Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 THPT số 1 TP Lào Cai

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 THPT số 1 TP Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 THPT số 1 TP Lào Cai Bản PDF Đề tham khảo giữa học kỳ 1 Toán lớp 11 THPT số 1 TP Lào Cai năm học 2023-2024 Chúc mừng quý thầy cô và các em học sinh lớp 11! Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 sách "Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống" năm học 2023-2024 của trường THPT số 1 TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Đề thi có hình thức 70% trắc nghiệm và 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Đề thi bao gồm ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề tham khảo: 1. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA, SB, SC, SD. Tứ giác MNPQ là hình gì? A. Tứ giác MNPQ là hình bình hành. B. Tứ giác MNPQ là hình vuông. C. Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật. D. Tứ giác MNPQ là hình thoi. 2. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cạnh đáy AB. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG? A. d qua S và song song với BC. B. d qua S và song song với AD. C. d qua S và song song với AB. D. d qua S và song song với BD. 3. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là CD. Gọi M là trung điểm của SA, N là giao điểm của cạnh SB và mặt phẳng (MCD). Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG? A. MN và SD cắt nhau. B. MN // CD. C. MN và SC cắt nhau. D. MN và CD chéo nhau. File WORD đầy đủ có thể tải về để tham khảo và ôn tập. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp quý thầy cô và các em học sinh chuẩn bị tốt cho kì thi giữa học kỳ. Chúc mọi người thành công!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT SỐ 1 TP LÀO CAI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NH 2023-2024 TỔ: TOÁN - TIN MÔN: TOÁN - KHỐI: 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm - gồm 35 câu: từ câu 1 đến câu 35).

Câu 1: Giá trị của 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 ቀ 13𝜋𝜋

6 ቁ bằng

A. − 1

2 B. 1

2 C. −√3

2 D. √3

2

Câu 2: Số đo theo đơn vị rađian của góc 315° là

A. 7 2 π . B. 7 4 π . C. 2 7 π D. 4 7 π .

Câu 3: Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng): 5 25 19 , , , 6 3 3 6 π π π π α β γ δ = − = = = , Các cung

có điểm cuối trùng nhau là A. β và γ ; α và δ . B. , , α β γ . C. , , β γ δ . D. α và β ; γ và δ .

Câu 4: Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:

A.

0 60 . B.

0 30 . C.

0 40 . D.

0 50 .

Câu 5: Biết tan 2 α = và 180 270 α < <  . Giá trị cos sin α α + bằng

A. 3 5 5 − . B. 1– 5 . C. 3 5 2 . D. 5 1 2 −.

Câu 6: Trong các công thức sau, công thức nào sai? A. 2 2 cos2 cos – sin . a a a = . B. 2 2 cos2 cos sin . a a a = + .

C. 2 cos2 2cos –1. a a = D. 2 cos2 1– 2sin . a a =

Câu 7: Biết 1 sin 2 x = thì cos2x có giá trị là :

A. 0 . B. 1. C. 1 2 − . D. 1 2 .

Câu 8: Rút gọn ( ) ( ) sin cos cos sin M x y y x y y = + − + ?

A. cos M x = . B. sin M x = . C. ( ) sin 2 M x y = + . D. ( ) cos 2 M x y = + .

Câu 9: Tập xác định của hàm số sin y x = là

A. \ 2 D π   =      . B. \ 2 , 2 D k k π π   = + ∈      .C. D = . D. \ 2 D π   = ±      .

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số ( ) y f x = là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. tan y x = . B. sin y x = . C. cos y x = . D. cot y x = .

Câu 11: Tập xác định của hàm số sin5 cos cot 2 y x x x = + + là

A. \ , 2 D k k π π   = + ∈      . B. \ 2 , 2 D k k π π   = + ∈      .

C. { } \ , D k k π = ∈  . D. \ , 2 D k k π   = ∈      .

Câu 12: Nghiệm của phương trình tan 1 x = là:

A. ( ) 4 x k k π π = + ∈ B. ( ) 2 3 x k k π π = + ∈

C. ( ) 2 4 x k k π π = + ∈ D. ( ) 5 2 6 x k k π π = ± + ∈

Câu 13: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x  là:

A. 2 2 3 x k     B. 6 x k     C. 2 3 x k     D. 2 6 x k    

Câu 14: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin 1 6 x π   + =    

.

A. 3 x k π π = + ( ) k ∈. B. 2 6 x k π π = − + ( ) k ∈.

C. 2 3 x k π π = + ( ) k ∈. D. 5 2 6 x k π π = + ( ) k ∈.

Câu 15: Nghiệm của phương trình tan3 tan x x = là

A. , . 2 k x k π = ∈ B. , x k k π = ∈. C. 2 , . x k k π = ∈ D. , . 6 k x k π = ∈

Câu 16: Dãy số nào dưới đây là dãy số nguyên tố nhỏ hơn 10 theo thứ tự tăng dần?

A. 0 , 1, 2 , 3, 5, 7 . B. 1, 2 , 3, 5, 7 . C. 2 , 3, 5, 7 . D. 1, 3, 5, 7 .

Câu 17: Cho dãy số  , nu biết 2 n n n u = . Chọn đáp án đúng.

A. 4 1 4 u = . B. 5 1 16 u = . C. 5 1 32 u = . D. 3 1 8 u = .

Câu 18: Cho dãy số có các số hạng đầu là 1 2 3 4 0; ; ; ; ;... 2 3 4 5 .Số hạng tổng quát của dãy số này là:

A. 1

n n u n + = . B.

1 n n u n = + . C. 1

n n u n − = . D.

2

1 n n n u n − = + .

Câu 19: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?

A. 2;5;8;11;14... B. 2;4;8;10;14... C. 1;2;3;4;5;6... D. 15;10;5;0; 5;... −

Câu 20: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 1 , 2 u = − công sai 1 . 2 d = Năm số hạng liên tiếp đầu tiên

của cấp số cộng là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.