Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam Sytu xin gửi đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 - 2023 trường THPT Lương Thế Vinh, tỉnh Quảng Nam. Đề thi bao gồm đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: 1. Một nhóm học sinh gồm 5 học sinh lớp 11A, 4 học sinh lớp 11B, 7 học sinh lớp 11C xếp thành 1 hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho không có bất kì 2 học sinh lớp 11A nào đứng cạnh nhau? 2. Đội học sinh giỏi Toán có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên cần chọn 3 học sinh đi thi Olympic cấp tỉnh. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn mà có cả nam và nữ? 3. Mệnh đề nào sau đây SAI? A. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. Đề thi chi tiết có trong file WORD đính kèm. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 21câu TN 3 câu TL)

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ..................................................... Số báo danh : ...................lớp:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1: Cho hình vuông MNPQ có tâm O như hình vẽ bên. Ảnh của điểm M qua phép quay tâm O, góc

0 90 − là

A. Điểm N. B. Điểm M. C. Điểm Q. D. Điểm P. Câu 2: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin 1 y x = + . Tính

. P M m = − A. .4 P = B. 3 P = . C. 2 P = . D. 4 P = −. Câu 3: Trên kệ có 7 cuốn sách hóa khác nhau và 5 cuốn sách văn khác nhau. Một học sinh chọn một cuốn trên kệ. Hỏi học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 35. B. 7. C. 5 . D. 12. Câu 4: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0, 2, 4, 6, 8 ?

A. 24. B. 60. C. 48. D. 12. Câu 5: Mệnh đề nào sau đây SAI ? A. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. Câu 6: Cho hai số tự nhiên ,k n thỏa 1 k n ≤ ≤. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. ! ! n k An k = . B. ! k A k n = . C. ( ) ! ! n k An n k = − . D. ! !( )! n k An k n k = − .

Câu 7: Cho phép vị tự tâm O, tỉ số k biến điểm M thành điểm M’. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. ' OM kOM = . B. ' OM kOM =  

. C. ' OM kOM =  

. D. ' OM k OM =  

. Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số cot y x = .

A. { } \ , . D R k k π = ∈ B. \ , . 2 D R k k π π       = + ∈

C. { } \ 2 , . D R k k π = ∈ D. . D R = Câu 9: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số ?

Mã đề 101

Trang 2/3 - Mã đề 101

A. 120. B. 360. C. 1296. D. 720. Câu 10: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin x + cos x = 1 .

A. 2 ( ). x k k π = ∈ B.

2 ( ) 2 2

x k k x k

π

π π

=   ∈ = + 

.

C. 2 ( ). 4 x k k π π = + ∈ D.

2 4 ( ) 2 4

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = − + 

.

Câu 11: Đội học sinh giỏi Toán có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên cần chọn 3 học sinh đi thi Olympic cấp tỉnh. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn mà có cả nam và nữ ?

A. 135. B. 165. C. 270 . D. 145. Câu 12: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. sin sin ( ) x k x k x k  

= α + π = α ⇔ ∈ = −α + π . B. 2 sin sin ( ) 2 x k x k x k  

= α + π = α ⇔ ∈ = π−α + π .

C. sin sin ( ) x k x k x k  

= α + π = α ⇔ ∈ = π−α + π . D. 2 sin sin ( ) 2 x k x k x k  

= α + π = α ⇔ ∈ = −α + π .

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) 4;2 M − . Tìm tọa độ điểm M’ ảnh của M qua phép tịnh tiến

theo vectơ ( ) 1;2 v = 

.

A. M’( ) 5;0 . B. M’( ) 5;0 − . C. M’( ) 3; 4 − − . D. M’( ) 3;4 − . Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là SAI ? A. Phép đồng nhất là phép dời hình. B. Phép tịnh tiến là phép dời hình. C. Phép quay là phép dời hình. D. Phép vị tự là phép dời hình. Câu 15: Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A. Hàm số cos y x = là hàm số lẻ. B. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ. C. Hàm số tan y x = là hàm số chẵn. D. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn.

Câu 16: Số nghiệm của phương trình ( ) tan 2 40 3 x ο − = thuộc khoảng ( ) 180 ;180 ο ο − là

A. 2 . B. 5. C. 3. D. 4 . Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 1; 3 , 2;1 A B − − . Gọi , A B ′ ′ lần lượt là ảnh của , A B

qua phép vị tự tâm O , tỉ số 2. Tính độ dài đoạn thẳng A B ′ ′. A. 5. B. 10. C. 6 . D. 12. Câu 18: Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.