Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 -2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 -2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 11! Đây là đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 - 2023 của trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 60% trắc nghiệm và 40% tự luận, thời gian làm bài là 90 phút, không tính thời gian giao đề. Đề thi đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích đề: - Cho 3 điểm thẳng hàng E, A, C trong đó điểm A nằm giữa hai điểm E và C; về cùng một phía của đường thẳng EC dựng các tam giác đều ABC và ADE (như hình vẽ). Gọi F, G lần lượt là trung điểm của CD và BE. Chứng minh rằng tam giác AFG là tam giác đều. - Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình \(3\sin^2x + 2\sin x - 5\sin 2x + m = 0\) có đúng 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn \([3;6]\). - Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x + y - 1 = 0 và v = (2;1). Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v. Mời quý thầy cô và các em học sinh tham gia vào bài kiểm tra và thách thức với những câu hỏi hấp dẫn trên. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán; Lớp: 11

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:………………………… Phần I: TRẮC NGHIỆM ( 6,0điểm )

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):

2 2 ( 1) ( 3) 4 x y + + − = . Phép tịnh tiến theo véc tơ

(3;2) v = biến đường tròn (C) thành đường tròn có phương trình nào sau đây?

A.

2 2 (x 2) (y 5) 4 + + + = . B.

2 2 (x 2) (y 5) 4 − + − = . C.

2 2 (x 1) (y 3) 4 − + + = . D.

2 2 (x 4) (y 1) 4 + + − = . Câu 2: Phương trình sin x m = có nghiệm khi và chỉ khi.

A.   1;1 m− . B.   2;2 m− . C. m R  . D. 1 3 ; 2 2 m   −    

.

Câu 3: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?

A. 2sin 3cos 1 x x − = . B. sin 2 x = . C. sin 3cos 6 x x + = . D. cos 3 0 x + = . Câu 4: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cos 1 x = .

A. , 2 x k k   = +  . B. 2 , 2 x k k   = +  . C. 2 , 2 x k k   = − +  . D. 2 , x k k  =  .

Câu 5: Phép quay ( ; ) O Q  biến điểm M thành M  . Khi đó A. OM OM = và ( , ) OM OM  = . B. OM OM = và ( , ) OM OM  = . C. OM OM = và MOM  = . D. OM OM = và MOM  = .

Câu 6: Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB là:

A. D . B. C . C. B . D. A .

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho ( ) 2; 3 A − , ( ) 1;0 B .Phép tịnh tiến theo ( ) 4; 3 u − biến

điểm , A B tương ứng thành , A B   khi đó, độ dài đoạn thẳng A B  bằng:

A. 13 A B = . B. 10 A B = . C. 5 A B = . D. 10 A B = .

Câu 8: Nghiệm của phương trình: sin cos 1 x x + = là:

A. 2 x k  = . B.

2 4

2 4

x k

x k

 

 

= +   = − + 

. C. 2 4 x k   = + . D.

2

2 2

x k

x k

 

=   = + 

.

Câu 9: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên dưới. Tam giác EOD là ảnh của tam giác AOF

qua phép quay tâm O góc quay . Tìm .

Đề KT chính thức

(Đề có 4 trang) Mã đề: 001

Trang 2/4 - Mã đề 001

O F

E D

C

B A

A. o 60 . B. o 60 . C. o 120 . D. o 120 . Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm (3;0) A và véc tơ (1;2) v = . Phép tịnh tiến vT biến A thành

' A . Tọa độ điểm ' A là A. '(2; 1) A − . B. '(4;2) A . C. '( 2;2) A − . D. '(2; 2) A − .

Câu 11: Tìm điều kiện xác định của hàm số 1 3cos

sin

x y

x − =

A. x k  . B. 2 k x   . C. 2 x k    + . D. 2 x k   .

Câu 12: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ, hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. 0; 2

      

. B. ( ) ;2  . C. ( ) ;  − . D. ; 2 2    −    

.

Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định ?

A. 1 cos y x = . B. 1 cos 2 y x . C. 1 cos 1 y x . D. 1

1 cos 2

y

x

.

Câu 14: Tập xác định của hàm số 1 2cos 1 y x = − là:

A. D \ 2 3 k k     =  +     

B. 5 D \ 2 3 k k     = +     

.

C. 5 D 2 , 2 3 3 k k k       = + +     

. D. D \ 2 3 k k     = +     

.

Câu 15: Nghiệm của phương trình sin 1 x = − là:

A. 2 x k   = − + . B. 2 2 x k   = − + . C. x k = . D. 3

2 x k   = + .

Câu 16: Phương trình 3 cos 2 x = − có tập nghiệm là

A. ; 6 k k      +     

. B. 5 2 ; 6 k k      +     

.

C. 2 ; 3 k k      +     

. D. ; 3 k k      +     

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.