Trang 1/3 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 21câu TN 3 câu TL)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ..................................................... Số báo danh : ...................lớp:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1: Cho hình vuông MNPQ có tâm O như hình vẽ bên. Ảnh của điểm M qua phép quay tâm O, góc
0 90 − là
A. Điểm N. B. Điểm M. C. Điểm Q. D. Điểm P. Câu 2: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin 1 y x = + . Tính
. P M m = − A. .4 P = B. 3 P = . C. 2 P = . D. 4 P = −. Câu 3: Trên kệ có 7 cuốn sách hóa khác nhau và 5 cuốn sách văn khác nhau. Một học sinh chọn một cuốn trên kệ. Hỏi học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 35. B. 7. C. 5 . D. 12. Câu 4: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0, 2, 4, 6, 8 ?
A. 24. B. 60. C. 48. D. 12. Câu 5: Mệnh đề nào sau đây SAI ? A. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. Câu 6: Cho hai số tự nhiên ,k n thỏa 1 k n ≤ ≤. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. ! ! n k An k = . B. ! k A k n = . C. ( ) ! ! n k An n k = − . D. ! !( )! n k An k n k = − .
Câu 7: Cho phép vị tự tâm O, tỉ số k biến điểm M thành điểm M’. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. ' OM kOM = . B. ' OM kOM =
. C. ' OM kOM =
. D. ' OM k OM =
. Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số cot y x = .
A. { } \ , . D R k k π = ∈ B. \ , . 2 D R k k π π = + ∈
C. { } \ 2 , . D R k k π = ∈ D. . D R = Câu 9: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số ?
Mã đề 101
Trang 2/3 - Mã đề 101
A. 120. B. 360. C. 1296. D. 720. Câu 10: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin x + cos x = 1 .
A. 2 ( ). x k k π = ∈ B.
2 ( ) 2 2
x k k x k
π
π π
= ∈ = +
.
C. 2 ( ). 4 x k k π π = + ∈ D.
2 4 ( ) 2 4
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = − +
.
Câu 11: Đội học sinh giỏi Toán có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên cần chọn 3 học sinh đi thi Olympic cấp tỉnh. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn mà có cả nam và nữ ?
A. 135. B. 165. C. 270 . D. 145. Câu 12: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. sin sin ( ) x k x k x k
= α + π = α ⇔ ∈ = −α + π . B. 2 sin sin ( ) 2 x k x k x k
= α + π = α ⇔ ∈ = π−α + π .
C. sin sin ( ) x k x k x k
= α + π = α ⇔ ∈ = π−α + π . D. 2 sin sin ( ) 2 x k x k x k
= α + π = α ⇔ ∈ = −α + π .
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) 4;2 M − . Tìm tọa độ điểm M’ ảnh của M qua phép tịnh tiến
theo vectơ ( ) 1;2 v =
.
A. M’( ) 5;0 . B. M’( ) 5;0 − . C. M’( ) 3; 4 − − . D. M’( ) 3;4 − . Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là SAI ? A. Phép đồng nhất là phép dời hình. B. Phép tịnh tiến là phép dời hình. C. Phép quay là phép dời hình. D. Phép vị tự là phép dời hình. Câu 15: Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A. Hàm số cos y x = là hàm số lẻ. B. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ. C. Hàm số tan y x = là hàm số chẵn. D. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn.
Câu 16: Số nghiệm của phương trình ( ) tan 2 40 3 x ο − = thuộc khoảng ( ) 180 ;180 ο ο − là
A. 2 . B. 5. C. 3. D. 4 . Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 1; 3 , 2;1 A B − − . Gọi , A B ′ ′ lần lượt là ảnh của , A B
qua phép vị tự tâm O , tỉ số 2. Tính độ dài đoạn thẳng A B ′ ′. A. 5. B. 10. C. 6 . D. 12. Câu 18: Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.