;1 C. ( ) 4;7 . D. ( ) 2;4 .

Câu 20. Phương trình sin sin x α = có nghiệm là:

A. 2 ; . 2

x k k x k

α π

π α π

= +  ∈ = − +   B. ; x k k x k α π α π = +  ∈ = − +  .

C. ; x k k x k α π π α π = +  ∈ = − + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.