Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 11! Hôm nay Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 tại trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Nam Định. Đề thi mang mã đề 102, bao gồm 03 trang với 20 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: 1. Chị Quỳnh được nhận vào làm việc cho công ty A với mức lương khởi điểm là 180 triệu đồng một năm, và công ty A sẽ tăng lương cho chị mỗi năm 12 triệu đồng. Hỏi chị Quỳnh cần làm việc ít nhất bao nhiêu năm để tổng tiền lương chị nhận từ công ty A trên 2 tỷ đồng? 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD // BC, AD = 2BC. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (MBC) và (SAD), và chứng minh MB // SCD. Tính tỉ số SMN AMND S S. 3. Cho tứ diện ABCD có AB CD. Gọi M là điểm nằm trong tam giác ABC là mặt phẳng đi qua M và song song với AB và CD. Các giao tuyến của mặt phẳng với các mặt của tứ diện tạo thành một đa giác. Đa giác đó có hình gì? A. Hình tam giác B. Hình tam giác cân C. Hình bình hành D. Hình thoi. Đề thi này sẽ giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức đã học trong học kỳ 1. Chúc các em làm bài tốt và đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2023 - 2024

Môn: Toán Lớp: 11 Thời gian làm bài :40 phút

MÃ ĐỀ - 102

Họ và tên thí sinh: …………………Số báo danh ……………… Lớp: …………….

PHẦN I - TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1u và công sai d . Công thức tính số hạng tổng quát n u của cấp số cộng đó là

A. 1 . n u n u = B. 1 ( 1) n u u n d = + − C. 1 n u u nd = + D. 1 n u u d = + Câu 2. Phương trình cos cos x  = có nghiệm là

A. 2 ; 2 x k k x k     = +   = − + 

B. 2 ; 2 x k k x k      = +   = − + 

.

C. ; x k k x k     = +   = − + 

. D. ; x k k x k      = +   = − + 

.

Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (hình vẽ bên). Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng

( ) SAD và ( ) SBC . Khẳng định nào sau đây đúng

A. d qua S và song song với BD. B. d qua S và song song với DC . C. d qua S và song song với AB . D. d qua S và song song với BC . Câu 4. Mệnh đề nào sau đây đúng

A. ( ) cos cos cos sin sin . a b a b a b − = + B. ( ) cos cos cos sin sin . a b a b a b − = −

C. ( ) cos sin cos cos sin . a b a b a b − = − D. ( ) cos sin cos cos sin . a b a b a b − = +

Câu 5. Cho dãy số ( ) n u , biết 1 n u n = . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là

A. 1 1 1 ; ; . 2 4 8 B. 1 1 1; ; 2 3. C. 1 1; 3

1 ; 5. D. 1 ; ; . 1 2

1 3 4

Câu 6. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. ( ) sin sin    + = . B. cos sin 2      − =    

. C. ( ) tan tan   − = . D. ( ) cot cot    − = .

Câu 7. Cho ba mặt phẳng phân biệt ( ), ( ), ( ) P Q R , đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt, ( ) ( ) , ( ) ( ) , ( ) ( ) P Q a Q R b P R c  =  =  = . Khi đó khẳng định nào sau đây đúng A. , , a b c đồng quy. B. a // b // c. C. , , a b c đồng quy hoặc a // b // c. D. Không có kết luận gì về , , a b c. Câu 8. Hàm số sin y x = là hàm số tuần hoàn với chu kỳ bằng

A. 2 .  B. 3 .  C. . 2  D. . 

Câu 9. Dãy số nào sau đây là cấp số cộng

A. 1;2;3. B. 2;4;8. C. 1 1 1 ; ; . 2 4 6 D. 1 1 1; ; . 2 4

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 10. Cho góc  thỏa mãn 12 sin 13 = và 2

     . Khi đó: cos 4     −    

bằng

A. 7 2

26 − . B. 17 2

26 − . C. 7 2

26 . D. 17 2

26 .

Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD . Gọi , , , , , M N P Q R T lần lượt là trung điểm AC , BD, BC , CD, SA, SD (hình vẽ bên). Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng

A. , , , . M P R T B. , , , . M Q T R C. , , , . M N R T D. , , , . P Q R T

Câu 12. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình tan 3 x = là

A. 6 x  = − . B. 3 x  = − .

C. 2

3 x  = − . D. 5

6 x  = − .

Câu 13. Tìm m để phương trình sin 1 x m − = có nghiệm A. 2 0 m −  . B. 2 0 m −  . C. 0 2 m   . D. 0 2 m   . Câu 14. Xét tính tăng, giảm của hai dãy số ( ), ( ) n n u v , biết: 3 2 n u n = −, 5 nv n = −+ A. Cả hai dãy số ( ) n u và ( ) nv là dãy số tăng. B. Cả hai dãy số ( ) n u và ( ) nv là dãy số giảm. C. ( ) n u là dãy số giảm, ( ) nv là dãy số tăng. D. ( ) n u là dãy số tăng, ( ) nv là dãy số giảm. Câu 15. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , gọi I là trung điểm của cạnh SC (hình vẽ bên). Khẳng định nào sau đây sai

A. ( ) // mp A IBD S . B. ( ) // mp I SAD O . C. ( ) // mp D IAB C . D. ( ) // mp D SAB I .

Câu 16. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 3 u = − và công

sai 2. d = Tính tổng 51 52 100 ... S u u u = + + + A. 11900. S = B. 9600. S = C. 7300. S = D. 2300. S =

Câu 17. Xét tính bị chặn của dãy số ( ) n u , biết: 2 1 n

n u n

− = +

A. Chỉ bị chặn trên. B. Chỉ bị chặn dưới. C. Bị chặn. D. Không bị chặn trên, không bị chặn dưới. Câu 18. Cho tứ diện ABCD có AB CD = . Gọi M là điểm nằm ở miền trong của tam giác ABC, ( )  là mặt phẳng đi qua M và song song với các đường thẳng AB và CD. Các giao tuyến của mặt phẳng ( )  với các mặt của tứ diện tạo thành một đa giác gọi là “thiết diện” của tứ diện cắt bởi mặt phẳng ( ) . Đa giác đó có hình gì?

A. Hình tam giác. B. Hình tam giác cân. C. Hình bình hành. D. Hình thoi.

Câu 19. Cho số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.