MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TOÁN LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT Chủ đề Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng %Tổng
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TN KQ TL TN KQ TL TN KQ TL TN KQ TL TN KQ TL
1
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (10 tiết)
Giá trị lượng giác của góc lượng giác 3 0 1 0 0 0 0 0 4
50% Công thức lượng giác 2 0 1 0 0 0 0 0 3
Hàm số lượng giác 3 0 1 0 1 1 0 0 5 1
Phương trình lượng giác cơ bản 2 0 0 1 1 0 0 1 3 2
2
Dãy số. Cấp số cộng, cấp số nhân. (7 tiết)
Dãy số 1 0 1 0 0 0 0 0 2
33% Cấp số cộng 2 0 0 1 1 0 0 0 3 1
Cấp số nhân 2 0 1 0 1 0 0 1 4 1
3
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm (4 tiết)
Mẫu số liệu ghép nhóm 1 0 1 0 0 0 0 0 2
17% Các số đặc trung đo xu thế trung tâm 2 0 1 0 1 1 0 0 4 1
Tổng 18 0 7 2 5 2 0 2 30 6 100 Tỉ lệ 36% 34% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% Lưu ý: - Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0.2 và điểm các câu tự luận TH là 1 điểm, VD - VDC là 0.5.
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ GIỮA KÌ 1 LỚP 11 – KNTT
TT Chủ đề Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (10 tiết)
Giá trị lượng giác của góc lượng giác
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác.
– Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.
Thông hiểu:
– Mô tả được bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau π.
– Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.
TN1, TN2, TN3
TN19
Công thức lượng giác
Nhận biết:
– Nhận biết và đọc được các công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi
TN4, TN5
tổng thành tích.
Thông hiểu:
– Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.
TN20
Hàm số lượng giác Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
– Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
– Nhận biết được định nghĩa các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x thông qua đường tròn lượng giác.
Thông hiểu:
– Mô tả được bảng giá trị của các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x trên một chu kì.
– Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x dựa vào đồ thị.
Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x.
TN6, TN7, TN8
TN21
TN26
TL3
Phương trình lượng giác cơ bản
Nhận biết:
– Nhận biết được công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản:
TN9, TN10
TN27
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.