Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ Bản PDF - Nội dung bài viết Bài kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2023 - 2024 Bài kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2023 - 2024 Sytu xin gửi đến các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 11 bài kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (chương trình không chuyên) năm học 2023 - 2024 tại trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 25 tháng 10 năm 2023. Đề thi bao gồm các câu hỏi sau: Đề bài 1: Xác định số lần con tàu có thể hạ thuỷ trong vòng 12 tiếng sau khi thuỷ triều lên lần đầu tiên trong ngày, biết công thức tính độ sâu của mực nước. Đề bài 2: So sánh chỉ số huyết áp của một người được mô hình hoá bởi hàm số với chỉ số huyết áp bình thường. Đề bài 3: Chứng minh MN song song với đáy của hình chóp và tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng. Bài kiểm tra không chỉ giúp các em ôn tập kiến thức mà còn giúp họ phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề, suy luận và logic. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 115

. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÙNG VƯƠNG

(Đề gồm: 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I

LỚP: 11- MÔN: TOÁN CHƯƠNG TRÌNH: Không chuyên

Ngày 25 tháng 10 năm 2023

Thời gian làm bài: 90 phút.

(35 câu TNKQ, 4 câu TL) Mã đề 115

Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 35 CÂU, 7 ĐIỂM) Câu 1: Cho hình tứ diện . ABCD Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ABC và ( ) CDA là đường thẳng

A. . AC B. . CD C. . AB D. . BD Câu 2: Khẳng định nào đúng

A. 2 cos cos , . 2 x k x k x k = +  = ⇔ ∈ = − +   α π α π α π B. 2 cos cos , . 2 x k x k x k = +  = ⇔ ∈ = + +   α π α π α π

C. cos cos , . x k x k x k = +  = ⇔ ∈ = − +   α π α α π D. 2 cos cos , . 2 x k x k x k = +  = ⇔ ∈ = − +   α π α α π

Câu 3: Số nghiệm của phương trình sin 0,6 x = trên khoảng ( ) 0;4π là

A. 6. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 4: Trên đường tròn lượng giác lấy điểm M sao cho góc lượng giác ( ) 0 , 50 . OA OM = Gọi M ′ là

điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ. Khi đó số đo của góc lượng giác ( ) , OA OM′ bằng

A. 0 0 230 360 . k + B. 0 0 50 360 . k + C. 0 0 150 360 . k + D. 0 0 230 360 . k − + Câu 5: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất? A. Ba điểm. B. Hai đường thẳng cắt nhau. C. Một điểm và một đường thẳng D. Bốn điểm. Câu 6: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai? A. 2 cos2 1 2sin . a a = − B. 2 2 cos2 cos sin . a a a = −

C. sin 2 2sin cos . a a a = D. 2 2tan tan 2 . 1 tan a a a = +

Câu 7: Phương trình tan 1 x = − có các nghiệm là

A. , . 4 x k k = + ∈ π π B. 2 , . 4 x k k − = + ∈ π π

C. 2 , . 4 x k k = + ∈ π π D. , . 4 x k k − = + ∈ π π

Câu 8: Phương trình sin 1 x = có các nghiệm là

A. 2 , . 2 x k k = + ∈ π π B. , . 2 x k k = + ∈ π π

C. 2 , . x k k = ∈ π D. 2 , . x k k = + ∈ π π Câu 9: Khẳng định nào sau đây sai?

A. Tập xác định của hàm số tan y x = là \ \ . 2 D k k   = + ∈       π π

B. Hàm số tan y x = đồng biến trên các khoảng 2 ; 2 , 2 2 k k −   + +    

π π π π với mọi . k ∈

C. Hàm số tan y x = là hàm số tuần hoàn với chu kỳ . π

D. Tập giá trị của hàm số tan y x = là ; . 2 2 −      

π π

Câu 10: Tập xác định của hàm số 1 sin3 y x = + là

A. . ∅ B. .  C. [ ) 1; . −+∞ D. [ ) 3; . − +∞

Câu 11: Hàm số nào sau đây không là hàm số tuần hoàn?

Trang 2/4 - Mã đề thi 115

A. sin 1. y x = + B. cos . y x x = + C. tan 2 . y x = D. cot . 3 y x   = +    

π

Câu 12: Giá trị 77 cot 6 π bằng

A. 3 . 3 − B. 3 . 3 C. 3. − D. 3.

Câu 13: Nếu 1 2 cos ,sin 3 3 a b − = = thì giá trị ( ) cos .cos( ) a b a b + − bằng

A. 1. 3 B. 2. 3 − C. 3. D. 1. 3 −

Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD với đáy là tứ giác ABCD có các cặp cạnh đối không song song. Giả sử

AC BD O ∩ = và . AD BC I ∩ = Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là

A. . SO B. . SI C. . SC D. . SB Câu 15: Hàm số nào sau đây là hàm lẻ

A. sin cos . y x x = + B. sin . 2 y x   = +    

π C. 2sin 1. y x = − + D. cos . 2 y x   = −    

π

Câu 16: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. ( ) cos cos sin sin cos . a b a b a b + = − B. ( ) cos cos cos sin sin . a b a b a b + = +

C. ( ) cos cos cos sin sin . a b a b a b + = − D. ( ) cos sin cos sin cos . a b a b b a + = +

Câu 17: Tất cả các giá trị của m để phương trình cot x m = có nghiệm là A. . m∈ B. [ ] 1;1 . m∈−

C. [ ] 0; . m∈ π D. { } \ , . m k k ∈ ∈   π

Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm của , , , . SA SB SC SD Trong các đường thẳng sau, đường nào không song song với ? NP A. . BD B. . MQ C. . BC D. . AD Câu 19: Cho hình chóp tứ giác . . S ABCD Điểm M thuộc cạnh . SC Trong các mặt phẳng sau, điểm M nằm trên mặt phẳng nào A. ( ). SAC B. ( ). ABCD C. ( ). SAB D. ( ). SAD

Câu 20: Đổi số đo góc 0 105 = α sang radian ta được

A. . 8 = π α B. 7 . 12 = π α C. 5 . 8 = π α D. 9 . 12 = π α

Câu 21: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. ( ) 0 sin 180 sin . a a − = B. ( ) 0 sin 180 sin . a a − = −

C. ( ) 0 sin 180 cos . a a − = D. ( ) 0 sin …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.