Mã đề 101 Trang 1/3
Sở GD ĐT CÀ MAU Trường THPT Phan Ngọc Hiển
(Đề có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HKI, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: Toán - khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. Mã đề 101 A. Trắc nghiệm: Câu 1. Phương trình sin sin x α = có nghiệm là
A. ( ) 2 , 2 x k x k k α π π α π = + = − + ∈. B. ( ) , x k x k k α π π α π = + = − + ∈.
C. ( ) 2 , 2 x k x k k α π α π = + = − + ∈. D. ( ) , x k x k k α π α π = + = − + ∈.
Câu 2. Nghiệm của phương trình 3 tan 1 x = là
A. , 3 x k k π π = + ∈. B. , 6 x k k π π = + ∈.
C. 2 , 6 x k k π π = + ∈. D. , 4 x k k π π = + ∈.
Câu 3. Hãy chọn biến đổi đúng (k tùy ý thuộc ).
A. cos x x k π π = ⇔ = − + 0 2 . B. sin x x k π = ⇔ = 0 2 .
C. cos x x k π π = ⇔ = + 1 2 . D. sin x x k π π = −⇔ = − + 1 2 .
Câu 4. Cho cấp số cộng ( ) nu có 5 15 u = − , 20 60 u = . Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này
là: A. 10 200 S = . B. 10 250 S = − . C. 10 125 S = − . D. 10 200 S = −
Câu 5. Đo chiều cao (tính bằng cm ) của 500 học sinh của trường THPT Phan Ngọc Hiển ta thu được kết quả như sau:
Chiều cao [ ) 150;154 [ ) 154;158 [ ) 158;162 [ ) 162;166 [ ) 166;170
Số học sinh 25 50 200 175 50
Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có tất cả bao nhiêu nhóm? A. 6 . B. 7 . C. 8 D. 5 Câu 6. tan x có nghĩa khi
A. , . 2 x k k π π ≠ + ∈ B. 0. x = C. . 2 x π = ± D. , . x k k π ≠ ∈
Câu 7. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?
A. cos y x = − . B. 1 sin 2 y x = + . C. cos y x = . D. sin y x = .
Câu 8. Cho góc α thỏa mãn 12 sin 13 α = và
2 π α π < < . Tính cos . α
A. 5 cos . 13 α = B. 5 cos . 13 α = − C. 1 cos . 13 α = D. 1 cos . 13 α = −
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 9. Cho cấp số cộng ( ) nu với công sai d có công thức truy hồi là
A. 1. n n u u d − = , với 2. n ≥ B. 1 n n u u d + = + , với 2. n ≥ .
C. 1 n n u u d − = + , với 2. n ≥ D. 1 n n u u d − = − , với 2. n ≥
Câu 10. Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số hữu hạn
A. 2,0,4,6,8,... B. 8,15,22,29,36. C. 5,10,15,20,25.... D. 2 3 4 5 1 1 1 1 1 , , , , .... 3 3 3 3 3
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định định nào sai? A.
2 cos2 1 2sin . a a = − B.
2 cos2 2cos 1. a a = + C. sin 2 2sin cos . a a a = D.
2 2 cos2 cos sin . a a a = − Câu 12. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?
A. 1; 3; 5; 7; 9; B. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 − −
C. 1 1 1 1 1; ; ; ; ; 2 4 8 16 D. 1; 1; 1; 1; 1; 1;
Câu 13. Cho dãy số ( ) nu , biết
1
1
1
3 n n
u
u u +
= − = +
với 0 n ≥ . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là lần lượt là
những số nào dưới đây? A. 1;3;7. − B. 1;2;5. − C. 4;7;10. D. 1;4;7.
Câu 14. Rút gọn biểu thức 1 sin cos2 sin 2 cos a a A a a − − = −
.
A. 5. 2
B. 2tan . α C. tan . α D. 1.
Câu 15. Trong mẫu số liệu ghép nhóm, độ dài mỗi nhóm [ ) ;a b được tính như thế nào?
A. a - b B. . a b + C. . b a − D. . 2 a b +
Câu 16. Cho cấp số nhân ( ) n u có công bội .q Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( 2) n n u q n = ≥ . B. 1. ( 2) n n u u q n = ≥ . C. 1 1. ( 2) n n u u q n + = ≥ . D. 1 1. ( 2) n n u u q n − = ≥ .
Câu 17. Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin . cos 1 x y x
A D . B D \ , . 2 k k
C D \ , . k k D D \ 2 , . k k
Câu 18. Tập giá trị hàm số os y c x là
A. 1;1 . B. \ 1 . C. . D. 1;1 .
Câu 19. Cho cấp số nhân ( ) n u . Gọi n S là tổng của n số hạng đầu của cấp số nhân. Khẳng định nào sau
đây đúng?
A. ( ) 1
1
n
n q S q
− = − . B. ( ) 1 1
1
n
n u q S q
− = − . C. ( ) 1 1
1
n
n u q S q
− = − . D. ( ) 1 1
1
n
n u q S q
− = − .
Câu 20. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 u = và 2 7 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 5 −. B. 2 7 . C. 5. D. 7 2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.