TRƯỜNG THPT SỐ 1 TP LÀO CAI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NH 2023-2024 TỔ: TOÁN - TIN MÔN: TOÁN - KHỐI: 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm - gồm 35 câu: từ câu 1 đến câu 35).
Câu 1: Giá trị của 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 ቀ 13𝜋𝜋
6 ቁ bằng
A. − 1
2 B. 1
2 C. −√3
2 D. √3
2
Câu 2: Số đo theo đơn vị rađian của góc 315° là
A. 7 2 π . B. 7 4 π . C. 2 7 π D. 4 7 π .
Câu 3: Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng): 5 25 19 , , , 6 3 3 6 π π π π α β γ δ = − = = = , Các cung
có điểm cuối trùng nhau là A. β và γ ; α và δ . B. , , α β γ . C. , , β γ δ . D. α và β ; γ và δ .
Câu 4: Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:
A.
0 60 . B.
0 30 . C.
0 40 . D.
0 50 .
Câu 5: Biết tan 2 α = và 180 270 α < < . Giá trị cos sin α α + bằng
A. 3 5 5 − . B. 1– 5 . C. 3 5 2 . D. 5 1 2 −.
Câu 6: Trong các công thức sau, công thức nào sai? A. 2 2 cos2 cos – sin . a a a = . B. 2 2 cos2 cos sin . a a a = + .
C. 2 cos2 2cos –1. a a = D. 2 cos2 1– 2sin . a a =
Câu 7: Biết 1 sin 2 x = thì cos2x có giá trị là :
A. 0 . B. 1. C. 1 2 − . D. 1 2 .
Câu 8: Rút gọn ( ) ( ) sin cos cos sin M x y y x y y = + − + ?
A. cos M x = . B. sin M x = . C. ( ) sin 2 M x y = + . D. ( ) cos 2 M x y = + .
Câu 9: Tập xác định của hàm số sin y x = là
A. \ 2 D π = . B. \ 2 , 2 D k k π π = + ∈ .C. D = . D. \ 2 D π = ± .
Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Đồ thị hàm số ( ) y f x = là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. tan y x = . B. sin y x = . C. cos y x = . D. cot y x = .
Câu 11: Tập xác định của hàm số sin5 cos cot 2 y x x x = + + là
A. \ , 2 D k k π π = + ∈ . B. \ 2 , 2 D k k π π = + ∈ .
C. { } \ , D k k π = ∈ . D. \ , 2 D k k π = ∈ .
Câu 12: Nghiệm của phương trình tan 1 x = là:
A. ( ) 4 x k k π π = + ∈ B. ( ) 2 3 x k k π π = + ∈
C. ( ) 2 4 x k k π π = + ∈ D. ( ) 5 2 6 x k k π π = ± + ∈
Câu 13: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x là:
A. 2 2 3 x k B. 6 x k C. 2 3 x k D. 2 6 x k
Câu 14: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin 1 6 x π + =
.
A. 3 x k π π = + ( ) k ∈. B. 2 6 x k π π = − + ( ) k ∈.
C. 2 3 x k π π = + ( ) k ∈. D. 5 2 6 x k π π = + ( ) k ∈.
Câu 15: Nghiệm của phương trình tan3 tan x x = là
A. , . 2 k x k π = ∈ B. , x k k π = ∈. C. 2 , . x k k π = ∈ D. , . 6 k x k π = ∈
Câu 16: Dãy số nào dưới đây là dãy số nguyên tố nhỏ hơn 10 theo thứ tự tăng dần?
A. 0 , 1, 2 , 3, 5, 7 . B. 1, 2 , 3, 5, 7 . C. 2 , 3, 5, 7 . D. 1, 3, 5, 7 .
Câu 17: Cho dãy số , nu biết 2 n n n u = . Chọn đáp án đúng.
A. 4 1 4 u = . B. 5 1 16 u = . C. 5 1 32 u = . D. 3 1 8 u = .
Câu 18: Cho dãy số có các số hạng đầu là 1 2 3 4 0; ; ; ; ;... 2 3 4 5 .Số hạng tổng quát của dãy số này là:
A. 1
n n u n + = . B.
1 n n u n = + . C. 1
n n u n − = . D.
2
1 n n n u n − = + .
Câu 19: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
A. 2;5;8;11;14... B. 2;4;8;10;14... C. 1;2;3;4;5;6... D. 15;10;5;0; 5;... −
Câu 20: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 1 , 2 u = − công sai 1 . 2 d = Năm số hạng liên tiếp đầu tiên
của cấp số cộng là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.