Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) môn Toán lớp 11 năm 2023 2024 Trường Chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi Đề thi giữa học kì 1 (HK1) môn Toán lớp 11 năm 2023 2024 Trường Chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 11! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 - 2024 tại trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi. Đề thi có mã đề 101, gồm 6 trang, bao gồm 70% câu hỏi trắc nghiệm (35 câu) và 30% câu hỏi tự luận (4 câu), thời gian làm bài là 90 phút. Chúng ta sẽ cùng điểm qua một số câu hỏi trong đề thi: 1. Cho một cấp số cộng biết rằng tổng của số hạng thứ hai và số hạng thứ tư bằng 6, số hạng thứ sáu bằng 36. Hãy tính tổng 50 số hạng đầu của cấp số này. 2. Với hình vuông như trong hình vẽ, cách tô màu như hình sọc đen được gọi là cách tô màu "đẹp". Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bước để tổng diện tích phần được tô màu chiếm ít nhất diện tích hình vuông. 3. Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố A trong ngày thứ t của năm 2023 được cho bởi hàm số y(t) = 9/2cos(61/118t). Vào ngày tháng nào trong năm 2023 thì thành phố A có số giờ có ánh sáng mặt trời nhiều nhất? Đây chỉ là một phần nhỏ trong đề thi Toán lớp 11 tại trường chuyên Lê Khiết. Hy vọng rằng các em học sinh sẽ tự tin và đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra này. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ KHIẾT

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023-2024

Môn : Toán Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút.

Họ và tên:......................................................... Lớp: .........................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm - 35 câu)

Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. cot y x  . B. sin y x  . C. tan y x  . D. cos y x  .

Câu 2. Cho dãy số   n u cho bởi công thức tổng quát 2 * 3 4 , n u n n   . Khi đó 5u bằng

A. 97  . B. 503. C. 23. D. 103.

Câu 3. Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

A.

1

1

1 . 3 , 1 n n

u

u u n 

     

B.

1

1

1 . 1, 1 n n

u

u u n 

      

C.

1 2 . sin , 1 1 n

u

u n n

                    

D.

1

1

2 . 2 3, 1 n n

u

u u n 

      

Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.   sin sin cos cos sin a b a a b b    . B.   sin sin cos cos sin a b a b a b    .

C.   sin sin cos cos sin a b a a b b    . D.   sin sin cos cos sin a b a b a b    .

Câu 5. Phương trình cosx m  (m là tham số) vô nghiệm khi và chỉ khi

A. 1 m . B. 1 m . C. 1 1 m m

    

. D. 1 1 m  .

Câu 6. Nghiệm của phương trình sin 1 x  là

Mã đề 101 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 06 trang)

Mã đề 101 Trang 2/6

A. , x k k     . B. 2 , x k k     .

C. 2 , 2 x k k     . D. 3 , 2 x k k     .

Câu 7. Hàm số cot y x  có tập xác định là

A. \ | 2 k D k           . B. \ | 2 D k k             .

C.   \ 2 | D k k     . D.   \ | D k k     .

Câu 8. Cho 3 2 2

     . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. cot 0  . B. tan 0  . C. sin 0  . D. cos 0  .

Câu 9. Thống kê về nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau:

Nhiệt độ   0C   18; 22   22; 25   25; 28   28; 31   31; 34

Số ngày 3 6 10 5 6

Số ngày có nhiệt độ thấp hơn 0 25 C là

A. 10. B. 19. C. 9 . D. 3.

Câu 10. Cho cấp số cộng   nu , biết 1 2 u  và công sai 3 d . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 1. u  B. 2 5 u . C. 2 1. u  D. 2 5 u .

Câu 11. Trên một đường tròn, cung có số đo 1 rad là

A. Cung có độ dài bằng đường kính của đường tròn đó.

B. Cung có độ dài bằng 1.

C. Cung tương ứng với góc ở tâm bằng 0 60 .

D. Cung có độ dài bằng bán kính của đường tròn đó.

Câu 12. Cho cấp số nhân   n u , biết 1 2 4, 2 u u  . Công bội của cấp số nhân là

A. 1 2 q  . B. 1 2 q  . C. 2 q  . D. 2 q .

Câu 13. Chọn công thức đúng trong các công thức sau:

A.     1 sin .sin sin sin 2 a b a b a b        .

Mã đề 101 Trang 3/6

B.     1 sin .sin cos cos 2 a b a b a b        .

C.     1 sin .sin cos cos 2 a b a b a b        .

D.     1 sin .sin sin sin 2 a b a b a b        .

Câu 14. Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là

A. Mốt. B. Tứ phân vị. C. Số trung vị. D. Số trung bình.

Câu 15. Dãy số nào sau đây là dãy tăng?

A. 1;3;5;6;9. B. 10;8;6;4;2. C. 1;1;1;1;1. D. 1;5;3;7;9.

Câu 16. Trong mẫu số liệu ghép nhóm, độ dài của nhóm   1;10 bằng bao nhiêu?

A. 8. B. 9. C. 10. D. 5.

Câu 17. Dãy số nào dưới đây không là cấp số cộng?

A. 1,1,1,1. B. 1, 0, 1, 2   . C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 2, 4, 8.

Câu 18. Phương trình lượng giác 3tan 3 0 x   có nghiệm là

A. , 6 x k k     . B. , 3 x k k     .

C. Vô nghiệm. D. 2 , 6 x k k     .

Câu 19. Trong các dãy số   n u dưới đây, dãy số nào bị chặn dưới?

A. 2 n u n   . B. 2 6 n u n n   .

C. 1 2 n u n  . D.  

2 1 . n n u n  .

Câu 20. Cho 0 2     . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. sin sin 2           

. B. tan cot 2           

.

C. sin cos 2           

. D. cos sin 2           

.

Câu 21. Hỏi 1 1 3 1 5 ; ; ; ; 2 2 8 4 32 là năm số hạng đầu của dãy số nào sau đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.