Mã đề 567 Trang 1/3
Phần I: Trắc nghiệm (20 câu – 7 điểm) Câu 1. Dãy số nào sau đây là cấp số cộng? A. 1, 3, 5, 7, 10. B. 4, 1, 1, 4, 7 − − . C. 8, 5, 2, 1, 4 − − . D. 2, 4, 8, 16, 32 .
Câu 2. Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng với mọi a∈ ? A. 2 cos2 1 2cos a a = − . B. 2 2 cos2 cos sin a a a = + .
C. 2 2 cos2 sin cos a a a = − . D. 2 cos2 1 2sin a a = − .
Câu 3. Đặt sin cos , t a a = − 2 t ≤ . Khi đó sin 2a được tính theo t là
A. 2 sin 2 1 a t = − . B.
2 1 sin 2 2 t a − = . C.
2 1 sin 2 2 t a − = . D. 2 sin 2 1 a t = + .
Câu 4. Cho đồ thị hàm số cos y x = như hình vẽ. Hàm số cos y x = nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?
A. 3 ; 2 2 π π
. B. ; 2 π π − −
. C. ; 2 2 π π −
. D. 0; 2 π
.
Câu 5. Giá trị của biểu thức 0 0 cos75 .sin15 A = bằng
A. ( ) ( ) 0 0 1 sin 45 sin 30 2 A = + − . B. ( ) 0 0 1 sin 90 sin 60 2 A = + .
C. ( ) 0 0 1 sin90 sin 60 2 A = − . D. ( ) 0 0 1 sin 30 sin 45 2 A = − − .
Câu 6. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng với mọi x∈ A. ( ) sin sin x x π + = − . B. ( ) sin sin x x π + = .
C. ( ) sin cos x x π + = − . D. ( ) sin cos x x π + = .
Câu 7. Dãy số ( ) n u cho bởi hệ thức truy hồi: 1 1 u = , 1 . n n u n u − = với 2 n ≥ . Số hạng thứ 5 của dãy số
( ) n u là:
A. 4 5 5 u = B. 5 5 5 u = C. 5 600 u = D. 5 120 u =
Câu 8. Tập xác định của hàm số 1 sin 2 y x = là
A. { } \ , k k π ∈ . B. \ , 2 k k π ∈ .
C. \ , 2 k k π π + ∈ . D. \ , 4 2 k k π π + ∈ .
Câu 9. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
(i): Nếu dãy số ( ) n u có 1 1 n
n
u u
+ > với mọi * n∈thì dãy số ( ) n u là dãy số tăng.
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG PHAN CHÂU TRINH
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN HỌC - Lớp 11
(Thời gian làm bài: 60 phút) Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra
Mã đề: 567
Mã đề 567 Trang 2/3
(ii): Nếu dãy số ( ) n u là dãy số tăng thì dãy số ( ) n u không bị chặn trên.
(iii): Nếu dãy số ( ) n u là dãy số giảm thì dãy số ( ) n u không bị chặn dưới.
(iv): Nếu dãy số ( ) n u không phải dãy số tăng thì dãy số ( ) n u là dãy số giảm.
A. 0 . B. 3. C. 1. D. 4 . Câu 10. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 3 u = và 2 q = −. Số 192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân ( ) n u .
A. Số hạng thứ 5. B. 192 không là một số hạng của cấp số nhân ( ) n u .
C. Số hạng thứ 6. D. Số hạng thứ 7. Câu 11. Cho tam giác đều ABC với trọng tâm H (như hình vẽ), số đo của các góc lượng giác ( ) , HA HC
bằng
A. ( ) 120 360 k k °+ ° ∈. B. ( ) 120 360 k k − °+ ° ∈.
C. ( ) 120 k k ° ∈. D. ( ) 240 180 k k − °+ ° ∈.
Câu 12. Một nhà hát có 20 hàng ghế với 16 ghế ở hàng thứ nhất, 18 ghế ở hàng thứ hai, 20 ghế ở hàng thứ ba, và cứ tiếp tục theo quy luật đó, tức là hàng sau nhiều hơn hàng liền trước nó 2 ghế. Tổng số ghế của nhà hát là A. 540. B. 720 . C. 560. D. 700 . Câu 13. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn. B. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn.
C. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ. D. Hàm số tan y x = là hàm số lẻ.
Câu 14. Rút gọn biểu thức cos cos 3 3 M a a π π = + + −
ta được
A. 2.cos 3 M π = B. cos M a = C. 3 sin 2 M a = D. sin cos M a a = +
Câu 15. Biết rằng 1562 là tổng của n số hạng đầu của cấp số nhân ( ) n u : 2;10;50;.... Giá trị của n là
A. 7 n = . B. 4 n = . C. 5 n = . D. 6 n = . Câu 16. Số đo bốn góc của một tứ giác tạo thành cấp số nhân và số đo góc lớn nhất gấp 27 lần số đo góc nhỏ nhất. Số đo góc nhỏ nhất của tứ giác đó bằng A. 9 B. 10 C. 7 D. 3 Câu 17. Hàm số 3cos2 y x = là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T bằng A. 2π . B. 6π . C. π . D. 3π . Câu 18. Nếu cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1u và công sai d thì số hạng tổng quát nu của nó được
xác định theo công thức A. ( ) 1 1 n u u n d = − − . B. ( ) 1 1 n u u n d = + + . C. 1 n u u d = + . D. ( ) 1 1 n u u n d = + − .
Câu 19. Công thức nghiệm của phương trình ( ) sin sin x α …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.