Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Marie Curie TP HCM

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Marie Curie TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Marie Curie TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 Toán năm 2023-2024 trường THPT Marie Curie TP HCM Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 Toán năm 2023-2024 trường THPT Marie Curie TP HCM Dưới đây là thông tin về đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023-2024 trường THPT Marie Curie, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh: Đề thi gồm 01 trang, hình thức tự luận với 09 bài toán. Thời gian làm bài: 60 phút. Có đáp án và thang điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Trên đường tròn lượng giác gốc A, biết góc lượng giác OAOM có số đo 410. Hỏi điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy? Cho cấp số cộng un có số hạng tổng quát 3 + (n-1)d. a) Xác định ba số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Suy ra công sai d của cấp số cộng un. b) Tính tổng 50 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Vào năm 2023, nhiệt độ trung bình của thành phố A là 29,5 °C. Giả sử do biến đổi khí hậu, nhiệt độ trung bình tăng lên 0,1°C mỗi năm. Hãy ước tính từ năm nào nhiệt độ trung bình của thành phố A đạt từ 35°C trở lên. Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023-2024 trường THPT Marie Curie TP HCM mang đến những bài toán thú vị và kiến thức bổ ích để học sinh ôn tập và rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề.

Xem trước nội dung

ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ I - KHỐI 11 – NH 2023- 2024 NỘI DUNG ĐIỂM NỘI DUNG ĐIỂM

Câu 1. (1.0 điểm) a) Trên đường tròn lượng giác gốc A , biết góc lượng giác

  , OA OM có số đo  410 . Hỏi điểm M nằm ở góc phần

tư thứ mấy?

   410 360 50 Điểm M nằm ở góc phần tư thứ nhất.

b) Không dùng máy tính hãy tính giá trị  13 sin 6

.

         

13 1 sin sin 6 6 2 .

Câu 2. (1.0 điểm) Cho góc  thỏa mãn 3 cos 5 ,

    0

2

.

a) Tính giá trị  sin .

Vì     0

2

nên  sin 0 .

(N)

(L)

  

      

  

2 2

4 sin 16 5 sin 1 cos 4 25 sin 5

b) Tính giá trị          cos 2 2 .

              

24 cos 2 sin 2 2sin cos 2 25

Câu 3. (0.5 điểm) Chứng minh đẳng thức lượng giác sau trong điều kiện biểu thức có nghĩa

      2 1 cos 1 0 1 cos sin

.

 

   

       

        

2 2 2 2

2 2 1 cos sin 1 cos sin 0 sin 1 cos sin 1 cos VT

Câu 4. (0.5 điểm) Tìm tập xác định của hàm số

     2003 cos 2004 sin y x x .

Điều kiện:      sin 0 , x x k k .         \ | D k k .

Câu 5. (1.0 điểm) Giải các phương trình lượng giác

a)  3 cos 2 x          cos cos 2 , 6 6 x x k k

b)    sin cos 0 7 x os os            7 2 c c x

 

 

          

5 2 14 ( ) 9 2 14

x k

k x k

Câu 6. (1.0 điểm) Cho dãy số   n u , biết    2 1 2 n

n u n

.

Số 167

84

là số hạng thứ bao nhiêu của dãy?

    

 

167 2 1 167 84 2 84

250

n

n u n

n

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0.5

Câu 7. (1.0 điểm) Cho cấp số cộng   n u có số hạng

tổng quát   3 1 n u n .

a) Xác định ba số hạng đầu tiên của cấp số cộng

đó . Suy ra công sai d của cấp số cộng   n u .

1 2 3 4; 7; 10 u u u    2 1 3 d u u    

b) Tính tổng 50 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

     50

50 2.4 49.3 3875 2 S

Câu 8. (1.0 điểm) Vào năm 2023, nhiệt độ trung bình của thành phố A là  29,5 C . Giả sử do biến đổi khí hậu nên nhiệt độ trung bình của thành phố A mỗi năm đều tăng lên khoảng  0,1 C . Hãy ước tính kể từ năm nào thì nhiệt độ trung bình của thành phố A đạt từ  35 C trở lên.         1 29,5 , 0,1 u C d C

       

 

35 29,5 1 .0,1 35

56

n n u u n

n

1u là nhiệt độ năm 2023. 56 u là nhiệt độ năm 2078.

Câu 9. (3.0 điểm) Cho hình chóp .S ABCD, , M N lần lượt là trung điểm các cạnh , SA AB . P là điểm

nằm trên cạnh SD , sao cho 1

4 SP SD .

a) Đường thẳng MP có nằm trên mặt phẳng

  SAD không? Giải thích vì sao?

               

M SA SAD

MP SAD P SD SAD

b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng   MNP và

  ABCD .

      M MNP ABCD

Trong   SAD , gọi   E MP AD

                 

E MP MNP

E MNP ABCD E AD ABCD

       ME MNP ABCD

c) Tìm giao điểm của đường thẳng NP và mặt

phẳng   SAC .

Trong   ABCD , gọi   O AC ND .

       SAC SND SO

Trong   SND ,   K NP SO

             

K NP

K NP SAC K SAC .

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.