Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Kỳ Phong Quảng Ngãi

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Kỳ Phong Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Kỳ Phong Quảng Ngãi Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Kỳ Phong Quảng Ngãi Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Kỳ Phong Quảng Ngãi Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Trần Kỳ Phong, tỉnh Quảng Ngãi. Đề thi có mã đề 158, bao gồm 04 trang, với cấu trúc 70% trắc nghiệm (35 câu) và 30% tự luận (03 câu). Thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề), và đề thi đi kèm đáp án và biểu điểm. Trích dẫn một câu hỏi từ Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Trần Kỳ Phong – Quảng Ngãi: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 10 triệu với lãi suất 5% /năm. Biết rằng nếu người đó không rút ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau 10 năm người đó sẽ được lĩnh số tiền cả vốn lẫn lãi gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi? Người ta trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng cây? Tìm 3 số a, b, c lập thành cấp số cộng, có tổng bằng 15. Biết rằng a + 1, b + 1, c + 4 lập thành cấp số nhân. Quý thầy cô và các em học sinh hãy thực hiện bài thi một cách chăm chỉ và cố gắng hết sức để đạt kết quả tốt nhất. Chúc quý vị thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 158

TRƯỜNG THPT TRẦN KỲ PHONG

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA KÌ - HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 4 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

158 B – PHẦN TRẮC NGHIỆM (65 phút)

Câu 1. Cho tan 5 α = −. Tính tan 4 π α   +    

.

A. 2 3 − . B. 2 3 . C. 1. D. 1 3 .

Câu 2. Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3; 9; 27; 81; ... . Tìm số hạng tổng quát nu của cấp số nhân

đã cho. A.

1 3 . n nu   B. 3 . n nu  C. 3 3 . n nu   D.

1 3 . n nu  

Câu 3. Số nghiệm của phương trình sin 0 x = trên khoảng (0;10 ) π là

A. 10 B. 9 C. 4 D. 5

Câu 4. Cho 2 a π π < < . Kết quả đúng là

A. sin 0 a > , cos 0 a > . B. sin 0 a < , cos 0 a < . C. sin 0 a > , cos 0 a < . D. sin 0 a < , cos 0 a > .

Câu 5. Một đường tròn có bán kính 10 cm R π = . Tìm độ dài của cung

2 π trên đường tròn.

A.

2 m 20 c π . B. 2 20 cm π . C. 5cm . D. 10cm .

Câu 6. Cho cấp số nhân   nu có 1 3 u  và 2. 3 q  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 5 16 . 27 u  B. 5 27. 16 u  C. 5 27. 16 u  D. 5 16 . 27 u 

Câu 7. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 3 u = − và 1 . 2 d = Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 1 3 1 . 2 n u n = −+ + B. ( ) 1 3 1 . 2 n u n = −+ −

C. ( ) 1 3 1 . 4 n u n = −+ − D. 1 3 1. 2 n u n = −+ −

Câu 8. Dãy số nào sau đây là cấp số cộng? A. 4;6;8;10. B. 1;1; 1;1 − − . C. 3;5;7;10 . D. 4;8;16;32.

Câu 9. Tập xác định của hàm số y cosx = là?

A. { } \ , π ∈ R k k Z B. { } \ 0 R

C. \ , 2 π π   + ∈     R k k Z D. R

Câu 10. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3 u = và 2 6 u = . Tìm số hạng thứ năm của cấp số nhân đã cho.

Trang 2/4 - Mã đề 158

A. 5 96 u = − . B. 5 48 u = − . C. 5 96 u = . D. 5 48 u = .

Câu 11. Tìm tập xác định D của hàm số tan 2 4 y x π   = −    

.

A. 3 \ , 4 D k k π π   = + ∈      . B. 3 \ , 4 2

k D k π π   = + ∈      .

C. 3 \ , 8 2

k D k π π   = + ∈      . D. \ , 2 D k k π π   = + ∈       .

Câu 12. Tìm 3 số a, b, c lập thành cấp số cộng, có tổng bằng 15. Biết rằng a+1, b+1, c+4 lập thành cấp số nhân? A. 2, 5, 8 a b c = − = = B. 23, 5, 13 a b c = = − =

C. 23, 5, 13 a b c = = = D. 2, 5, 8 a b c = = =

Câu 13. Cho cấp số cộng ( ) n u với 3 2 n u n = − , tính tổng 60 số hạng đầu tiên của( ) n u

A. 6960 − . B. 117 − . C. 3480 − . D. 116 − .

Câu 14. Công thức nghiệm của phương trình sin sin x α = là?

A.

2 ; 2

x k k x k

α π

α π

= +  ∈ = − +  . B. ; x k k x k

α π

π α π

= +  ∈ = − +  .

C. ; x k k x k

α π

α π

= +  ∈ = − +  . D.

2 ; 2

x k k x k

α π

π α π

= +  ∈ = − +  

Câu 15. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2sin 2023 2024. y x = − +

A. 2026. B. 2. − C. 2022. D. 1 −.

Câu 16. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. 2 cos2 1– 2sin . a a = B. 2 2 cos2 cos sin . a a a = +

C. 2 cos2 2cos –1. a a = D. 2 2 cos2 cos – sin . a a a =

Câu 17. Cho dãy số ( ), 1 n n n u u n = + . Khi đó 5u bằng

A. 1 B. 5 6 C. 5 D. 4 5

Câu 18. Cho 4 sin 5 α = 2 π α π   < <    

, khi đó cosα bằng:

A. 3 5 − . B. 3 5 . C. 3 25 . D. 9 25 .

Câu 19. Người ta trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây,.Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng cây? A. 73. B. 77. C. 75. D. 79. Câu 20. Tìm 𝑥𝑥 để các số 1;3; ;27 x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

A. 6 x = B. 6 x = − C. 9 x = D. 9 x = −

Câu 21. Tổng các nghiệm của phương trình 2 cos(2 ) 1 3 x π − = trên (0;3 ) π là

A. 5 3 π B. 4π C. 2 D. 8 3 π

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.