Đề minh họa giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu

Đề minh họa giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu Bản PDF Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 bộ sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Đề thi bao gồm chủ đề chính như sau:Chủ đề 1: Chương I - Hàm số lượng giác, phương trình lượng giác- Gồm các nội dung như góc lượng giác, giá trị lượng giác của góc, phép biến đổi lượng giác, hàm số lượng giác và đồ thị, phương trình lượng giác cơ bản.Chủ đề 2: Chương II - Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân- Bao gồm dãy số, cấp số cộng.Chủ đề 3: Chương IV - Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song- Bao gồm đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, hai đường thẳng song song, đường thẳng và mặt phẳng song song.Cấu trúc đề thi:- Trắc nghiệm: 20 câu x 0,2 = 4,0 điểm- Tự luận: 6,0 điểmThời gian và hình thức kiểm tra:- Thời gian: 90 phút- Hình thức: Tự luận và trắc nghiệm- Đề xuất: 40% trắc nghiệm, 60% tự luậnHọc sinh có thể tự ôn tập theo ma trận đề trên. Trong phần tự luận, mỗi câu có thể gồm nhiều ý, học sinh cần làm phần trắc nghiệm trên phiếu trả lời và phần tự luận trên tờ giấy thi.Mong rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 11 nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa học kỳ 1. Chúc quý thầy cô và các em thành công!

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN: Toán 11 (Bộ sách Cánh Diều)

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Áp dụng từ năm học 2023 – 2024

(Tham khảo)

I. CHỦ ĐỀ CHÍNH: Chủ đề 1: Chương I. Hàm số lượng giác, phương trình lượng giác

1. Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác. 2. Các phép biến đổi lượng giác 3. Hàm số lượng giác và đồ thị. 4. Phương trình lượng giác cơ bản. Chủ đề 2: Chương II. Dãy số - cấp số cộng, cấp số nhân

1. Dãy số. 2. Cấp số cộng. Chủ đề 3: Chương IV. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song

1. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. 2. Hai đường thẳng song song trong không gian. 3. Đường thẳng và mặt phẳng song song. II. Ma trận:

Bài

Nhận biết và thông hiểu Nội dung kiến thức vận dụng

Cộng Nhận biết (Cấp độ 1)

Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4) - Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác

- Góc lượng giác. - Giá trị lượng giác của góc lượng giác

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

2 0,4 4%

2 0,4 4% - Các phép biến đổi lượng giác

Công thức cộng Công thức nhân đôi

- Công thức biến đổi tích

thành tổng - Công thức biến đổi tổng thành tích

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

2 0,4 4%

1 0,2 2%

3 0,6 6% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

0 0 0

1 1,0 10%

1 1,0 10% Hàm số lượng giác Tập xác định của hàm số Tập xác định của hàm số

Tính chất của hàm số

Số câu TN 1 1 1 3

2

Số điểm

Tỉ lệ

0,2 2%

0,2 2%

0,2 2%

0,6 6% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

1 1,0 10%

1 0,5 5%

1 1,5 15% - Phương trình lượng giác cơ bản.

Phương trình lượng giác cơ bản.

Phương trình lượng giác cơ bản

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,2 2%

1 0,2 2% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

1 1,0 10%

2 1,0 10% Dãy số Dãy số tăng, dãy số giảm Dãy số bị chặn Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,2 2%

1 0,2 2%

2 0,4 4% Cấp số cộng Định nghĩa, số hạng tổng

quát

Định nghĩa, số hạng tổng

quát Tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

2 0,4 4%

2 0,4 4% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0,5 5% Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian

Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

3 0,6 6%

3 0,6 6% Hai đường thẳng

song song trong

không gian

Vị trí tương đối của hai

đường thẳng

Tính chất

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,2 2%

1 0,2 2%

2 0,4 4% Đường thẳng và

mặt phẳng song song

- Đường thẳng và mặt phẳng song song - Điều kiện và tính chất

- Đường thẳng và mặt phẳng song song

- Điều kiện và tính chất

3

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

2 0,2 4%

2 0,4 4% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 1,0 10%

2 1,5 15% Bài toán tổng hợp Sử dụng kiến thức tổng hợp trong chương trình

Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

Tổng số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

15 3,0 30%

4 0,8 8%

1 0,2 2%

20 4,0 40% Tổng số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

3 2,5 25%

4 3,0 30%

1 0,5 5%

6 6,0 60% III. CẤU TRÚC ĐỀ

1. Trắc nghiệm: 20 câu x 0, 2 = 4, 0 điểm 2. Tự luận: 6, 0 điểm

Bài 1. (2, 0 điểm): Chủ đề 1

Bài 2. (1, 5 điểm): Chủ đề 2

Bài 3. (2, 0 điểm): Chủ đề 3

Bài 4. (0, 5 điểm): Tổng hợp

III. THỜI GIAN, HÌNH THỨC KIỂM TRA

1. Thời gian: 90 phút. 2. Hình thức đề kiểm tra: Tự luận và trắc nghiệm. 3. Đề xuất: 40% trắc nghiệm (20 câu hỏi), 60% tự luận. Lưu ý:

+ Các trường tự soạn đề ôn tập theo ma trận đề trên.

+ Trong mỗi câu tự luận có thể gồm nhiều ý.

+ Học sinh làm phần trắc nghiệm lên phiếu trả lời trắc nghiệm, phần tự luận làm trên tờ giấy thi.

HỘI ĐỒNG BỘ MÔN TOÁN THPT

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.