Tài liệu toán 11 năm học: 2023 – 2024
Trang 1
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 9 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
Môn: TOÁN 11– ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề gồm 08 trang-Học sinh ghi lời giải vào ô trống)
Họ và tên học sinh: ......................................................... Lớp: ................................................................................
Ngày làm đề: ................................................. Điểm: ............................................ Câu sai: .....................................
Câu 1: Đổi số đo của góc 120 sang rađian ta được
A. . 2 B. 3 . 4
C. 2 . 3
D. . 3
Câu 2: Góc lượng giác 2424 có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với góc nào sau đây? A. 84. B. 96. C. 104. D. 156.
Câu 3: Cho 0 60 MON . Số đo của các góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên là A. 0 780 . B. 0 780 .
C. 0 420 . D. 0 420 .
Câu 4: Gọi M là điểm biểu diễn cho góc lượng giác 0 240 trên đường tròn lượng giác. Toạ độ điểm M là
A. 1 1 , 2 2
. B. 1 3 , 2 2
. C. 3 1 , 2 2
. D. 3 3 , 2 2
.
Câu 5: Cho đường tròn lượng giác như hình bên. Diện tích tam giác tô đậm ở hình bên bằng
A. 1 cos tan 2 . B. 1 sin tan 2 .
C. 1 sin cot 2 . D. 1 sin cos 2 .
y
x α O
Câu 6: Giá trị sin 2 x
bằng
A. cos x B. sin x . C. cos .x D. sin x .
Câu 7: Xét các góc lượng giác ,x y thoả mãn 90 x y , giá trị cos 2 sin 2 x y x y bằng
A. 1. B. 0. C. sin y . D. sinx .
Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng với mọi giá trị x để biểu thức có nghĩa ?
A. 2 2 1 cot 1 sin x x B. 2 2 1 tan 1 sin x x C. 2 2 cot 1 sin x x D. 2 2 cot 1 cos x x
Tài liệu toán 11 năm học: 2023 – 2024
Trang 2
Câu 9: Biểu thức cos 6 x
bằng
A. cos cos 6 x . B. 3 1 cos sin 2 2 x x . C. 3 1 sin cos 2 2 a a . D. 3 1 cos sin 2 2 x x .
Câu 10: Biết 2 2cot 1 1 cot 2
, giá trị cos2 có thể là
A. 1
2 . B. 3 2 . C. 1
3 . D. 3 4 .
Câu 11: Nghiệm của phương trình 3 3tan 0 x là:
A. 3 x k . B. 2 6 x k . C. 6 x k . D. 2 x k .
Câu 12: Cho phương trình cos5 3 5 x m . Gọi ;a b là tập hợp tất các giá trị m để phương trình có
nghiệm. Giá trị 3 S a b bằng
A. 5 S . B. 2 S . C. 19
3 S . D. 6 S .
Câu 13: Phương trình sin 1 x có nghiệm là:
A. 2 4 x k . B. 2 6 x k . C. 2 2 x k . D. 2 x k .
Câu 14: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 2 y x . Khi đó,
2 M m bằng A. 7 B. 5. C. 1 . D. 3.
Câu 15: Tập xác định của hàm số tan y x là:
A. \ 0 . B. \ / 2 k k .
C. . D. \ / k k .
Câu 16: Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Hàm số cos y x là hàm số lẻ. B. Hàm số cot y x là hàm số lẻ.
C. Hàm số sin y x là hàm số lẻ. D. Hàm số tan y x là hàm số lẻ.
Câu 17: (VDT) Sơ đồ cho thấy một phần của cấu trúc kim loại của
một cây cầu. Giá trị cos XOY bằng
A. 3 149
1490 . B. 7 149
1490 .
C. 149 1490 . D. 4 149
1490 .
Câu 18: (VDT) Cho hình tròn đường kính AB như hình bên. Giá
trị tan BAE bằng
A. 3 2 . B. 3 3 .
C. 3 4 . D. 1
3 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.