Tuyển tập 25 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Tuyển tập 25 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 25 đề ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống Bản PDF - Nội dung bài viết Tuyển tập 25 đề ôn tập giữa học kì 1 lớp 11 môn Toán Tuyển tập 25 đề ôn tập giữa học kì 1 lớp 11 môn Toán Tài liệu Tuyển tập 25 đề ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, gồm tổng cộng 249 trang. Đây là bộ tài liệu ôn tập kiểm tra giữa học kì 1, được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (04 câu). Thời gian làm bài là 90 phút, không tính thời gian phát đề. Mỗi đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

ST&BS: Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKI Toán 11

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

TRƯỜNG THPT………….

ĐỀ 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Môn: TOÁN, Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Đổi góc lượng giác có số đo 210 sang radian ta được:

A. 3

2

. B. 2

3

. C. 7

6

. D. 6

7

.

Câu 2. Đổi góc lượng giác có số đo 7

4

 sang độ ta được:

A. 420. B. 315. C. 225. D. 375.

Câu 3. Cho 5 cos ; 0 6 2            

. Giá trị của sin bằng ?

A. 11

6 . B. 13 7 . C. 11 6  . D. 13 7  .

Câu 4. Gọi M là điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số đo 5

6

 .Hỏi M thuộc

góc phần tư thứ mấy? A. II . B. I . C. IV . D. III .

Câu 5. Cho góc  thỏa mãn 0 2      và 1 cos 2  . Giá trị của biểu thức 1 sin cos     P

bằng

A. 4 3 2  . B. 4 3 2  . C. 1 3 2  . D. 1 3 2  .

Câu 6. Cho tan 3  . Tính giá trị biểu thức 3 tan 4

        

.

A. 4 . B. 1 . C. 2 . D. 3. Câu 7. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. sin 4 2sin 2 cos 2     . B. 2 2 cos2 cos sin      .

C. 2 1 cos6 cos 3 2    . D. 2 1 cos8 sin 4 2    .

Câu 8. Biểu thức sin 3 a        

bằng

A. sin sin 3 a   . B. 1 3 sin cos 2 2 a a  . C. 1 3 sin cos 2 2 a a  . D. 3 1 sin cos 2 2 a a  .

Câu 9. Trong bốn khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng? (1): 2 2 cos4 cos 2 sin 2 a a a   . (2): 2 cos4 1 2sin 2 a a  . (3): 2 cos4 2cos 2 1 a a  . (4): 2 cos4 1 2sin 4 a a  . A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 10. Cho sin cos x x m   . Giá trị của biểu thức sin cos x x  bằng

A. 2 1 m . B.

2 2 m  . C. 2 1 m . D. 2 2 m  .

Câu 11. Tập xác định của hàm số 1 cos tan

x y x   là?

A.   \ , k k   . B. \ , 2 l l        

   .

ST&BS: Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKI Toán 11

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

C. \ 2 , 2 n n        

   . D. \ , 2 m m       

  .

Câu 12. Cho đồ thị hàm số sin y x  trên   2 ;2    như hình dưới

Hỏi khẳng định nào dưới đây là đúng A. Hàm số đồng biến trên khoảng   2 ;     . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;0   .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;2. D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 2        

.

Câu 13. Trên khoảng 3 3 ; 2 2         

, đồ thị hàm số cos y x  cắt trục hoành tại mấy điểm?

A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1. Câu 14. Cho hàm số 2 cos2 2sin 1 x x m y    . Có bao nhiêu giá trị nguyên m để giá trị lớn nhất của hàm số không vượt quá 10. A. 4 . B. 5. C. 3 . D. 1.

Câu 15. Phương trình 0 sin 2 1 6 x         

có nghiệm là

A. 2 6 x k     , k . B. 3 x k     , k .

C.

6 x k     , k . D. 2 3 x k     , k .

Câu 16. Tập nghiệm của phương trình 1 cos 2 x  là

A. 2 2 , 2 , 3 3 k k k              . B. 2 , 2 , 3 3 k k k               .

C. 2 2 2 , 2 , 3 3 k k k               . D. , 3 k k           .

Câu 17. Tính tổng các nghiệm của phương trình   o tan 2 15 1 x   trên khoảng   90 ;90   .

A. 0. B. 30  . C. 30. D. 60  . Câu 18. Phương trình sin cos x x  có bao nhiêu nghiệm   0;5 x   ?

A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 6 . Câu 19. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

A. 1; 1; 1; 1; 1; 1;. B. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16   ..

C. 1; 3; 5; 7; 9;. D. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 .

Câu 20. Cho dãy số   nu với   * 2 1 n u n n    . Giá trị của 3u bằng

A. 3. B. 5. C. 1. D. 7. Câu 21. Dãy số nào sau đây bị chặn?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.