Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Văn Quan BR VT

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Văn Quan BR VT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Văn Quan BR VT Bản PDF Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán năm học 2023 - 2024 của trường THPT Trần Văn Quan, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Đề thi bao gồm câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, cung cấp đáp án chi tiết cũng như hướng dẫn chấm điểm cho phần tự luận.Đề thi bắt đầu bằng việc giới thiệu về khái niệm huyết áp trong cơ thể con người, cung cấp công thức tính huyết áp theo thời gian và yêu cầu học sinh tìm chỉ số huyết áp của một người theo công thức đã cho. Câu hỏi tiếp theo đưa ra một bài toán về hình chóp và yêu cầu học sinh tính giá trị của một biểu thức liên quan đến các điểm trên hình chóp.Ngoài ra, đề thi còn đưa ra các câu hỏi khác về hình chóp và giao điểm của các đường thẳng trong không gian, yêu cầu học sinh áp dụng kiến thức về hình học không gian để giải quyết bài toán.Tất cả những nội dung của đề thi đều được biên soạn một cách cẩn thận và logic, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng tư duy logic và giải quyết vấn đề. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em học sinh nắm vững kiến thức và tự tin hơn khi ôn tập và thi cử. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 01

SỞ GD&ĐT TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Trường THPT Trần Văn Quan

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2023-2024

Môn: Toán 11 Thời gian: 90 phút

MÃ ĐỀ 01 I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Câu 1: Nếu một cung tròn có số đo là

0 15 thì số đo radian của nó là

A. . 15 π B. . 12 π C. 12. π D. 15. π

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây SAI ?

A. sin( ) sin . π α α + = B. cot( ) cot . π α α + =

C. ( ) cos cos . π α α + = − D. tan( ) tan . π α α + =

Câu 3: Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?

A. ( ) cos sin .cos cos .sin a b a b a b + = − . B. ( ) cos sin .cos cos .sin a b a b a b + = + .

C. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = + . D. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = − .

Câu 4: Trong các công thức dưới đây, công thức nào ĐÚNG?

A. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − − = B. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − =

C. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − − = − D. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − = −

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG?

A. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn. B. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn. C. Hàm số tan y x = là hàm số chẵn. D. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn.

Câu 6: Hàm số sin y x = đồng biến trên mỗi khoảng nào dưới đây.

A. 2 ; 2 2 2 π π π π   − + +     k k , k ∈. B. 3 2 ; 2 2 2 π π π π   + +     k k , k ∈.

C. ( ) 2 ; 2 π π π − + k k , k ∈. D. ( ) 2 ; 2 π π π + k k , k ∈.

Câu 7: Tập xác định của hàm số tan = y x là:

A. { } \ 0 R B. \ , 2 π π   + ∈     R k k Z C. R D. { } \ , π ∈ R k k Z

Câu 8: Một hình chóp có đáy là tứ giác có số mặt và số cạnh là:

A. 4 mặt, 4 cạnh. B. 4 mặt, 8 cạnh. C. 5 mặt, 8 cạnh. D. 5 mặt, 5 cạnh.

Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?

A. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Trang 2/3 - Mã đề 01

C. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Câu 10: Cho hình chóp . S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành ABCD. Gọi , M N lần lượt trên cạnh , SA SB sao cho MN cắt AB tại I . Điểm I thuộc mặt phẳng :

A.   CDM . B.   SBC . C.   CMN . D.   CDN .

Câu 11. Cho dãy số ( ), * nu n∈ biết 1 n n u n = + . Tính 2023 u .

A. 2023 2023 2024 u = . B. 2023 2024 2025 u = . C. 2023 2024 2023 u = . D. 2023 2025 2024 u = .

Câu 12. Cho cấp số cộng ( ) nu , biết 1 2 u = và công sai 3 d = −. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 5 4. u = − B. 5 4. u = C. 5 10. u =− D. 5 10. u =

Câu 13. Cho góc α thỏa mãn 2. tanα = Tính α α α α + = − 2sin 3cos . 5cos 6sin P

A. 2 P = −⋅ B. 2 P = ⋅ C. 1 P = −⋅ D. 1 P = ⋅

Câu 14. Cho góc α thỏa mãn 1 cos2 . 3 α = − Tính sin sin . 3 3 P π π α α     = − +        

A. 1 . 12 P = − B. 1 . 12 P = C. 5 . 12 P = D. 5 . 12 P = −

Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số 3sin 2 4 y x = − là

A. 2 . B. 1 −. C. 1. D. 7 .

Câu 16: Trong mặt phẳng ( ) α , cho tứ giác ABCDcó AB cắt CDtại E , AC cắt BD tại F , S là

điểm không thuộc ( ) α . Giao tuyến của ( ) SAB và ( ) SCD là A. SF . B. SD . C. AC . D. SE . Câu 17: Cho hình chóp . S ABCD đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SB . Giao điểm của DM và ( ) SAC là A. Giao điểm của DM và SA. B. Giao điểm của DM và SC .

C. Giao điểm của DM và SO . D. Giao điểm của DM và BD.

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi , , , , , M N P Q R T lần lượt là trung điểm của , , , , , AC BD BC CD SA SD . Cặp đường thẳng nào sau đây song song với nhau? A. MP và RT . B. MQ và RT . C. MN và RT . D. PQ và RT .

Câu 19: Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: ( ) 120 15cos150 , p t t π = + trong đó ( ) p t là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút. Huyết áp cao nhất và huyết áp thấp nhất lần lượt được gọi là huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương. Tìm chỉ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.