Đề thi giữa HKI lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương

Đề thi giữa HKI lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa HKI lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 - 2024 của trường THPT Quang Trung Hải Dương đã được Sytu giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, kèm theo đáp án và hướng dẫn chấm điểm.Một trong số câu hỏi trắc nghiệm là về dãy số vô hạn và hàm số. Học sinh cần chọn khẳng định đúng trong số các câu trả lời. Câu hỏi khác đưa ra tình huống của bạn An khi sử dụng thước để xây dựng hình chóp tứ giác. An lo lắng rằng thước quá dài sẽ chạm vào mặt phẳng, nhưng Bình lại cho rằng không có chạm vào mặt phẳng. Học sinh cần giải thích xem bạn nào nói đúng và tại sao.Câu hỏi cuối cùng liên quan đến công dụng của thước dẹt dài khi trát tường. Học sinh cần giải thích tính chất toán học được áp dụng trong tình huống này.Đề thi cung cấp cơ hội cho học sinh thể hiện kiến thức và kỹ năng trong môn Toán. Hy vọng rằng các em sẽ tự tin và thành công khi làm bài thi. Chúc quý thầy cô và các em học sinh một kì thi tốt lành và thành công.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

(Đề gồm 05 trang 38 câu)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2023-2024

Môn : Toán – Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi: 001

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. sin( ) sin cos cos sin a b a b a b − = − B. cos( ) cos cos sin sin a b a b a b + = + C. cos( ) cos cos sin sin a b a b a b − = + D. sin( ) sin cos cos sin a b a b a b + = +

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Các hàm số sin , cot , tan = = = y x y x y x đều là hàm số chẵn. B. Các hàm số sin , cos , cot = = = y x y x y x đều là hàm số lẻ. C. Các hàm số sin , cot , tan = = = y x y x y x đều là hàm số lẻ. D. Các hàm số sin , cos , cot = = = y x y x y x đều là hàm số chẵn.

Câu 3: Cho dãy số có các số hạng đầu là:8,15,22,29,36,....Tìm số hạng tổng quát của dãy số đã cho

A. 7 3. n u n = + B. 7 . n u n = C. 7 1. n u n = + D. 7 7. n u n = +

Câu 4: Cho bốn điểm phân biệt không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ bốn điểm đã cho ? A. 4. B. 2. C. 3. D. 6.

Câu 5: Từ đồ thị hàm số cos y x = trên đoạn 3 ;2 2 π π   −    

(như hình vẽ), hãy cho biết phương trình

cos 0 x = có bao nhiêu nghiệm trong đoạn 3 ;2 2 π π   −    

?

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

Câu 6: Cho hình hộp . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D . Mặt phẳng ( ) ′ ′ AB D song song với mặt phẳng nào trong các mặt

phẳng sau đây?

A. ( )′ BCA . B. ( ) ′ BC D . C. ( ) ′ ′ A C C . D. ( )′ BDA .

Câu 7: Cho hai mặt phẳng phân biệt ( ) P và ( ) Q ; đường thẳng ( ) ( ) ; a P b Q ⊂ ⊂ . Tìm khẳng định sai

trong các mệnh đề sau

A. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì ( ) / / b P

B. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì a và b hoặc song song hoặc chéo nhau.

C. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì / / a b

D. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì ( ) / / a Q

Câu 8: Xét dãy các số tự nhiên lẻ. Số 2017 là số hạng thứ mấy? A. 1009. B. 2015 . C. 1008. D. 2017 . Câu 9: Trong các công thức dưới đây công thức nào đúng?

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

A. ( ) sin sin α α − = . B. ( ) tan tan α α − = .

C. ( ) sin sin π α α − = − . D. ( ) cos cos π α α − = − .

Câu 10: Trong không gian, vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng có bao nhiêu trường hợp? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật (như hình vẽ). Gọi , M N theo thứ tự là trọng tâm ; SAB SCD ∆ ∆ , khi đó MN song song với mặt phẳng

N M

F E

D

B C

A

S

A. ( ) SAC B. ( ) SBD . C. ( ) SAB D. ( ) ABCD .

Câu 12: Cho 2 a π π < < . Kết quả đúng là

A. sin 0 a > , cos 0 a > . B. sin 0 a < , cos 0 a < . C. sin 0 a > , cos 0 a < . D. sin 0 a < , cos 0 a > . Câu 13: Chọn khẳng định đúng A. cot cot 2 ( ) x x k k α α π = ⇔ = + ∈ B. tan tan ( ) x x k k Z α α π = ⇔ = + ∈

C. cos cos ( ). x α kπ x α k x α kπ

= +  = ⇔ ∈ = −+   D. 2 sin sin ( ) 2

x k x k x k

α π α α π

= +  = ⇔ ∈ = − +  

Câu 14: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A. Dãy số ( ) nu được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho nu M ≤ với mọi * n∈.

B. Dãy số ( ) nu được gọi là dãy số tăng nếu ta có 1 n n u u + > với mọi * n∈.

C. Dãy số ( ) nu được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại mô̂ t số m sao cho n u m ≥ với mọi * n∈

D. Dãy số ( ) nu được gọi là dãy số tăng nếu ta có 1 n n u u + > với mọi * n∈.

Câu 15: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng. B. Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng. C. Qua ba điểm phân biệt xác định được một mặt phẳng. D. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.

Câu 16: Giải phương trình:

2 tan 3 x = có nghiệm là

A. x 3 k π π = ± + . B. vô nghiệm.

C. x 3 k π π = + . D. x 3 k π π = − + .

Câu 17: Cho hình tứ diện ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB và CD song song B. Tồn tại một mặt phẳng chứa AB và CD C. AB và CD cắt nhau D. AB và CD chéo nhau Câu 18: Cho tứ diện ABCD , G là trọng tâm ABD ∆ và M là điểm trên cạnh BC sao cho 2 BM MC = , Đường thẳng MG song song với mặt phẳng

A. ( ) ACD B. ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.