MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN: TOÁN - LỚP 11
TT Chương/Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng %
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TN TL TN TL TN TL T N TL
1
1. Hàm số lượng giác; Phương trình lượng giác.
- Góc lượng giác, giá trị lượng giác của góc - Công thức lượng giác. - Hàm số lượng giác. - Phương trình lượng giác
2 1
40% 2 2 1 1
4 2 1
2 2. Dãy số - Dãy số 5 5 25% 3 3. Quan hệ song song trong không gian.
- Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian 2 1 1 35% - Hai đường thẳng song song 2 1 - Đường thẳng và mặt phẳng song song 2 2 1
Tổng 20 15 2 2 Tỉ lệ (%) 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung (%) 70% 30% 100% Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN: TOÁN 11
TT Chương/Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
1. Hàm số lượng giác; Phương trình
lượng giác.
1.1 Góc lượng giác, giá trị lượng giác của góc
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác. – Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.
Thông hiểu: – Mô tả được bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau π .
2TN Câu 1, câu 2
1TN Câu 3
1.2 Công thức lượng giác.
Nhận biết: - Biết công thức tính sin, côsin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc. - Biết được từ các công thức cộng suy ra công thức góc nhân đôi. - Biết công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích. Thông hiểu: - Áp dụng được công thức tính sin, cosin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc, công thức góc nhân đôi để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản.
2TN Câu 4, Câu 5
2TN Câu 6, Câu 7
1.3 Hàm số lượng giác.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
– Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
– Nhận biết được định nghĩa các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y =
1TN Câu 8
1TN Câu 9
tan x, y = cot x thông qua đường tròn lượng giác.
Thông hiểu:
– Mô tả được bảng giá trị của các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x trên một chu kì.
– Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x dựa vào đồ thị.
1.4 Phương trình lượng giác
Nhận biết:
– Nhận biết được công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản: sin x = m; cos x = m; tan x = m; cot x = m
Thông hiểu: - Giải thành thạo phương trình lượng giác.
Vận dụng:
– Tính được nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm tay.
– Giải được phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản.
4TN Câu 10, Câu 11, Câu 12, Câu 13
2TN Câu 14 Câu 15
2TL Bài 1, 2
2 2. Dãy số Dãy số
Nhận biết:
– Nhận biết được dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.
– Nhận biết được tính chất tăng, giảm, bị chặn của dãy số trong những trường hợp đơn giản.
Thông hiểu:
– Thể hiện được cách cho dãy số bằng liệt kê các số hạng; bằng công thức tổng quát; bằng hệ thức truy hồi; bằng cách mô tả.
1TN
Câu 16,18,19, 22,23
1TN
Câu 17,20,21, 24,25
3
3. Quan hệ
song song trong không
gian.
3.1 Đường
thẳng và mặt phẳng
trong
Nhận …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.