Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CTST năm 2023 2024 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CTST năm 2023 2024 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CTST năm 2023 2024 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CTST năm 2023-2024 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào CaiNỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (08 tiết)2. Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân (6 tiết)3. Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song trong không gian (06 tiết) Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán CTST năm 2023-2024 trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 sách Chân Trời Sáng Tạo năm học 2023 - 2024 của trường THPT Bảo Thắng 2, Lào Cai. Đề thi có hình thức 70% trắc nghiệm và 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi bao gồm ma trận đề, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (08 tiết) - Góc lượng giác (01 tiết) - Giá trị lượng giác của một góc lượng giác (01 tiết) - Các công thức lượng giác (02 tiết) - Hàm số lượng giác và đồ thị (02 tiết) - Phương trình lượng giác (02 tiết) 2. Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân (6 tiết) - Dãy số (02 tiết) - Cấp số cộng (02 tiết) - Cấp số nhân (02 tiết) 3. Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song trong không gian (06 tiết) - Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian (03 tiết) - Hai đường thẳng song song (03 tiết) File WORD (dành cho quý thầy, cô): [link file]

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 11

TT

(1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (08 tiết)

Góc lượng giác (01 tiết) 1-2 4%

Giá trị lượng giác của một góc lượng giác (01 tiết) 3-5 6 TL3 13%

Các công thức lượng giác (02 tiết) 7-9 10 8%

Hàm số lượng giác và đồ thị (02 tiết) 11 TL1 7%

Phương trình lượng giác (02 tiết) 12-13 14 15 8%

2 Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân (16 tiết)

Dãy số (02 tiết) 16 17-18 6%

Cấp số cộng (02 tiết) 19-20 21-22 TL2 13%

Cấp số nhân (02 tiết) 23-24 25 TL4 11%

3

Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song trong không gian (06 tiết)

Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian (03 tiết)

26-27 28 29-30 15%

Hai đường thẳng song song (03 tiết) 31-32 33 34-35 Tl5 15%

Tổng 20 0 10 2 5 2 0 1 40

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 11

STT Chương/chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (09 tiết)

Góc lượng giác (01 tiết)

Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác. Thông hiểu: Đổi số đo của góc từ độ sang radian và ngược lại.

Câu 1 Câu 2

Giá trị lượng giác của một góc lượng giác (01 tiết)

Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác. – Nhận biết được hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt. Thông hiểu: Mô tả được bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau π . Vận dụng: – Sử dụng được máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác của một góc lượng giác khi biết số đo của góc đó. – Tính được các giá trị lượng giác của góc α khi biết điều kiện cho trước. Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với giá trị lượng giác của góc lượng giác.

Câu 3 Câu 4 Câu 5

Câu 6 Câu 38

(TL 3)

Các công thức lượng giác (02 tiết)

Nhận biết: Nhận biết được các công thức biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.

Câu 7 Câu 8 Câu 9

Câu 10

Thông hiểu: Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích. Vận dụng: Tính được các giá trị lượng giác của góc α , 2α khi biết điều kiện cho trước. Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép biến đổi lượng giác

Hàm số lượng giác và đồ thị (02 tiết)

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn. – Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm.

số lẻ, hàm số tuần hoàn. – Nhận biết được định nghĩa các hàm lượng giác

sin y x = , cos , tan , cot y x y x y x = = = thông qua đường tròn lượng giác. Thông hiểu: – Mô tả được bảng giá trị của các hàm lượng giác

sin , cos , tan , cot y x y x y x y x = = = = trên một chu kì. – Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x dựa vào đồ thị. – Tìm được tập xác định, tập giá trị của hàm số đơn giản. Vận dụng: Vẽ được đồ thị của các hàm số sin , cos , y x y x = = tan , cot . y x y x = = Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số lượng giác (ví dụ: một số bài toán có liên quan đến dao động điều hoà trong Vật …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.