Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thủy Sơn Hải Phòng

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thủy Sơn Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thủy Sơn Hải Phòng Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2023-2024 trường THPT Thủy Sơn Hải Phòng đã được Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh. Đề thi bao gồm nhiều câu hỏi thú vị và đa dạng về các chủ đề Toán học.Trong đề thi, có câu hỏi liên quan đến hình chóp tứ giác, với việc tìm giao tuyến của hai mặt phẳng. Câu hỏi này yêu cầu kiến thức vững chắc về hình học không gian và khả năng suy luận logic của học sinh.Đề cũng đưa ra một bài toán thực tế liên quan đến thời gian sử dụng pin của một chiếc điện thoại. Học sinh cần phải tính tỉ lệ số lần sạc điện thoại dưới 10 giờ so với tổng số lần sạc để đưa ra nhận định có hợp lý hay không.Ngoài ra, câu hỏi cuối cùng trong đề thi đề cập đến mối quan hệ giữa các hình học trong một bức tranh cắt bánh sinh nhật. Học sinh cần phải quan sát và suy luận để xác định liệu hai đường thẳng có song song với nhau hay không.Nhờ những câu hỏi đa dạng và phong phú như vậy, đề thi giữa kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm 2023-2024 trường THPT Thủy Sơn Hải Phòng sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài toán, tư duy logic và nắm vững kiến thức Toán học.

Xem trước nội dung

Mã đề 132 – Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023 -2024

TRƯỜNG THPT THỦY SƠN Môn: TOÁN 11

(ĐỀ CHÍNH THỨC) Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: ..............................................................................................Số báo danh……………..

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm):

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. tan cot 1, , . 2 k k π α α α + = ≠ ∈ B. 2 2 1 1 tan , , . cos k k α α π α + = ≠ ∈

C. 2 2 sin cos 1. α β + = D. 2 2 1 1 cot , , . sin k k α α π α + = ≠ ∈

Câu 2: Chu kì tuần hoàn của hàm số sin 3 x y  là

A. 2 . 3 T   B. 6 . T   C. 3 . 2 T   D. 3 T   .

Câu 3: Cho tứ diện ABCD. Cặp đường thẳng cắt nhau là: A. AC và BD B. AD và BD C. AB và CD D. AD và BC Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Khẳng định nào sau đây đúng: A. MM//(SCD) B. (MN)//(SAB) C. MN//(SBC) D. MN//(ABCD) Câu 5: Tập giá trị T của hàm số   3cos 2 5 y x   là A.   5;8 . T  B.   2;8 . T  C.   1;11 . T  D.   3;3 . T 

Câu 6: Tính cos . 12 π

A. 2 6 cos . 12 4 π + = B. 1 cos . 12 8 π = C. 6 2 cos . 12 4 π − = D. 2 6 cos . 12 4 π − =

Câu 7: Cho góc α thỏa mãn 1 sin 3 α = . Tính cos2α

A. 7 . 9 B. 1. 3 C. 7 . 9 − D. 1. 3 −

Câu 8: Nghiệm của phương trình tan 3 x = − .

A. ( ) 3 2 x k k π π = − + ∈. B. ( ) 3 x k k π π = − + ∈.

C. ( ) 3 x k k π π = + ∈. D. ( ) 6 x k k π π = − + ∈.

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA, SC. Đường thẳng MN song song với đường thẳng: A. AC B. BD C. AD D. AB Câu 10: Nghiệm của phương trình sin 0 x = là:

Mã đề 132 – Trang 2/4

A. 2 , 2 x k k π π = + ∈. B. , x k k π = ∈.

C. 2 , 2 x k k π π = − + ∈. D. , 2 x k k π π = + ∈.

Câu 11: Tính bán kính R của đường tròn biết rằng cung có số đo 5 3 rad dài 24 cm.

A. 1,6 cm B. 14,4 R = cm C. 4,6 R = cm D. 4,0 R = cm

Câu 12: Biểu thức thu gọn của biểu thức sin sin3 sin5 cos cos3 cos5 a a a A a a a      là:

A. 1 tan3a − B. sin3a C. cos3a D. tan3a Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và (SBD) là: A. SO B. SC C. SA D. SB

Câu 14: Tập xác định D của hàm số tan 3 y x            là

A.   D \ , . k k      B. D \ , . 2 k k                     

C. D \ , . 3 k k                      D. 5 D \ , . 6 k k                     

Câu 15: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào ?

A. sin . y x  B. cot . y x  C. tan . y x  D. cos . y x 

Câu 16: Đổi số đo của góc 5 4 π α = sang đơn vị độ.

A. 0 45 . α = − B. 0 45 . α = C. 0 225 . α = D. 0 135 . α =

Câu 17: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = − là:

A. 2 , 3 x k k π π = ± + ∈. B. 2 , 3 x k k π π = ± + ∈.

C. 2 2 , 3 x k k π π = ± + ∈. D. 2 , 6 x k k π π = ± + ∈.

Câu 18: Cho 2 π α π < < , tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A. cos 0. x > B. cot 0. x > C. tan 0. x > D. sin 0. x > Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông. Vị trí tương đối của 2 đường thẳng SA và BD là:

A. Song song B. Trùng nhau C. Cắt nhau D. Chéo nhau Câu 20: Cho hình chóp S.ABC. Đường thẳng chéo với đường thẳng SAlà:

A. BC B. AC C. AB D. SB Câu 21: Thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh được cho bằng bảng ghép nhóm sau

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.