Đề kiểm tra GK1 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp Quảng Nam

Đề kiểm tra GK1 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra GK1 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra GK1 Toán lớp 11 trường THPT Võ Nguyên Giáp Quảng Nam Đề kiểm tra GK1 Toán lớp 11 trường THPT Võ Nguyên Giáp Quảng Nam Xin chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11! Sytu xin giới thiệu đến bạn đề kiểm tra GK1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 - 2023 của trường THPT Võ Nguyên Giáp, tỉnh Quảng Nam. Đề thi này bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và lời giải chi tiết cho các bài tự luận. Trong đề kiểm tra GK1, có các câu hỏi thú vị như sau: Trong giải bóng bàn tranh cúp VTV8 lần thứ 5, tại nhà thi đấu thể dục thể thao tỉnh Quảng Nam, vòng bảng A có tổng cộng 45 trận đấu. Hỏi bảng A có bao nhiêu người tham gia thi đấu? Cho 0 k n, số tổ hợp chập k của n phần tử được xác định bởi công thức nào sau đây? Có 5 quyển sách toán, 6 quyển sách lý và 7 quyển sách hóa khác nhau. Số cách để một em học sinh chọn một quyển sách trong số đó là bao nhiêu? Hãy thử sức và đánh giá khả năng của mình thông qua đề kiểm tra GK1 Toán lớp 11 năm học 2022 - 2023 này. Chúc các em may mắn và thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 111

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT VÕ NGUYÊN GIÁP

KIỂM TRA GK1 – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11

Thời gian làm bài : 60 Phút

(Đề có 2 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... I. Trắc nghiệm (7 điểm): Câu 1: Trong mặt phẳngOxy cho đường tròn  C có phương trình    2 2 1 1 16 x y     . Phép vị

tự tâm O tỉ số 2 k  biến  C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?

A.     2 2 2 2 64 x y     . B.     2 2 2 2 16 x y     .

C.     2 2 2 2 64 x y     . D.     2 2 2 2 16 x y     . Câu 2: Cho 10 đường thẳng và 8 đường tròn không đồng tâm . Số giao điểm tối đa của các đường trên A. 200. B. 261. C. 380. D. 100. Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : d 3 2022 0 x y   . Viết phương trình đường thẳng d là ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay o 90 . A. : 3 2022 0 d x y    . B. : 3 2022 0 d x y    . C. : 3 2022 0 d x y     . D. : 3 2022 0 d x y    . Câu 4: Có 5 sách toán khác nhau , 6 sách lý khác nhau và 7 sách hóa khác nhau. Số cách để một em học sinh chọn một quyển sách trong các sách trên là A. 5. B. 18. C. 210. D. 1. Câu 5: Trong mặt phẳng phép tịnh tiến theo v biến   3;7 B thành   1;2 A . Tọa độ v là

A.   2;5 v  . B.   5; 2 v   . C.   5;2 v  . D.   2; 5 v   .

Câu 6: Với k Z  , nghiệm phương trình: 2 cos

2 x  là

A. 4

4

x k

x k

 

 

      

. B.

2 4

2 4

x k

x k

 

 

      

. C.

2 2

2 2

x k

x k

 

 

      

. D. 4 2

4 2

x k

x k

 

 

      

.

Câu 7: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình .sin 5cos 2 1 m x x m    A. 10. B. 6 . C. 8. D. 4 . Câu 8: Số cách chọn ba em học sinh từ 10 học sinh trong đội tuyển thể thao của trường để thi đấu ba môn thể thao khác nhau là A. 3 10 A . B. 10!. C. 3 10 C . D. 3!. Câu 9: Công thức nghiệm x k     với k Z  là công thức nghiệm của phương trình nào sau đây: A. tan tan . x    B. sin sin . x   C. cos cos . x   D. tan tan . x   Câu 10: Trong mặt phẳng cho véctơ (1; 2) v   , phép tịnh tiến theo véctơ v biến điểm   2;1 M thành điểm nào sau đây A.   ' 3;1 M . B.   ' 1; 3 M  . C.   ' 3; 1 M  . D.   ' 1;3 M . Câu 11: Cho điểm Ovà 0 k . Gọi ' M là ảnh của M , ' N là ảnh của N qua phép vị tự tâm O tỉ số k . Tìm mệnh đề đúng?

A. 2 ' ' M N k MN . B. ' ' . M N k MN . C. ' ' M N k MN . D. ' ' . M N k MN .

Câu 12: Trong mặt phẳng cho véctơ v , phép tịnh tiến theo véctơ v biến điểm M thành M . Tìm

Mã đề 111

Trang 2/2 - Mã đề 111

khẳng định đúng A. M M v  . B. MM v . C.  ' vT M M  . D. ' MM v . Câu 13: Số cách sắp 10 học sinh thành một dãy là A. 1 10 A . B. 1 10 C . C. 1. D. 10!. Câu 14: Trong mặt phẳng phép   0 , 90 O Q  biến   ; M x y thành   ' '; ' M x y . Khẳng định nào đúng

A. '

'

x y

y x

    

. B. '

'

x y

y x

    

. C. '

'

x y

y x

    

. D. '

'

x y

y x

    

.

Câu 15: Lớp 11A có 35 học sinh chọn 5 em đi dự đại hội đoàn trường . Số cách chọn là A. 5!. B. 35!. C. 5 35 A . D. 5 35 C . Câu 16: Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

A. cos y x  . B. tan y x  . C. 2 cot y x  . D. sin( 2) y x   . Câu 17: Điều kiện có nghiệm của phương trình .sin .cos a x b x c   là A. 2 2 2 a b c   . B. 2 2 2 a b c   . C. 2 2 2 a b c   . D. 2 2 2 a b c   . Câu 18: Cho

* 0 ; , k n k n     . Số tổ hợp chập k của n phần tử được xác định bởi công

thức nào sau đây?

A. ! !( )!

k n

n C k n k   . B.   !

!

k n

n C n k   .

C. ! !( )!

k n

n A k n k   .

D. ! k n C k  .

Câu 19: Hàm số nào sau đây có chu kì tuần hoàn là ?

A. tan 2 y x  . B. sin y x  . C. cot y x  . D. cos y x  . Câu 20: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau mà các chữ số được sắp theo thứ tự tăng dần ( , abcd a b c d    ). A. 210. B. 5040. C. 3024. D. 126. Câu 21: Hàm số cot 2 y x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.