Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Trân Bình Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2023 – 2024 tại trường THPT Nguyễn Trân, tỉnh Bình Định. Đề thi được chia thành 70% câu hỏi trắc nghiệm (35 câu) và 30% câu hỏi tự luận (3 câu), thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi đi kèm đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 135 – 472 – 578 – 827. Trong đề thi, nội dung được tập trung vào các chủ điểm sau: 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (10 tiết) 1.1. Giá trị lượng giác của góc lượng giác 1.2. Công thức lượng giác 1.3. Hàm số lượng giác 1.4. Phương trình lượng giác cơ bản 2. Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân (7 tiết) 2.1. Dãy số 2.2. Cấp số cộng 2.3. Cấp số nhân 3. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm (4 tiết) 3.1. Mẫu số liệu ghép nhóm 3.2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm Để biết thêm chi tiết, quý thầy cô và các em học sinh có thể tải file WORD để xem đầy đủ nội dung bài kiểm tra. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao trong môn Toán. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN: TOÁN 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Chương/Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

Số câu hỏi

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

1

1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

10 tiết

1.1. Giá trị lượng giác của góc lượng giác 3 2

1*

1**

5 1* 1**

1.2. Công thức lượng giác 3 1 4 1.3. Hàm số lượng giác 2 2 4 1.4. Phương trình lượng giác cơ bản 2 2 4

2

2. Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân 7 tiết

2.1. Dãy số 2 1

1*

1**

3 1* 1**

2.2. Cấp số cộng 2 2 4

2.3. Cấp số nhân 2 2 4

3

3. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm

4tiết

3.1. Mẫu số liệu ghép nhóm 1 1 2 3.2. Các số đặc trung đo xu thế trung tâm

3 2

5

Tổng 20 15 2 2 35 3 Tỉ lệ (%) 36% 35% 26% 3% Tỉ lệ chung (%) 71% 29% Lưu ý: – Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. – Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.

2

– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,2 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. – Trong nội dung kiến thức:

+ (1*): Chỉ được chọn hai câu mức độ vận dụng thuộc hai trong bốn nội dung. + (1**): Chỉ được chọn một hoặc 2 câu mức độ vận dụng cao ở một trong hai nội dung.

1

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN: TOÁN 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Chương/Ch ủ đề

Nội dung/Đơ n vị kiến

thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1

1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

1.1. Giá trị lượng giác của một góc lượng giác

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác.

– Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.

Thông hiểu:

– Mô tả được bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau π.

– Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.

3 2

1* 1**

1.2. Công thức lượng giác

Nhận biết:

– Nhận biết được các công thức lượng giác đã học

Thông hiểu:

– Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng;

3 1

2

công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.

1.3. Hàm số lượng giác

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.

– Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.

Thông hiểu:

– Mô tả được bảng giá trị của các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x trên một chu kì.

2 2

1.4. Phương trình lượng giác cơ bản

Nhận biết:

– Nhận biết được công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản:

sin x = m; cos x = m; tan x = m; cot x = m bằng cách vận dụng đồ thị hàm số lượng giác tương ứng.

Vận dụng:

– Tính được nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm tay.

– Giải được phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản (ví dụ: giải phương trình lượng giác dạng sin 2x = sin 3x, sin x = cos 3x).

2

2 2.1. Dãy số

Nhận biết:

– Nhận biết được dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.

2

1 1* 1**

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.