SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 1 (NĂM HỌC: 2023 – 2024)
Môn: TOÁN – Khối: 11 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 01 trang,04 câu hỏi)
Câu 1 (2đ) Cho 3 cosa 5 (với 0 0 90 a 180 ) và 5 cosb . 13
Tính giá trị các biểu thức : A sin2a ; B cos2b ; C cos a b .cos a b .
Câu 2 (2đ) Tính tổng các nghiệm thuộc nửa khoảng 2;3 của phương trình sau
2 1 cos . 2 x
Câu 3 (2đ) Cho cấp số cộng nu biết
8 6 3
2 10
41
42
u u u
u u .
a) Hãy tìm số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng. b) Tính 23 24 25 26 60 ........ . A u u u u u
Câu 4 (4đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (với / / AB CD và
AB CD) . Gọi M là điểm trên cạnh SA sao cho 1 3 SM SA và N là điểm trên
cạnh SB sao cho 2 3 SN SB .
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
c) Tìm giao điểm H của MN với mp(ABCD).
d) Gọi K BC DH và . E BD AK Chứng minh: ba đường thẳng MK,DN,SE đồng qui.
-------------------- HẾT -------------------- Học sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 1 (NĂM HỌC: 2023 – 2024)
Môn: TOÁN – Khối: 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 01 trang,04 câu hỏi)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Nội dung Điểm Câu 1
(2đ) Cho 3 cos a 5 (với 0 0 90 a 180 ) và 5 cos b . 13
Tính giá trị các biểu thức : A sin2a ; B cos2b ; C cos a b .cos a b .
2,0
2 2 16 sin a 1 cos a 25
4 sina 5 (do 0 0 90 a 180 )
0,25
+0,25
24 A sin2a 2sina.cos a 25 0,25+0,25
2 119 B cos 2b 2cos b 1 169 0,25+0,25
2 7 cos 2a 2cos a 1 25
1 2079 C cos a b .cos a b cos 2a cos 2b 2 4225
0,25
+0,25
Câu 2
(2đ)
Tính tổng các nghiệm thuộc nửa khoảng 2;3 của phương
trình sau 2 1 cos x . 2 2,0
1 cos 2x 1 cos 2x 0 2 2 0,5
k x k Z 4 2 0,5
Các nghiệm thuộc 2;3 là: 3 ; ; 4 4 4 0,5
Tổng các nghiệm trên là: 3
4 0,5
Câu 3
(2đ) Cho cấp số cộng n u biết
8 6 3
2 10
u u u 41
u u 42
. 2,0
a) Hãy tìm số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng. 1,0
1 1 1
1 1
u 7d u 5d u 2d 41
u d u 9d 42
1
1
u 10d 41
2u 10d 42
0,25
+0,25
1 u 1
d 4
0,5
b) Tính 23 24 25 26 60 A u u u u ........ u . 1,0 23 24 25 26 60 60 22 A u u u u ........ u S S 0,25
60
22
S 30 2.1 59.4 7140
S 11 2.1 21.4 946
0,25 +0,25
60 22 A S S 6194. 0,25 Câu 4
(4đ)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (với AB / /CD và AB CD) . Gọi M là điểm trên cạnh SA sao cho
1 SM SA 3 và N là điểm trên cạnh SB sao cho 2 SN SB 3 .
4,0
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). 1,0 Trong ABCD , gọi AD BC I 0,25
S SAD SBC 1
I AD SAD I SAD
I SAD SBC 2 I BC SBC I SBC
0,5
Từ (1) và (2) SAD SBC SI. 0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.