Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Quyền Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Quyền Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngô Quyền Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Quyền Hà Nội Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Quyền Hà Nội Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 - 2024 của trường THPT Ngô Quyền, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội. Đề thi bao gồm 30% câu hỏi trắc nghiệm (15 câu) và 70% câu hỏi tự luận (4 câu), thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi cung cấp đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn câu hỏi từ Đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Quyền - Hà Nội: Cho tứ giác ABCD sao cho các cạnh đối không song song với nhau. Lấy một điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Yêu cầu: xác định giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SBD), mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SCD). Sau đó, tìm giao tuyến của mặt phẳng (IBA) và mặt phẳng (DMN) với điểm I thuộc cạnh SD, N thuộc cạnh SB, M thuộc cạnh SA sao cho M, N, I không là trung điểm. Cho cấp số cộng với số hạng đầu 1, công sai d 2. Yêu cầu: a) Tính 20 u. b) Xác định số 401 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng un. c) Tính tổng của 10 số hạng đầu tiên. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm các cạnh SA, BC, CD. Thiết diện của S.ABCD cắt bởi mặt phẳng IJK là A. Yêu cầu: Xác định hình dạng của thiết diện là hình lục giác, hình tứ giác, hình ngũ giác, hay hình tam giác. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em học sinh tự tin và hiểu rõ kiến thức đã học trong học kỳ đầu tiên. Chúc các em thi tốt!

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN-ĐÔNG ANH

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN KIỂM TRA: TOÁN - KHỐI 11

Năm học 2023 – 2024 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề kiểm tra 101

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Phần A: Tự luận (3 điểm) Câu 1. Tất cả các nghiệm của phương trình cot cot x   là

A.

2 k x     , k . B. x k     , k .

C. 2 x k     , k . D. x k     , k . Câu 2. Tập xác định của hàm số tan y x  là:

A.   \ 2 , D k k     . B.   \ , D k k     .

C. \ 2 , 2 D k k             . D. \ , 2 D k k             .

Câu 3. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A. 2 nu n  . B. 2 1 1 n

n u n

   . C. 2 nu n  . D. 3 1 n u n  .

Câu 4. Hàm số 3 5sin y x  có giá trị lớn nhất bằng A. 6. B. 2. C. 8. D. 4. Câu 5. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I , J , K lần lượt là trung điểm các cạnh SA , BC , CD . Thiết diện của . S ABCD cắt bởi mặt phẳng   IJK là

A. Hình lục giác. B. Hình tứ giác. C. Hình ngũ giác. D. Hình tam giác. Câu 6. Chọn khẳng định sai về tính chẵn, lẻ của hàm số. A. Hàm số sin y x  là hàm lẻ. B. Hàm số cot y x  là hàm lẻ. C. Hàm số cos y x  là hàm chẵn. D. Hàm số tan y x  là hàm chẵn. Câu 7. Tập nghiệm của phương trình sin 1 x  là

A. 2 , 2 k k           . B. 2 , 2 k k            .

C. , 2 k k            . D. , 2 k k         .

Câu 8. Cho biết 1 tan 2  . Tính cot

A. cot 2  . B. 1 cot 2  . C. cot 2  . D. 1 cot 4  .

Câu 9. Cho cấp số cộng có số hạng đầu 1

1 , 2 u  công sai 1 . 2 d  Năm số hạng liên tiếp đầu

tiên của cấp số này là:

A. 1 1 3 ;0; ;1; . 2 2 2  B. 1 3 5 ;1; ;2; . 2 2 2 C. 1 1 ;0;1; ;1. 2 2  D. 1 1 1 ;0; ;0; . 2 2 2 

Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành ABCD tâm O . Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAC và   SAD là

A. SO. B. SD. C. SB . D. SA.

Mã đề 101 Trang 2/2

Câu 11. Cho 0; 2

       

.Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. tan 0  . B. sin 0  . C. cos 0  . D. sin 0  . Câu 12. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng? A. 0;1;2;3;4;.... B. 2;3;8;10;14;...

C. 2 1 1 2 4 ; ;0; ; ;1; .... 3 3 3 3 3   D. 15;12;9;6;....

Câu 13. Cho cấp số cộng   nu có 1 1, 4 u d   . Tìm số hạng 12 u .

A. 12 17 u  . B. 12 13 u  . C. 12 45 u  . D. 12 31 u  .

Câu 14. Giá trị đúng của 2 4 6 cos cos cos 7 7 7      bằng:

A. 1

2 . B. – 1

4 . C. 1

4 . D. 1 2  .

Câu 15. Cho dãy số   nu cho bởi công thức tổng quát 2 * 3 4 , n u n n   . Khi đó 5u bằng

A. 23. B. 97  . C. 103 . D. 503 .

Phần B: Tự luận (7 điểm)

Bài 1 (3 điểm): Giải phương trình

a) sin 2 1 x 

b) 2 3 0 cosx  

c) tan 2 3 0 x  

Bài 2 (1.5 điểm): Cho cấp số cộng với   nu với số hạng đầu 1 3 u  , công sai 2 d  .

a) Tính 20 u .

b) Số 401 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng   nu ?

c) Tính tổng của 10 số hạng đầu tiên. Bài 3 (2 điểm): Cho tứ giác ABCD sao cho các cạnh đối không song song với nhau. Lấy một điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Xác định giao tuyến của a) Mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SBD) b) Mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SCD). c) Lấy điểm I thuộc cạnh SD, N thuộc cạnh SB, M thuộc cạnh SA sao cho M, N, I không là trung điểm. Tìm giao tuyến của mp (IBA) và mp (DMN).

Bài 4 (0.5 điểm): Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

2

2

1 2 3 n

n u n

  

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.