SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 2 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲI NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn:TOÁN 11 Thời gian: 45 phút
Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi: 201
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (20 câu/ 6 điểm)
Câu 1. Cho α thuộc góc phần tư thứnhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quảđúng trong các kết quả sau đây.
A cos α < 0. B cot α < 0. C sin α > 0. D tan α < 0.
Câu 2. Tập giá trịT của hàm sốy = 5 −3 sin x là
A T = [−3; 3]. B T = [5; 8]. C T = [−1; 1]. D T = [2; 8].
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD, gọi O là giao điểm AC và BD. Chọn khẳng định đúng?
A O ∈(SAC). B O ∈(SCD). C O ∈(SAB). D O ∈(SBC).
Câu 4. Tính giá trịbiểu thức P = cot 10◦· cot 20◦· cot 30◦· · · · · cot 80◦.
A P = 8. B P = 4. C P = 0. D P = 1.
Câu 5. Xét hàm sốy = cos x trên đoạn [−π; π] có đồthịnhư sau
x
y
O
1
−1
−π −π
2
π 2
π
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm sốnghịch biến trên khoảng (0; π). B Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−π; 0).
C Hàm sốđồng biến biến trên khoảng (−π; 0). D Hàm sốđồng biến trên khoảng −π
2 ; 0 .
Câu 6. Công thức nào dưới đây là công thức nghiệm của phương trình cos x = cos α?
A
" x = α + k2π
x = π −α + k2π, k ∈Z. B x = ±α + kπ, k ∈Z.
C
" x = α + kπ
x = π −α + kπ, k ∈Z. D x = ±α + k2π, k ∈Z.
Câu 7. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào là hàm sốchẵn?
A y = cot x. B y = cos x. C y = sin x. D y = tan x.
Câu 8. Điểm cuối của góc lượng giác α ởgóc phần tư thứmấy nếu sin α, cos α cùng dấu?
A ThứII. B ThứII hoặc IV. C ThứIV. D ThứI hoặc III.
Câu 9. Một cung có độdài 10 cm, có sốđo bằng radian là 2,5 thì đường tròn của cung đó có bán kính là
A 3,5 cm. B 2,5 cm. C 4,5 cm. D 4 cm.
Câu 10. Trong các khoảng thời gian từ0 giờđến 2 giờ40 phút, kim phút quét một góc lượng giác là bao nhiêu độ?
A −960◦. B −1280◦. C −2240◦. D −320◦.
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD. Giao tuyến hai mặt phẳng (SAC), (SAD) là đường thẳng?
A SC. B SD. C SA. D AD.
Trang 1/2 −Mã đề201
Câu 12. Thu gọn của biểu thức A = sin a + sin 3a + sin 5a
cos a + cos 3a + cos 5a là
A tan 3a. B sin 3a. C 1 −tan 3a. D cos 3a.
Câu 13. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A tan(a −b) = tan a −tan b. B cos(a + b) = cos a · cos b + sin a · sin b.
C sin a · cos b = sin a + b
2 + cos a + b
2 . D sin(a + b) = sin a · cos b + cos a · sin b.
Câu 14. Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độsâu h (m) của mực nước trong kênh
tính theo thời gian t(h), (0 < t ≤24) được cho bởi công thức h = 6 cos πt
6 + π
3
+ 15. Có bao nhiêu thời điểm
trong một ngày mực nước trong kênh là 12 m?
A 1. B 2. C 4. D 3.
Câu 15. Cho cos x = 1
3
−π
2 < x < 0 . Giá trịcủa tan 2x + π
4
là
A 81 −56 √
2 17 . B 81 + 56 √
2 17 . C 56 −81 √
2 17 . D 56 + 81 √
2 17 .
Câu 16. Rút gọn của biểu thức sin a + tan a
cos a + 1
2 + 1 bằng
A 1 cos2 a. B tan2 a. C 1 + 2 tan a. D 1 sin2 a.
Câu 17. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A sin(a −b) = sin a · sin b −cos a · cos b. B sin 2a = sin a · cos a. C 2 cos a · cos b = cos(a + b) −cos(a −b). D cos 2a = 2 cos2 a −1.
Câu 18. Đổi sốđo của góc 70◦sang đơn vịradian.
A 70
π . B 7 18. C 7π
18 . D 7 18π.
Câu 19. Với giá trịnào của m thì phương trình sin x = m có nghiệm?
A −1 ≤m ≤1. B m < −1. C m < −1 ∨m > 1. D m > 1.
Câu 20. Cho hình chóp tứgiác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Đường thẳng MN và đường thẳng nào sau đây chéo nhau?
A MN và AD. B MN và SC. C MN và SA. D MN và AC.
B. PHẦN TỰLUẬN: (2 bài/ 4 điểm)
Bài 1. (1.5 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:
2 sin x −1 = 0. a) sin 2x = cos 3x. b)
Bài 2. (2.5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB là đáy lớn và AB = 2CD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SB.
a) Tìm giao tuyến giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Tìm giao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.